Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì II lớp 8 CTST
QR

Đề kiểm tra học kì II lớp 8 CTST

Nguồn: mathx.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Học toán cơ bản lớp 8 Đề kiểm tra cuối kì II

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

ĐỀ 1

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,5 điểm.

Câu 1. Hiện nay, mẹ Lan hơn Lan 20 tuổi. Sau 5 năm nữa, nếu số tuổi của Lan là x (tuổi) thì số tuổi của mẹ Lan hiện nay là A. 15 x  . B. 20 x  . C. 25 x  . D. 25 x  . Câu 2. Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 2 5 0 x   . B. 2 1 1 0 x

  . C. 4 3 0 x   . D. 1 2 0 3 x   .

Câu 3. 3 x  là nghiệm của phương trình A. 2 6 x  . B. 3 12 x  . C. 3 15 x  . D. 4 16 x  . Câu 4. Cho P HIK MN   ∽

biết 3 cm, HK  4 cm, HI  9 cm, MP 

12 cm. NP  Khi đó

A. 8 cm MN  và 6 cm IK  . B. 12 cm MN  và 4 cm IK  .

C. 8 cm MN  và 4 cm IK  . D. 3 cm MN  và 2 cm. IK 

Câu 5. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “Gieo được mặt số hai chấm” là

A. 1

3 B.1 C. 1

6 . D. 1

2 .

Câu 6. Cho hình vẽ, biết P ABC MN   ∽ . Tỉ số MN

NP bằng

A. 13

5 . B. 5

13 . C. 12

5 . D. 5

12 .

PHẦN II. TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Bài 1. (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 8 5 2 13 x x   

Học toán cơ bản lớp 8 Đề kiểm tra cuối kì II

Trang 2

b) 10 3 6 8 1 12 9 x x    

c)     3 5 2 4 1 10 x x x     

Bài 2. (1,5 điểm) Một xe đạp khởi hành từ điểm A , chạy với vận tốc km h 15 / .

Sau đó 6 giờ, một xe hơi đuổi theo với vận tốc km h 60 / . Khi đó, xe hơi chạy

trong bao lâu thì đuổi kịp xe đạp?

Bài 3. (1 điểm) Một hộp đựng 5 thẻ được đánh số 3; 5; 7; 11; 13.

Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:

a) “Số xuất hiện trên thể được rút ra là các số chia hết cho 5”.

b) “Số xuất hiện trên thể được rút ra là các số chia hết cho 3 dư 1”.

Bài 4. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn   AB AC  có hai đường cao

, BE CF cắt nhau tại . H

a) Chứng minh: FHB EHC   ∽ .

b) Chứng minh: AF AB AE AC    . c) Đường thẳng qua B và song song với EF cắt AC tại . M Gọi I là trung điểm của , BM D là giao điểm của EI và . BC Chứng minh ba điểm , , A H D

thẳng hàng.

Bài 5. (0,5 điểm) Tìm nghiệm nguyên của phương trình   EBH DBC  .

Học toán cơ bản lớp 8 Đề kiểm tra cuối kì II

Trang 3

BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II BỘ CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

ĐỀ 2

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,5 điểm.

Câu 1. Nghiệm của phương trình 5 10 0 x   là

A. 2. B. 1. C. 1 . D. 5. Câu 2. Bạn Nam có các tấm thẻ, mỗi tấm thẻ ghi một chữ cái trong từ “MATHXMATIC”. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Xác suất để rút được tấm thẻ ghi chữ T là A. 0,3 . B. 0,2 . C. 0,1. D. 1.

Câu 3. Cho hình bình hành ABCD , kẻ AH CD  tại H ; AK BC  tại K .

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. . HDA KAB   ∽ B. . KAB KAB   ∽

C. . ADH ABK   ∽ D. . BKA AHD   ∽

Câu 4. Cho hình vẽ. Giá trị của x là

A. 1,75 B. 10. C. 3. D. 5,5 .

Câu 5. Đường thẳng 3 2022 y x   tạo với trục Ox một góc như thế nào?

A. Góc tù B. Góc nhọn

C. Góc vuông D. Góc bẹt

Câu 6. Một tam giác có độ dài các cạnh là 3 x  ; 1 x ; 5 x  . Biểu thức biểu thị

chu vi tam giác đó là

A. 3 9 x  B. 9 x  C. 3 9 x  D. 3 16 x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo