Quảng cáo
TỪ VỰNG IELTS WRITING TASK 1 Etrain English Center
QR

TỪ VỰNG IELTS WRITING TASK 1 Etrain English Center

Nguồn: tailieudieuky.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

2 2

1. Từ vựng miêu tả nhóm tuổi – Age Group 4

2. Từ vựng miêu tả tỷ lệ thất nghiệp – Unemployment Rate 11

3. Từ vựng miêu tả việc sử dụng Internet – Internet Usage 15

4. Từ vựng miêu tả sự tiêu thụ và sản xuất – Consumption/ Production 22

5. Từ vựng miêu tả việc tiêu tiền - Spending 28

6. Từ vựng miêu tả việc sử dụng phương tiện – Means of Transport 33

7. Từ vựng miêu tả sự tham gia các hoạt động giải trí – Leisure Activities 38

8. Từ vựng miêu tả sự nghèo đói – Poverty Rate 43

9. Từ vựng miêu tả lượng CO2 thải ra – CO2 Emissions 48

10. Từ vựng miêu tả tỷ lệ sinh/tử - Birth/Death rate 52

11. Từ vựng miêu tả nhập/di cư - Migration 58

MỤC LỤC

3 3

Chào các bạn!

Hôm nay, Etrain rất vui khi đã hoàn thành xong cuốn ebook về “Từ vựng IELTS Writing

task 1” để có thể gửi đến các bạn.

Etrain biên soạn cuốn sách này với mục tiêu nhằm giúp các bạn tăng band điểm cho tiêu

chí Từ vựng – một trong 4 tiêu chí chấm IELTS Writing task 1. Với cuốn sách này, các

bạn có thể học được rất nhiều từ vựng để paraphrase cho các chủ đề thường gặp trong

Writing task 1 nhất. Hy vọng, sau khi đọc xong cuốn sách này các bạn có thể áp dụng từ

vựng một cách linh hoạt nhất trong các bài viết Writing task 1 của mình để từ đó, tiêu chí

từ vựng trong Writing task 1 sẽ không còn là vấn đề đối với các bạn, và các bạn có thể

đạt được điểm cao trong kĩ năng Writing của mình.

Chúc các bạn học tốt!

5 5

Unit 1: Các từ vựng miêu tả nhóm tuổi

- Age Groups

1) Một số ví dụ biểu đồ cần từ vựng về nhóm tuổi

Ví dụ 1:

Biểu đồ so sánh so sánh tỉ lệ của ngƣời ở 7 nhóm tuổi khác nhau sử dụng

Internet cho các hoạt động khác nhau.

Nhóm tuổi thường là một thông tin rất hay được hỏi trong Writing task 1. Người viết

có thể được yêu cầu để so sánh thông tin, số liệu của những đối tượng ở các nhóm

tuổi khác nhau, và bắt buộc người viết cần paraphrase nó. Dưới đây là ví dụ của

một số biểu đồ đã được sử dụng trong task 1 mà viết paraphrase nhóm tuổi là vô

cùng cần thiết

6 6

Biểu đồ so sánh tỉ lệ học sinh đi học vì hai mục đích: nghề nghiệp và sở

thích dựa trên nhóm tuổi

Ví dụ 2:

Unit 1: Các từ vựng miêu tả nhóm tuổi

- Age Groups

1) Một số ví dụ biểu đồ cần từ vựng về nhóm tuổi

Trong bài, chúng ta sẽ cần liên tục diễn đạt 5 nhóm tuổi được đưa ra ở trên biểu đồ

đúng không nào. Vậy nên trước khi bắt tay vào biết bài, chúng ta cần từ vựng

paraphrase về nhóm tuổi rồi đây.

7 7

Từ vựng về nhóm tuổi trong Writing task 1

One person

• He is 10 years old

• He is a 10-year-old

• He is aged 10

More than one

person

• The children in the class are all 10 years old

• It is a class of 10-year-olds (or “10-year-old children”).

• The children in the class are all aged 10

Age groups with

more than one

person

• The chart shows the preferred hobbies of children (who are)

between 10 and 12 years old.

• The chart shows the preferred hobbies of 10- to 12-year-olds (or

“10- to 12-year-old children”).

• The chart shows the preferred hobbies of children aged 10 to 12.

Unit 1: Các từ vựng miêu tả nhóm tuổi

- Age Groups

2) Các từ vựng về nhóm tuổi

Ở phần 2 này, mình xin phép chia sẻ với các bạn các từ/ cách thức paraphrase từ

vựng hay liên quan đến nhóm tuổi cũng như những ví dụ tương ứng. Nhiệm vụ

của các bạn là cần phải đọc – học thuộc lòng - ứng dụng các từ vựng vừa học vào

trên vào bài viết của mình nhé. Cùng điểm danh nào:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo