Quảng cáo
Đề cương ôn tập cuối học kì II Toán 3 năm học 2021 - 2022
QR

Đề cương ôn tập cuối học kì II Toán 3 năm học 2021 - 2022

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

www.mathx.vn Toán lớp 3

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II LỚP 3

I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1. Cho phép tính: 5642 5000 600 ... 2 = + + +

Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

A. 4 B. 40 C. 400 D. 4000

Câu 2. Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm: 8hm7m ... 870m

A. > B. < C. = D. Không xác định

Câu 3. Ngày 28 tháng 1 là thứ Ba thì ngày 1 tháng 2 của năm đó là thứ mấy?

A. Thứ Bảy B. Chủ nhật C. Thứ Hai D. Thứ Ba

Câu 4. Bạn Lan mua một quyển sách. Lan đã trả người bán hàng ba tờ giấy bạc

loại 5000 đồng và một tờ loại 2000 đồng. Hỏi bạn Lan đã trả người bán hàng bao

nhiêu tiền?

A. 7000 đồng B. 15000 đồng C. 21000 đồng D. 17000 đồng

Câu 5. Một hình chữ nhật có chiều dài 30cm, chiều rộng bằng 1

3 chiều dài. Tính

diện tích hình chữ nhật đó.

A. 10cm B. 10cm2 C. 300cm D. 300cm2

Câu 6. Số bé nhất có bốn chữ số mà chữ số ở mỗi hàng đều khác nhau là:

A. 9876 B. 1000 C. 1023 D. 1230

Câu 7. 4 x 2 464 = . Giá trị của x là:

A. 58 B. 60 C. 232 D. 3712

Câu 8. Hiệu hai số là 184. Nếu số bị trừ tăng thêm 12 đơn vị, số trừ thêm 10 đơn

vị thì hiệu hai số là:

A. 186 B. 196 C. 206 D. 162

Câu 9. Số dư của phép tính: 6352:3 là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 10. Ngăn trên có 198 quyển sách. Nếu chuyển từ ngăn trên 18 quyển sang

ngăn dưới thì số sách ở hai ngăn bằng nhau. Hỏi ngăn dưới có bao nhiêu quyển

sách?

www.mathx.vn Toán lớp 3

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2

A. 162 quyển B. 180 quyển C. 182 quyển D. 190 quyển

Câu 11. Năm nay mẹ 32 tuổi. Tuổi con bằng 1

4 tuổi mẹ. Hỏi con kém mẹ bao

nhiêu tuổi?

A. 8 tuổi B. 12 tuổi C. 24 tuổi D. 32 tuổi

Câu 12. Trong hình vẽ sau có bao nhiêu góc vuông?

A. 2 B. 4

C. 6 D. 8

Câu 13. Số gồm 70 nghìn, 2 trăm, 3 đơn vị là:

A. 7023 B. 70230 C. 70203 D. 702300

Câu 14. Bố đi từ nhà lúc 7 giờ kém 15 phút và đến nhà máy lúc 7 giờ 5 phút. Hỏi

bố đi từ nhà đến nhà máy hết bao nhiêu phút?

A. 10 phút B. 15 phút C. 20 phút D. 25 phút

Câu 15. Người ta nhốt 24 con thỏ vào 4 chuồng. Hỏi cần bao nhiêu chuồng như

thế để nhốt 42 con thỏ?

A. 5 chuồng B. 6 chuồng C. 7 chuồng D. 8 chuồng

Câu 16. Tính giá trị biểu thức: 5075:5 3124 3 + .

A. 10387 B. 12417 C. 1024 D. 1379

Câu 17. Có 42kg gạo đựng đều trong 6 túi. Hỏi có 28kg gạo đựng được trong mấy

túi như thế?

A. 3 túi B. 4 túi C. 5 túi D. 7 túi

Câu 18. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật có chiều dài 6cm,

chiều rộng 4cm. Tính diện tích hình vuông.

A. 16cm2 B. 25cm2 C. 36cm2 D. 24cm2

Câu 19. x x 4 5470 +  = . Giá trị của x là:

A. 2734 B. 1294 C. 1194 D. 1094

Câu 20. Một đội công nhân phải sửa chữa 3024m đường cống, đội đã sửa được 1

3

số mét đường cống đó. Hỏi đội còn phải sửa chữa bao nhiêu mét đường cống

nữa?

www.mathx.vn Toán lớp 3

Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3

A. 1008m B. 2016m C. 3024m D. 9072m

II. BÀI TẬP

Dạng 1. Ôn tập số tự nhiên phạm vi 100 000

Bài 1. Đọc và viết số:

Đọc số Viết số

Hai mươi nghìn năm trăm ba mươi lăm. ………..

…………………........................................................................ 91005

Ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai. ………..

…………………........................................................................ 86501

Bài 2. Số?

Số liền trước Số đã cho Số liền sau

99999

45029

59600

97801

40121

90499

Bài 3. Viết các số theo mẫu:

a) 9287; 39401; 29091; 49210; 49509

Mẫu: 9287 = 9000 + 200 + 80 + 7

b) 40 000 + 3 000 + 100 + 1; 50 000 + 6 000 + 700 + 10 + 2

10 000 + 9 000 + 900 + 70 + 4; 4 000 + 400 + 1

Mẫu: 40 000 + 3 000 + 100 + 1 = 43 101.

Bài 4. Viết các số sau theo thứ tự: 4246; 68503; 9678; 20465; 38527.

a) Từ bé đến lớn: …

b) Từ lớn đến bé: …

Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 4002; 4004; 4006; … ; … . b) 13300; 13320; 13340; … ; … .

c) 78100; 78200; 78300; … ; … . d) 24035; 24040; 24045; … ; … .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo