
Học toán cơ bản lớp 1 Đề cương ôn tập cuối học kì 2
Họ c tọá n ọnline MATHX.vn - 0912698216 Tráng 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II
DẠNG 1. SỐ VÀ CHỮ SỐ
DẠNG 2. CỘNG, TRỪ PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100
DẠNG 3. ĐO LƯỜNG DẠNG 4. BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN DẠNG 5. HÌNH HỌC BÀI TẬP DẠNG 1. SỐ VÀ CHỮ SỐ
Câu 1. Bảy mươi lăm viết là
A. 705 B. 75 C. 57 D. 70
Câu 2. Số gồm 7 chục và 2 đơn vị được viết là
A. 72 B. 70 C. 20 D. 27
Câu 3. Số 18 đọc là
A. Mười tám B. Tám mươi mốt C. Mười bảy D. Tám mươi
Câu 4. Trong các số dưới đây, số nào là số lớn nhất?
A. 45 B. 23 C. 76 D. 39
Câu 5. Trong các số 41, 83, 17, 15. Số bé nhất là
A. 41 B. 17 C. 83 D. 15
Câu 6. Sắp xếp các số 12, 56, 34, 23 theo thứ tự từ bé đến lớn.
A. 12, 34, 23, 56 B. 34, 12, 56, 23 C. 12, 23, 34, 56 D. 56, 34, 23, 12
Câu 7. Sắp xếp các số 21, 37, 15, 46 theo thứ tự từ bé đến lớn.
A. 21, 15, 46, 37 B. 15, 21, 37, 46 C. 46, 37, 21, 15 D. 21, 37, 46, 15
Câu 8. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là số nào?
A. 97 B. 98 C. 99 D. 10
Câu 9. Trong các số dưới đây, số nào là số tròn chục?
A. 29 B. 36 C. 73 D. 60
Câu 10. Số tròn chục lớn hơn 54 và nhỏ hơn 69 là
A. 50 B. 60 C. 65 D. 55
Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống
a) 14; …; …; 17; 18; …; …; 21
Học toán cơ bản lớp 1 Đề cương ôn tập cuối học kì 2
Họ c tọá n ọnline MATHX.vn - 0912698216 Tráng 2
b) 23; …; …; …; 27; …; …; 30
c) 43; …; 45; …; …; …; 49; …
Câu 12. Hoàn thành bảng dưới đây theo mẫu
Số gồm Viết số Đọc số
6 chục và 7 đơn vị 67 Sáu mươi bảy
3 chục và 9 đơn vị
71
Năm mươi tám
Câu 13. Viết số thích hợp vào chỗ trống
Số liền trước Số đã cho Số liền sau
54
32
60
75
Câu 14. Viết các số: 13, 62, 39, 48
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Câu 15. Túi nào có số lớn hơn?
a)
b)
c)
Câu 16. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
Học toán cơ bản lớp 1 Đề cương ôn tập cuối học kì 2
Họ c tọá n ọnline MATHX.vn - 0912698216 Tráng 3
DẠNG 2. CỘNG, TRỪ PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 Câu 17. Kết quả của phép tính 25 4 là
A. 29 B. 26 C. 65 D. 21
Câu 18. Kết quả của phép tính 35 32 là
A. 67 B. 58 C. 60 D. 69
Câu 19. Kết quả của phép tính 54 23 là A. 30 B. 37 C. 71 D. 31
Câu 20. Tổng của những bông hoa bé hơn 5 là
A. 15 B. 9 C. 7 D. 4
Câu 21. Tìm số thích hợp điền vào chỗ “…”của phép tính sau: 31 56
A. 25 B. 26 C. 29 D. 32
Câu 22. Số 26 là kết quả của phép tính:
A. 56 31 B. 56 25 C. 56 30 D. 56 26
Câu 23. Kết quả của phép tính: 34 12 21 ….
A. 23 B. 25 C. 27 D. 29
Câu 24. Kết quả của phép tính: 76 23 33 …..
A. 20 B. 50 C. 53 D. 40
Câu 25. Đặt tính rồi tính
a) 59 7 b) 34 5 c) 69 11
d) 34 45 e) 32 53 f) 76 26
g) 56 25 h)97 57 i) 57 32
k) 56 22 l) 63 15 m) 57 13
Bài 26. Điền dấu “>; <; =”thích hợp vào chỗ trống.
Học toán cơ bản lớp 1 Đề cương ôn tập cuối học kì 2
Họ c tọá n ọnline MATHX.vn - 0912698216 Tráng 4
Câu 27. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a) 31 59 b) 56 12 c) 96 30
d) 45 79 e) 32 65 f) 96 50
g) 25 23 12 h) 34 21 26 i) 35 29 60
Câu 28. Số?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.