
www.mathx.vn Toán lớp 8
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Toán
Thời gian: 90 phút
Bài 1. (2 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình:
1. Giải các phương trình sau:
a) 7 x 2x 3 − = − + b) 5 2x 7 x − = − c) − − = − − 2 x 5 1 2x 3 x 2x 3x
2. Giải bất phương trình sau và minh họa tập nghiệm trên trục số. 2x 1 2 x 2x 2 3 + − −
Bài 2. (2 điểm) Cho biểu thức 2 1 a a M : a a 1 a a = + + +
1. Rút gọn biểu thức M.
2. Tính giá trị của M tại ( )( ) a 5 a 1 0 − + =
3. Tìm giá trị nhỏ nhất của M khi a 0 .
Bài 3. (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Một ô tô đi hết quãng đường AB mất 8 giờ. Lúc đầu, ô tô đi với vận tốc 40 km/giờ,
sau đó ô tô đi với vận tốc 60 km/giờ. Hỏi ô tô đi bao nhiêu thời gian với vận tốc
40km/giờ? Biết rằng quãng đường AB dài 360 km.
Bài 4. (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD, E là trung điểm của AB. Qua D kẻ đường
thẳng vuông góc với CE tại I, cắt BC tại F.
1. Chứng minh CIF CBE
2. Chứng minh . 2 IC IF ID =
3. Gọi K là trung điểm của DC, AK cắt DF tại H. Tính diện tích tứ giác KHIC biết
AB = 6cm.
Bài 5. (0,5 điểm) Cho x y 1 + . Chứng minh 4 4 1 x y 8 +
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 1
www.mathx.vn Toán lớp 8
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2
Hướng dẫn giải
Bài Hướng dẫn Điểm
Bài 1 1.
a) x 4 = −
b) 5 2x 7 x − = −
Xét 5 x 2 ta có 5 2x 7 x x 2 − = − = − (thỏa mãn)
Xét 5 x 2 ta có 5 2x 7 x x 4 −+ = − = (thỏa mãn)
Vậy x 2;4 = −
c) ĐK 3 x 0;2
( ) 2
2 2 2 2 5 2x 3 x 5 1 x 1 2x 3 x 2x 3x 2x 3x 2x 3x 2x 3x
− − − − = − = − − − − −
2 x 10x 15 1 0 − + + =
( )( ) x 2 x 8 0 − − =
x 2 x 8 = =
(thỏa mãn)
Vậy x 2;8 =
2. 2x 1 2 x 2x 2 3 + − − 1 x 12 (Học sinh tự vẽ hình biểu diễn)
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Bài 2 1. ĐK: a 0 và a 1 −
2 a a 1 M a + + =
2. Vì ( )( )
(L) a 5 a 5 a 1 0 a 1 = − + = = −
0,5 đ
www.mathx.vn Toán lớp 8
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3
Với a = 5 ta có
2 5 5 1 31 M 5 5 + + = =
3. Tìm giá trị nhỏ nhất của M khi a 0 .
Ta có 1 M a 1 a = + +
Vì a > 0 1 0 a , Áp dụng bđt Cô-si cho hai số không âm a và 1
a
ta được: 1 a 2 a + M 3
Vậy giá trị nhỏ nhất của M = 3
(Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2 1 a a 1 a 1 a = = = )
0,75 đ
0,75đ
Bài 3 Gọi thời gian ô tô đi với vận tốc 40km/giờ là x (x > 0, giờ)
Thì thời gian ô tô đi với vận tốc 60 km/giờ là 8 – x
Theo bài ra ta có: ( ) . . 40 x 60 8 x 360 + − =
Giải phương trình trên ta tìm được x = 6 (giờ)
2 đ
Bài 4
1. Xét CIF và CBE ta có: ECB chung, o FIC CBE 90 = =
CIF CBE (g.g)
2. Chứng minh được IDC ICF = (cùng phụ với DFC )
Từ đó suy ra ΔICF ΔIDC(g.g) =IF.ID 2 IC IF IC ID IC = (đpcm)
3. ΔCFD = ΔBEC (g-c-g)→ CF = BE → F là trung điểm của BC
1 đ
1 đ
H
K
F I
E
D C
B A
www.mathx.vn Toán lớp 8
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 4
2 2 2 2 DF FC DC 3 6 3 5 = + = + =
ΔDHK ΔDCF (g-g) →
2 2
DHK
DCF
S DK 3 1 S DF 5 3 5
= = =
ΔDHK = ΔCIF (g-c-g)
2 2 DFC DHK 1 1 9 S .FC.DC .3.6 9cm S cm 2 2 5 = = = =
2 DFC DHK FIC DFC DH KHIC K
9 27 S S S S S 2.S 9 2. cm 5 5 = − − = − = − =
1,5 đ
Bài 5 Ta có: x y 1 0 + (1)
Bình phương hai vế: ( )
2 2 2 x y 1 x 2xy y 1 + + + (2)
Mặt khác: ( )
2 2 2 x y 0 x 2xy y 0 − − + (3)
Cộng theo vế của (2) và (3) ta được: ( ) 2 2 2 2 1 2 x y 1 x y 2 + +
(4)
Bình phương hai vế của (4): 4 2 2 4 1 x 2x y y 4 + + (5)
Mặt khác ( )
2 2 2 4 2 2 4 x y 0 x 2x y y 0 − − + (6)
Cộng từng vế của (5) và (6): ( ) 4 4 4 4 1 1 2 x y x y 4 8 + +
(đpcm)
0,5 đ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.