
www.mathx.vn Toán lớp 4
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II LỚP 4
A. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 2 2 2km 300m ....m = ?
A. 20 000 300 B. 2 000 300 C. 2300 000 D. 23 000 000
Câu 2. Cho các phân số: 5 7 8 14 10 20 ; ; ; ; ; 2 12 8 19 10 13 . Các phân số bé hơn 1 là:
A. 5 20 ; 2 13 B. 8 10 ; 8 10 C. 7 14 ; 12 19 D. 7 8 14 10 ; ; ; 12 8 19 10
Câu 3. Một người có 130kg gạo, đã báo 1
5 số gạo. Hỏi người đó còn lại bao nhiêu
ki-lô-gam gạo?
A. 26kg B. 100kg C. 104kg D. 125kg
Câu 4. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 12 12 ... 17 16 ?
A. < B. > C. = D. Không xác định
Câu 5. Diện tích hình bình hành dưới đây là:
A. 30cm B.
2 30cm C. 15cm
D.
2 15cm
Câu 6. Hình chữ nhật có chu vi 346dm, chiều dài hơn chiều rộng 77dm. Diện tích hình chữ nhật đó là:
A.
2 77dm B. 2 600dm C.
2 6000dm D. 2 125dm
Câu 7. Tìm x biết: 5: x 3 = ?
A. x = 15 B. 5 x 3 = C. 3 x 5 = D. 1 x 15 =
Câu 8. Cho một phân số có tổng của tử số và mẫu số bằng 60, tử số bé hơn mẫu số là 14. Tìm phân số đó?
www.mathx.vn Toán lớp 4
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2
A. 37
23 B. 23
37 C. 14
37 D. 37
14
Câu 9. Cho các phân số sau, phân số nào chưa tối giản: 5 11 7 15 ; ; ; 6 13 8 20 ?
A. 5
6 B. 7
8 C. 15
20 D. 11
13
Câu 10. Khoanh vào phân số bằng với phân số 8
24 ?
A. 4
16 B. 6
30 C. 9
26 D. 12
36
Câu 11. 2
3 của 18kg là:
A. 27kg B. 12kg C. 2
6 kg D. 2
3 kg
Câu 12. Phân số tối giản của phép tính 5 7 9
7 9 11
là:
A. 45
99 B. 5
7 C. 7
11 D. 5
11
Câu 13. Tìm số tự nhiên x biết: 6 6 x 1 7 = − ?
A. x = 6 B. x = 7 C. x = 8 D. x = 1
Câu 14. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 10 3 ... 12 4 ?
A. > B. < C. = D. Không xác định
Câu 15. Tìm x là số tự nhiên: 1 1 x 2 ?
A. x = 1 B. x = 2 C. x = 3 D. x = 1000
Câu 16. Kết quả của phép tính 1 3 4 3 5 6 − + ?
A. 2
5 B. 2
6 C. 1
15 D. 1
5
www.mathx.vn Toán lớp 4
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3
Câu 17. Tính 1 1 1 : 2 3 4 ?
A. 3
2 B. 3
8 C. 3
4 D. 1
24
Câu 18. Tấm vải dài 20m. Hỏi cắt lấy 2
5 chiều dài tấm vải thì được bao nhiêu mét?
A. 8m B. 50m C. 25m D. 16m
Câu 19. Hình chữ nhật có chiều dài 5
6 m, chiều rộng bằng 9
10 chiều dài. Diện tích
hình chữ nhật là:
A. 2 3m 4 B. 2 15m 25 C. 2 5m 8 D. 2 125m 162
Câu 20. Cho hình thoi ABCD có AC = 18cm, 2 BD AC 3 = . Diện tích hình thoi ABCD
là:
A.
2 12cm B. 12cm C.
2 108cm D. 108cm
B. TỰ LUẬN
DẠNG 1. Phân số
Nội dung:
o So sánh phân số; o Rút gọn phân số; o Quy đồng mẫu số các phân số; o Các phép tính với phân số: cộng, trừ, nhân, chia; o Tìm phân số của một số.
Bài 1. Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 4: 2; 3; 8; 1; 0.
Bài 2. Điền vào chỗ chấm:
a) 1 ... 3 12 2 14 ... ... = = = 7 15 b) 18 9 ... ... 36 ... 12 2 = = =
c) 3 6 ... 15 ... 4 ... 12 ... 36 = = = = 7 18 d) 6 ... ... 14 ... 9 3 12 ... 24 = = = =
Bài 3. Quy đồng mẫu số các phân số sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.