
Học toán cơ bản lớp 4 Đề thi giữa kì II
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
ĐỀ SỐ 1 I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Giá trị của biểu thức 48 360 : 40 x 38 là:
A. 44 942 B. 45 942 C. 45 943 D. 45 944
Câu 2: Cho biết số bị trừ là 538 239, số trừ là 27 018. Vậy hiệu là:
A. 511 211 B. 565 257 C. 565 221 D. 511 257
Câu 3. Trong số 1 964 581, giá trị của chữ số 6 gấp giá trị của chữ số 5 số lần là:
A. 12 lần B. 120 lần C. 1 200 lần D. 12 000 lần
Câu 4. Mẹ sinh Hoa lúc mẹ 27 tuổi. Hiện tại, tổng số tuổi của mẹ và Hoa là 47
tuổi. Vậy hiện tại số tuổi của Hoa là:
A. 10 tuổi B. 12 tuổi C. 9 tuổi D. 8 tuổi
Câu 5. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 160 m, chiều dài hơn chiều rộng
là 20 m. Vậy diện tích mảnh đất đó là:
A. 1 500 m2 B. 1 501 m2 C. 1 502 m2 D. 1 504 m2
Câu 6. Tổng của hai số lẻ liên tiếp bằng 192. Vậy số bé hơn trong hai số đó là:
A. 97 B. 96 C. 95 D. 94
II. TỰ LUẬN (7 điểm).
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 356 419 + 201 175 b) 498 360 – 199 127
c) 2 112 35 d) 38 915 : 32
Bài 2. (2 điểm) Lớp 4A có 35 bạn. Số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là 3 bạn. Tính
số học sinh nam và số học sinh nữ lớp 4A.
Bài 3. (2 điểm)
Trong tháng trước và tháng này, trung bình mỗi tháng gia đình An phải trả số
tiền điện là 940 000 đồng. Tiền điện tháng này ít hơn tháng trước là 140 000 đồng.
Tính số tiền điện tháng trước mà gia đình An phải trả?
Bài 4. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
a) 87 x 16 257 - 6 256 x 87 - 87
b) 125 x 17 x 5 x 16
Học toán cơ bản lớp 4 Đề thi giữa kì II
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) 2
ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Tích của số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số và số chẵn lớn nhất có 2 chữ số là:
A. 98 088 B. 98 099 C. 98 098 D. 99 099
Câu 2. Giá trị của biểu thức 57 x 706 – 606 x 57 là:
A. 570 B. 5 700 C. 5 800 D. 5 600
Câu 3: Số dư của phép chia 3 140 : 90 là:
A. 80 B. 34 C. 45 D. 63 Câu 4. Hình thoi có đặc điểm nào sau đây:
A. Không phải là hình bình hành B. Bốn cạnh không bằng nhau
C. Các cặp cạnh đối không song song D. Bốn cạnh bằng nhau
Câu 5. Thương của phép chia 132 552 : 42 là:
A. 3 156 B. 3 155 C. 3 154 D. 3 152
Câu 6. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 3 tấn 18 tạ … 2 575 kg + 1 805 kg
A. > B. < C. =
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 236 176 + 47 825 b) 728 820 – 414 746
c) 6 127 x 28 d) 36 612 : 8
Bài 2. (2 điểm) Lan đi bộ vòng quanh sân vận động hình chữ nhật hết 15 phút,
mỗi phút đi được 36 m. Biết chiều dài sân vận động hơn chiều rộng là 24 m. Tính
diện tích của sân vận động.
Bài 3. (2 điểm)
Mẹ đưa cho Hoa 150 000 đồng và nhờ Hoa đi mua 1 chai dầu ăn và 1 chai nước
mắm. Khi về nhà, Hoa gửi lại mẹ 35 000 tiền thừa. Biết giá tiền 1 chai dầu ăn đắt
hơn 1 chai nước mắm là 25 000 đồng. Hỏi mỗi chai có giá bao nhiêu?
Bài 4. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
a) 123 x 410 - 123 x 300 – 1230 b) 250 x 8 x 4 x 125
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.