Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I lớp 8 bộ CTST
QR

Đề kiểm tra học kì I lớp 8 bộ CTST

Nguồn: mathx.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Học toán cơ bản lớp 8 Đề kiểm tra học kì I

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8

(Bộ Chân trời sáng tạo)

ĐỀ SỐ 01

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Giá trị của x thỏa mãn 2 x 16 8x   là:

A. x 8  B. x 4  C. x 8  D. x 4 

Câu 2: Kết quả của phép tính: 3 5 2 15x y z : 3xy z là:

A. 2 3 5x y B. 5xy C. 2 3 3x y D. 5xyz

Câu 3: Kết quả phân tích đa thức 2 x 4x 4    là:

A. 2 (x 2)   B. 2 (x 2)   C 2 (x 2)  D. 2 (x 2) 

Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn 10 x 10    để phân thức

2

x 1 0 x 2x 3    

?

A. 4 B. 5 C. 6 D. 7

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống sau:  

2 2 2x 2 4x ... 4    

A. 2x B. 4x C. 8x D. 16x

Câu 6: Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?

A. Tam giác cân B. Tam giác đều C. Hình chữ nhật D. Hình vuông

II. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1. Phân tích đa thức thành nhân tử.

a) 2 2 x 4y 4xy 16    b) 2 2 5x 10xy 5y  

Bài 2. Cho biểu thức: 2

x 2 1 x 2 A . 2 x x 2 2 x 4             

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định.

b) Rút gọn A

c) Tính giá trị của A khi x 1 

Bài 3. Cho a b 1  . Tính giá trị của biểu thức sau:

  3 3 2 2 2 2 M a b 3ab a b 6a b a b ( )      

Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC).Gọi I là trung điểm của cạnh

BC. Qua I vẽ IM vuông góc với AB tại M và IN vuông góc với AC tại N.

a) Chứng minh tứ giác AMIN là hình chữ nhật

b) Gọi D là điểm đối xứng của I qua N. Chứng minh tứ giác ADCI là hình thoi.

Học toán cơ bản lớp 8 Đề kiểm tra học kì I

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2

c) Cho AC = 20cm, BC = 25cm. Tính diện tích ABC 

Bài 5. Cho a b 0   . Chứng minh rằng: 1 a 3 b(a b)   

.

Học toán cơ bản lớp 8 Đề kiểm tra học kì I

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3

ĐỀ SỐ 02

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Kết quả của phép tính 2 (2x 32) :(x 4)   là:

A. 2x 4  B. 2(x 4)  C. x 4  D. x 4 

Câu 2: Mẫu thức chung của hai phân thức: 2

3 x 4x 4  

và 2 x 4 2x 4x 

A. 2 x(x 2)  B. 2 2(x 2)  C. 2 2x(x 2)  D. 2x(x 2) 

Câu 3: Số giá trị nguyên của x thỏa mãn 0 x 10   để phân thức 2(x 2) 0 x 5    là:

A. 7 B. 15 C. 8 D. 16

Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

B. Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình thang

C. Hình thang có 1 góc vuông là hình chữ nhật

D. Hình chứ nhật có 2 đường chéo vuông góc là hình vuông.

Câu 5: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6 cm, BC = 8cm. M, N, P, Q là trung

điểm các cạnh của hình chữ nhật. Tổng diện tích các tam giác có trong hình là:

A. 4 (cm2) B. 6 (cm2) C. 12 (cm2) D. 24(cm2)

Câu 6: Trong hình dưới, biết ABCD là hình thang vuông, tam giác BMC đều.

Số đo của góc ABC là:

Học toán cơ bản lớp 8 Đề kiểm tra học kì I

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 4

A. o 60 B. o 130 C. o 130 D. o 120

II. TỰ LUẬN

Câu 1. Thực hiện phép tính:

a) 2 2x(x 3y)  b) 3 4 4 18x y : 3xy 

Câu 2.

1. Tìm x :

a) 2 (x 2) (x 2)(x 2) 0      b) 2 8 ( ( x 2x 1 : x ) 1 5x )     

2. Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) 2 2x 14x  b) 2 2 x y 5x 5y   

Câu 3. Cho biểu thức: 2 x 3x 2 A 2x 4 x 4     

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A > 0

Câu 4. Cho ABC  vuông tại A, đường cao AM. Gọi D, E lần lượt là chân các

đường vuông góc kẻ từ M đến các cạnh AB, AC.

a) Tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?

b) Chứng minh: AM.BC = AB.AC

c) Gọi I là trung điểm của MC. Chứng minh rằng DEI  vuông.

Câu 5. Cho x, y thỏa mãn đẳng thức 2 2 2x 2y 3xy x y 1 0       Tính giá trị

biểu thức: 5 4 3 P (x 2y) (y 1) (x 2)       .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo