Quảng cáo
Bộ đề cương ôn tập học kì I môn Toán lớp 2
QR

Bộ đề cương ôn tập học kì I môn Toán lớp 2

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

www.mathx.vn Toán lớp 2

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

A. LÝ THUYẾT

1. Phép cộng và phép trừ có nhớ các số tự nhiên nhỏ hơn 100.

2. Các đại lượng đo lường: thời gian, lít, ki-lô-gam, đề-xi-mét.

3. Giải toán có lời văn: bài toán nhiều hơn, ít hơn, tìm số hạng chưa biết, tìm

Số bị trừ, Số trừ.

4. Hình học: nhận biết điểm, đoạn thẳng và đếm được số hình tam giác, hình

tứ giác, hình chữ nhật.

B. BÀI TẬP

I. TRẮC NGHIỆM

Từ bài 1 đến bài 10 em hãy khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước câu trả lời

đúng:

Bài 1. Số gồm 7 đơn vị và 6 chục là:

A. 76 B. 67 C. 670 D. 607

Bài 2. Số lẻ liền trước số 63 là:

A. 61 B. 62 C. 64 D. 65

Bài 3. Kết quả của phép tính 98 – 9 là:

A. 87 B. 88 C. 89 D. 90

Bài 4. 63dm – 18dm = … dm. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 75 B. 55 C. 45 D. 57

Bài 5. x – 21 = 28. Giá trị của x là:

A. 7 B. 49 C. 50 D. 17

www.mathx.vn Toán lớp 2

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2

Bài 6. Số tam giác trong hình vẽ bên là:

A. 7 B. 8

C. 9 D. 10

Bài 7. Cho 46 = … + 10 + 16. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A. 30 B. 20 C. 10 D. 26

Bài 8. Hiệu của số lớn nhất có 2 chữ số và 20 là:

A. 70 B. 79 C. 80 D. 89

Bài 9. Số lớn hơn 69 và nhỏ hơn 71 là:

A. 68 B. 70 C. 72 D. 77

Bài 10. Lan có 12 quả cam, Hùng có nhiều hơn Lan 6 quả cam. Hùng có số cam

là:

A. 6 B. 10 C. 18 D. 20

Từ bài 11 đến bài 15 em hãy chỉ ra câu Đúng, Sai:

Bài 11. Trong các số 34; 56; 11; 67; 91; 89, số lớn nhất là 89. ……

Bài 12. 12 + 23 = 23 + 12 + 0. ……

Bài 13. 48 + 39 = 87. ……

Bài 14. Số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là 10. ……

Bài 15. Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 98. ……

Từ bài 16 đến bài 20 em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời

đúng nhất:

Bài 16. Minh có đoạn dây dài 9dm. Minh cắt bớt đi một đoạn dài 2dm. Hỏi đoạn

dây còn lại của Minh dài bao nhiêu?

A. 7dm. B. 70cm. C. Cả A, B đều đúng. D. Cả A, B đều sai.

www.mathx.vn Toán lớp 2

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3

Bài 17. Bạn Lan và Mai cùng thực hiện một phép tính.

Lan. 75 – x = 54

x = 54 – 75

x = 21.

Đáp số: x = 21.

Mai. 75 – x = 54

x = 75 – 54

x = 21.

Đáp số: x = 21.

A. Lan đúng, Mai sai.

B. Mai đúng, Lan sai.

C. Cảhai bạn đều trảlời đúng.

D. Tất cảcác đáp án trên đều sai.

Bài 18. Thứ tự được sắp xếp từ bé đến lớn là:

A. 17; 78; 81; 49; 38. C. 17; 38; 78; 81; 49.

B. 17; 38; 49; 78; 81. D. 17; 49; 38; 78; 81.

Bài 19.

A. Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

B. Muốn tìm số bị trừ ta lấy Số trừ trừ đi hiệu.

C. Cả A, B đều đúng.

D. Cả A, B đều sai.

Bài 20. Trong hình vẽ bên có:

A. 8 hình tam giác.

B. 1 hình vuông.

C. Cả A, B đều đúng.

D. Đáp án A sai, B đúng.

www.mathx.vn Toán lớp 2

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 4

Từ bài 21 đến bài 23 em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời

SAI:

Bài 21. Cho 25 + 36 = 61. Trong đó:

A. 25 là số hạng. B. 36 là số trừ.

C. 61 là tổng. C. 36 là số hạng.

Bài 22. 2dm30cm = …… Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

A. 23dm. B. 5dm. C. 50cm. D. 5dm.

Bài 23.

A. Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

B. Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

C. Muốn tìm số trừ ta lấy hiệu cộng với số bị trừ.

D. A, B đều đúng.

II. TỰ LUẬN

Dạng 1: Cộng, trừ các số.

Bài 24. Đặt tính và tính:

a. 38 + 24 27 + 58 36 + 18 48 + 39

b. 56 – 39 49 – 46 55 – 36 62 – 27

c. 77 + 14 39 + 57 44 – 37 77 – 18

Bài 25. Tính:

12 + 8 + 7 = ……; 45 – 39 + 10 = ……; 23 + 23 – 23 = ……;

Bài 26. Tính nhẩm:

10 + 10 =.....;

70 + 30 =.....;

30 + 20 =.....;

25 + 5 =.....;

98 + 2 =.....;

37 + 3 =.....;

5 + 45 =.....;

8 + 52 =.....;

7 + 33 =.....;

61 + 19 =.....;

38 + 12 =.....;

15 + 55 =.....;

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo