
Học toán cơ bản lớp 8 Đề kiểm tra cuối kì I
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1
BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I BỘ KẾT NỐI TRI THỨC
Đề số 1
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,5 điểm.
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. x y xy B. 2 12x y C. x(y 1) D. 1 2x
Câu 2. Thu gọn đa thức 2 2 M 2x y 3xy 5xy – 2x y ta được:
A. 2 M 4x y 2xy B. M 8xy C. M 2xy D. 2 M 4x y 8xy
Câu 3. Khai triển hằng đẳng thức
2 2x 1 ta được:
A. 2 4x 2x 1 B. 2 2x 4x 1 C. 2 4x 4x 1 D. 2 2x 2x 1
Câu 4. Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có o ˆA 75 . Số đo góc C là
A. o ˆC 105 B. o ˆC 75 C. o ˆC 95 D. o ˆC 115 Câu 5. Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm,
AC = 7 cm. Ta có:
A. IK = 4 cm B. IK = 4,5 cm
C. IK = 4,5 cm D. IK = 14 cm Câu 6. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là:
A. Hình thang cân B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật D. Hình vuông II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1điểm) Cho đơn thức
2 2 3 2 3 1 4 A x y z . xy z 2 3
.
a) Thu gọn đơn thức A.
b) Tính giá trị của A tại x 1;y 1;z 1.
Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 2 3 2xy 5x y 3x y
Học toán cơ bản lớp 8 Đề kiểm tra cuối kì I
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2
b)
2 2 x y xy x
c) 2 x 7x 12
Bài 3. (1,5 điểm)Tìm x biết:
a) x 2 x 3 x 2 x 1 2
b) x x 3 x 3 0
c) 3 2 x 3x 4x 12 0
Bài 4. (2,5 điểm)
Cho ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC
a) Tứ giác AMNC là hình gì? Vì sao?
b) Trên tia đối của tia MN lấy điểm D sao cho MN = MD. Chứng minh tứ giác
ADBN là hình thoi. Tính diện tích hình thoi ADBN, biết AB = 6cm, AC = 8cm
c) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của MN, AC. Chứng minh: B, E, F thẳng hàng.
Bài 5. (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau, biết abc = 2016,
2bc 2016 2b 4032 3ac P 3c 2bc 2016 3 2b ab 3ac 4032 2016a
Chúc các em học tốt!
Học toán cơ bản lớp 8 Đề kiểm tra cuối kì I
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3
Đề số 2
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,5 điểm.
Câu 1. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2 3 1 x y z 2 là:
A. 3 2 5x y z B. 2 3 7y x z C. 2 3 2x y z D. 15xyz
Câu 2. Điền vào chỗ trống đơn thức còn thiếu
2 2 x 3 x ......... 9
A. 3x B. 6x C. 9x D. 18x
Câu 3. Cho tứ giác ABCD, biết 1 ˆ ˆ A 60 , B 1 ˆ 0 , D 70 . Khi đó số đo ˆC là:
A. 0 C 130 B. 0 C 120 C. 0 C 110 D. 0 C 80
Câu 4. Phân tích đa 2 12x 36 x thành nhân tử ta được đa thức:
A.
2 x 6 B.
2 x 6 C.
2 x 6 D.
2 x 6
Câu 5. Cho các khẳng định sau: 1. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau. 2. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. 3. Trong hình chữ nhật, giao điểm của hai đường chéo cách đều bốn đỉnh của hình chữ nhật. 4. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình chữ nhật. Số khẳng định đúng là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 6. Cho tam giác ABC có chu vi 32 cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:
A. 17 cm B. 33 cm C. 15 cm D. 16 cm II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 2 3 8xy 12x y
b)
2 2 x y 9x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.