Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì II lớp 7 CTST
QR

Đề kiểm tra học kì II lớp 7 CTST

Nguồn: mathx.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Học toán cơ bản lớp 7 Chân trời sáng tạo

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II BỘ CTST

Đề số 1

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.

Câu 1. Cặp tỉ số nào dưới đây lập thành một tỉ lệ thức?

A. −2 : 5 và 5 : −2 B. 0,75 : 5 và 3 : 12 4

C.   9 : 3 5  và   2,4 : 4  D. 0,2 : 7 và 5 : 10 7

Câu 2. Một tỉ lệ thức lập được từ đẳng thức 3x 7y   (x, y khác 0) là:

A. y x

3 7   B. y x 7 3  C. 3 7 x y  D. x 7 3 y  

Câu 3. Giá trị của x, y thỏa mãn y x 2 5  và x – y = 14 là

A. x = 18, y =2 B. x = −4, y = −18 C. x = −4, y = −10 D. x = 4, y = −10

Câu 4. Giá trị của x, y, z thỏa mãn y x z 2 4 6   và x y z 4    là

A. x = 2, y = 4, z = 6 B. x = 6, y = 4, z = 2 C. x = −2, y = −4, z = −6 D. x = −6, y = −4, z = −2 Câu 5. Đơn thức nào dưới đây có bậc là 0?

A. x B. 2 2  C.  

2 2x  D. 2x

Câu 6. Biểu thức đại số biểu thị “tổng lập phương của x và y” là

A. 3 3 x y  B.  

3 x y  C. 3 x y  D. 3 x y 

Câu 7. Một nghiệm của đa thức    2 A x 3 x x 1     là

A. x = 3 B. x 3  C. x = 1 D. x 1  Câu 8. Tuấn dùng 100 nghìn mua một quyển vở giá 25 nghìn đồng và hai hộp bút giá x (nghìn đồng). Biết rằng sau khi mua Tuấn còn thừa 15 nghìn. Giá của một hộp bút là

Học toán cơ bản lớp 7 Chân trời sáng tạo

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2

A. 60 nghìn đồng B. 40 nghìn đồng C. 30 nghìn đồng D. 20 nghìn đồng Câu 9. Hộp bút của Bình có ba đồ dùng học tập gồm một bút nhớ, một bút bi và một bút chì. Bình lấy ra một dụng cụ học tập từ hộp bút. Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố không thể?

A. Biến cố A: “Bình lấy được một cái bút bi”.

B. Biến cố B: “Bình lấy được một cục tẩy”.

C. Biến cố C: “Bình lấy được một cái bút”.

Câu 10. Gieo 2 lần một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo lớn hơn 8.

A. 1

6 B. 1

36 C. 5

18 D. 1

4

Câu 11. Cho các điểm A, B, C, D, E, F, G, H nằm trên lưới ô vuông như hình vẽ bên. Tam giác ABE bằng với bao nhiêu tam giác khác có trong hình?

A. 10 B. 9 C. 6 D. 5 Câu 12. Cho tam giác nhọn ABC cân tại đỉnh A. Hai đường cao xuất phát từ đỉnh B và đỉnh C cắt nhau tại M. Biết rằng góc BMC bằng 1400. Khi đó góc A bằng

A. 0 30 B. 0 35 C. 0 40 D. 0 50

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1. (2 điểm) a) Cho y x 5 2  và 3x – 2y = 44. Tính giá trị của biểu thức

C = 10x – 22y.

Học toán cơ bản lớp 7 Chân trời sáng tạo

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3

b) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử đa thức sau theo lũy thừa tăng dần của biến:

2 2 Q(x) x 2 3x 5x    

Bài 2 (2 điểm). Một đội công nhân làm đường lúc đầu gồm có 60 người và dự

định làm xong công trình đó trong 30 ngày. Nhưng sau đó đội giảm đi 15 người.

Hỏi rằng để làm xong công trình đó, đội phải làm việc bao nhiêu ngày? (Năng

suất làm việc của mỗi công nhân như nhau).

Bài 3 (2,5 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A, biết M là trung điểm của BC.

a) Chứng minh hai tam giác ABM và ACM bằng nhau.

b) Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA. Chứng minh AC = BD và AC // BD.

c) Trên nửa mặt phẳng bờ AC chứa điểm B, vẽ tia Ax // BC, lấy điểm I thuộc tia Ax sao cho AI = BC. Chứng minh ba điểm I, B, D thẳng hàng.

Bài 4 (0,5 điểm). Cho tỉ lệ thức a b c a a b c a      (giả thiết tỉ lệ thức có nghĩa). Chứng

minh rằng 2 a bc  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo