Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kì I lớp 3 bộ CTST
QR

Đề cương ôn tập học kì I lớp 3 bộ CTST

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

www.mathx.vn Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I LỚP 3 CTST

I. PHẠM VI KIẾN THỨC ÔN TẬP

1. Ôn tập về cộng, trừ các số trong phạm vi 1000

2. Bảng nhân, bảng chia. Phép nhân, phép chia

3. Gấp một số lên một số lần. Giảm một số đi một số lần.

4. Một phần hai, một phần ba, một phần tư, một phần năm.

5. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé

6. Mi–li–mét, xem đồng hồ, nhiệt độ, làm tròn số, số La Mã.

7. Giải toán liên quan đến hai bước tính.

8. Biểu thức số, tính giá trị của biểu thức.

9. Hình học

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác:

A. 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác B. 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác

C. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác D. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác

Câu 2. Tổng của 756 và 187 là:

www.mathx.vn Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2

A. 953 B. 824 C. 943 D. 843

Câu 3. Mai có 7 viên bi, Hồng có 15 viên bi. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu

viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau.

A. 3 viên B. 5 viên C. 6 viên D. 4 viên

Câu 4. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 9m 7mm = mm

A. 9007 B. 907mm C. 9007mm D. 907

Câu 5. Biết M là trung điểm của đoạn thẳng AB theo hình vẽ dưới đây thì độ dài

đoạn AM bằng:

A. 7cm B. 8cm C. 9cm D. 10cm

Câu 6. Tìm X biết: 862 – X = 762

A. X = 200 B. X = 152 C. X = 102 D. X = 100

Câu 7. Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

A. 1011 B. 1001 C. 1000 D. 1111

Câu 8. Nhà em có 24 con gà. Số gà bằng 1

3 số vịt. Hỏi nhà em có bao nhiêu con

vịt?

A. 72 con B. 8 con C. 12 con D. 24 con

Câu 9. Mẹ sinh con khi mẹ 25 tuổi. Hỏi khi con lên 9 tuổi thì mẹ bao nhiêu tuổi?

A. 33 tuổi B. 35 tuổi C. 44 tuổi D. 34 tuổi

Câu 10. Hình nào dưới đây biểu diễn một phần tư?

www.mathx.vn Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4.

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4.

Câu 11. Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:

A. 899 B. 999 C. 888 D. 878

Câu 12. Em có 15 viên bi, em chia cho mỗi bạn 2 viên bi. Sau khi chia xong có

mấy bạn được chia bi và con dư mấy viên bi?

A. 8 bạn được bi và dư 1 viên B. 7 bạn được bi và dư 1 viên

C. 7 bạn được bi và không dư D. 8 bạn được bi và không dư

Câu 13. Lớp trưởng chỉ huy cả lớp xếp hàng. Cả lớp xếp được 4 hàng, mỗi hàng

có 7 bạn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh.

A. 29 học sinh B. 32 học sinh

C. 30 học sinh D. 28 học sinh

Câu 14. Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi 34 thì bằng 43 cộng với 58. Số đó là:

A. 101 B. 135 C. 67 D. 91

Câu 15. Bể thứ nhất chứa được 427 lít nước. Bể thứ hai chứa được 234 lít nước.

Cả hai bể chứa là:

A. 861 B. 961 C. 761 D. 661

www.mathx.vn Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo

Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 4

Câu 16. Một hình vuông có chu vi là 60 cm. Cạnh của hình vuông đó là:

A. 30cm B. 15cm C. 20cm D. 25cm

Câu 17. Cho hình tròn sau biết AB = 18 cm. Độ dài đoạn IM là bao nhiêu cm?

A. 18cm B. 6cm C. 9cm D. 36cm

Câu 18. Có 2 nguồn sách. Nguồn thứ nhất có 9 cuốn sách, nguồn thứ 2 nếu có

thêm 3 cuốn sách thì sẽ gấp đôi số sách nguồn thứ nhất. Hỏi cả 2 nguồn có bao

nhiêu cuốn sách.

A. 21 cuốn sách B. 24 cuốn sách

C. 27 cuốn sách D. 12 cuốn sách

Câu 19. Kết quả của biểu thức 24 + 36 x 8 là:

A. 212 B. 312 C. 302 D. 480

Câu 20. Số cần điền ở vị trí x là:

A. 24 B. 23 C. 21 D. 22

Phần II. Tự luận

1. Dạng 1: Ôn tập về cộng, trừ các số trong phạm vi 1000.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo