
1. rash
-rashness: TÍNH TỪ ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi, cẩu thả, thiếu suy nghĩ. hấp tấp, vội vàng. DANH TỪ (y học) chứng phát ban. -DANH TỪ tính ẩu, tính liều, tính bừa bãi, tính cẩu thả. tính hấp tấp, tính vội vàng. vd: Alex should learn more before he becomes a good stockbroker. So far, his youthful rashness has resulted in too many losses.
2. valid
-invalidity: -DANH TỪ sự không có hiệu lực. sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế.
3. sense
-desensitize: -NGOẠI ĐỘNG TỪ khử nhạy, làm bớt nhạy. vd: His childhood spent in the harsh conditions of the civil war has completely desensitized the boy to the sight of blood and cruelty.
4. nation
-transnational: -xuyên quốc gia, liên quốc gia vd: Due to transnational industrialization the export capacity of both countries increased.
5. memory
-memorabilia: -DANH TỪ SỐ NHIỀU những sự việc đáng ghi nhớ. vd: WE've lots of theatre memorabilia saved from old music halls and theatres.
6. order
-preordained -ordain: -NGOẠI ĐỘNG TỪ định trước, quyết định trước, xác định trước. -NGOẠI ĐỘNG TỪ ra lệnh, ban hành (luật), quy định. định xếp sắp. (tôn giáo) phong chức.
7. social
-dissociate: -NGOẠI ĐỘNG TỪ (hoá học) phân tích, phân ly. (+ from) phân ra, tách ra. vd: My friends started going out late to nightclubs so I decided to dissociate myself from the group.
8. theme
-anathema: -DANH TỪ người bị ghét cay, ghét đắng, người bị nguyền rủa. lời nguyền rủa. (tôn giáo) sự bị rút phép thông công, sự bị đuổi ra khỏi giáo phái. (tôn giáo) người bị rút phép thông công, người bị đuổi ra khỏi giáo phái. vd: Cutting back on any government service is still anathema to liberals.
9. front
-effrontery: -DANH TỪ tính mặt dày mày dạn, tính vô liêm sỉ. vd: She had the effrontary to ask me for more money.
word form 11.0
Học trực tuyến tại quizlet.com/_828nxm
10. page
-Pagination: -DANH TỪ sự đánh số trang. vd: The pagination of this document is wrong. There is no page 1405.
11. number
-outnumbering: -NGOẠI ĐỘNG TỪ đông hơn (quân địch) vd: They lost the battle, despite outnumbering the enermy by two to one.
12. terminate
-terminal: NỘI ĐỘNG TỪ xong, kết thúc, chấm dứt, kết cục, kết liễu. tận cùng bằng (chữ, từ...) NGOẠI ĐỘNG TỪ làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt. vạch giới hạn, định giới hạn. TÍNH TỪ cuối cùng, tận cùng. giới hạn. -DANH TỪ (điện học) cực, đầu (dây dẫn) đầu cuối, phần chót. (ngành đường sắt) ga cuối cùng. (ngôn ngữ học) đuôi từ, từ vĩ. TÍNH TỪ cuối, chót, tận cùng. vạch giới hạn, định giới hạn (đường mốc) ba tháng một lần, theo từng quý.
13. set
-outset: -DANH TỪ sự bắt đầu.
14. read
-readiness: -DANH TỪ sự sẵn lòng, thiện ý. sự sẵn sàng (làm việc gì) sự lưu loát, sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi.
15. mount
-insurmountable: TÍNH TỪ . không vượt qua được (vật chướng ngại...)
16. type
-typeface: kiểu chữ. vd: Using Times New Roman typeface is one of the requirements.
17. word
-rewording: NGOẠI ĐỘNG TỪ diễn đạt lại, soạn lại (bằng những lời khác, hoặc dưới hình thức khác) vd: Some parts of your essay needs rewording so that readers can better understand your post.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.