
1. Civilian / 28 : [ n, adj ] / sə'vɪliən /
A person who is not a member of the armed forces, or police, or fire-fighting forces. Ngƣời không phải là thành phần của các lực lƣợng vũ trang, hoặc cảnh sát, hoặc lực lƣợng cứu hỏa. Eight of the passengers were soldiers, and one was a marine; the rest were civilians. Tám hành khách là lính, 1 ngƣời là lính thủy, số còn lại là nhữngthường dân.
2. Complicated/ 28: [ adj ]
/ 'kɒmplɪkeɪtɪd / Not simple or easy; intricate Không đơn giản hoặc dễ dàng; tinh vi và phức tạp If some of the requirements for graduation seem complicated, see your guidance counselor. He will be glad to explain them to you. Nếu nhƣ 1 số điều kiện để tốt nghiệp có vẻ phức tạp, bạn hãy đến gặp vị giáo sƣ hƣớng dẫn. Ông ta sẽ vui vẻ giải thích cho bạn.
3. Concur / 28: [ v ]
/ kən'kɜ r) / Agree, be of the same opinion Đồng ý, cùng 1 ý kiến Good sportsmanship requires you to accept the umpire‟s decision even if you do not concur with it. Tinh thần thể thao tốt đòi hỏi bạn phải chấp nhận quyết định của trọng tài dù cho bạn không đồng y với ông ta.
4. Confirm / 28: [ v ]
/ kən'fɜ r)m / State or prove the truth of; substantiate My physician thought I had borken my wrist, and an X ray laterconfirmed his opinion. Vị bác sĩ của tôi nghĩ rằng tôi đã bị gãy cổ tay và việc chụp X quang sau đó đã xác nhận y kiến của ông là đúng.
5. Digress / 30: [ v ]
/ daɪ'gress / Turn aside, get off the main subject in speaking or writing. Đi lệch, lạc khỏi chủ đề chính khi nói hoặc viết. At one point in his talk, the speaker digressed to tell us of an incident in his childhood, but then he got right back to his topic. Có lúc trong cuộc nói chuyện, ngừơi diễn giả đã đi khỏi đề tài để kể cho chúng tôi nghe 1 sự việc trong thời trẻ thơ của ông, nhƣng rồi sau đó, ông đã trở lại với chủ đề.
6. Fragile / 30: [ adj ]
/ 'frædʒaɪl / Easily borken; breakable; weak; frail. Dễ gãy; có thể gãy, bẻ gãy; yếu; mảnh khảnh. The handle is fragile; it will easily break if you use too much pressure. Tay cầm ấy rất mỏng manh; nó sẽ dễ dàng bị gãy nếu nhƣ anh ấn xuống quá mạnh.
7. Galore / 30: [ adj ]
/ gə'lɔ: / Plentiful; abundant (galore always follows the word it modifies) Nhiều; phong phú (galore luôn luôn đi theo sau từ mà nó phẩm định) There were no failures on the final test, but on the midterm there were failures galore. Không có ai rớt trong kỳ thi trắc nghiệm cuối cùng, nhƣng vào giữa khóa thì số ngƣời rớt nhiều.
8. Genuine / 30: [ adj ]
/ 'dʒenjuɪn / Actually being what it is claimed or seems to be; true; real; authentic. thật sự đúng nhƣ tên gọi hoặc đúng nhƣ ngƣời ta thấy; thật; thật sự; đích thực. Jane wore an imitation fur coat that every one thought it was made ofgenuine leopard skin.
Jane mặc 1 chiếc áo lông thú giả mà mọi ngƣời nghĩ rằng nó làm bằng da báo thật.
9. Hostile / 30 : [ adj, n ]
/ 'hɔstaɪl / Of or relating to an enemy or enemies; unfriendly Thuộc hoặc có liên quan đến kẻ thù; không thân hữu. It was not immediately announced whether the submarine reported off our coast was of a friendly or a hostile nation. Ngƣời ta không loan báo lập tức rằng chiếc tàu lặn đƣợc báo cáo xuất hiện ngòai khơi bờ biển của chúng ta là của 1 quốc gia bạn hay 1 quốc gia thù nghịch.
10. Impatient / 30: [adj]
/ ɪm'peɪʃənt / Not patient; not willing to bear delay; restless; anxious Không kiên nhẫn; không chịu đƣợc sự trì hoãn; bồn chồn; lo lắng. Five minutes can seem like five hours when you are impatient. 5 phút có thể xem nhƣ 5 giờ khi bạn nôn nóng, không kiên nhẫn.
11. Inter / 30: [ v ]
/ ɪn'tɜ: / Put into the earth or in a grave; bury Chông xuống đất hoặc trong huyệt mộ; chôn cất. Many American heroes are interred in Arlington National Cemetery. Nhiều anh hùng nƣớc Mỹ đƣợc an táng ở nghĩa trang quốc gia Arlington.
12. Mitigate / 30: [ v ]
/ 'mɪtɪgeɪt / Make less severe; lessen; soften; relieve. Làm giảm đi; giảm bớt; làm diụ; làm cho nhẹ nhỏm With the help of novocaine, your dentist can greatly mitigate the pain of drilling.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.