Quảng cáo
Đề cương ôn tập giữakì I - Toán lớp 7 bộ chân trời sáng tạo.
QR

Đề cương ôn tập giữakì I - Toán lớp 7 bộ chân trời sáng tạo.

Nguồn: mathx.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I

BÀI TẬP CƠ BẢN

A. TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: So sánh hai số hữu tỉ 3 x 7   và 3 y 5 , ta có:

A. x > y B. x < y C. x = y D. |x| < |y|

Câu 2: Kết quả của phép tính 1 2 3 5  là:

A. 11

15 B. 1

15 C. 11 15  D. 1 15 

Câu 3: Giá trị của x thỏa mãn 1 7 x 5 10   là:

A. 1

10 B. 4

15 C. 1

2 D. 9

10

Câu 4: Tính (0,7)ଷ

A. 0,343 B. 3,43 C. 0,49 D. 4,9 Câu 5: Tính (−36)ଷ: 6ଷ

A. 6 B. −6 C. −36 D. −216 Câu 6: Viết biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ: 3ହ∙9ଶ

A. 3଻ B. 9଻ C. 3ଵଵ D. 3ଽ

Câu 7: Tìm x biết 4௫+ 4௫ାଷ= 4160

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 8: Tìm x biết 8௫= 2௫ା଼

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 9: Chọn kết quả đúng.

Cho ??? ෣= 50଴. Gọi ?′??′ ෣ là góc đối đỉnh của ??? ෣. Số đo của góc ?’??’ là:

A. 40଴ B. 50଴ C. 100଴ D. 130଴

Câu 10: Chọn kết quả đúng.

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Số các cặp đoạn thẳng song song ở hình lập phương là:

A. 8 B. 14 C. 16 D. 18

B. BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1. Thực hiện phép tính:

a) 7 8 45 . 23 6 18              

b) 11 5 13 36 0,5 24 41 24 41    

c) 5 3 7 3 . . 12 4 12 4               

d) 2 4 1 6 2 : 17 3 2 5         

e) 1 7 1 5 23 . 13 : 4 5 4 7  f)

2 1 3 4 : 1 2 5 5               

Bài 2. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a)

6 2

4 2 .9

6 .8 A  b)

10 10

3 3 .2 16.4 .243 B 

c)

15 4

6 3 2 .9

6 .8 C  d)

4 6 5 3

5 2 3 2 2 .2 2 .15 (2 ) 6 .10 D  

Bài 3. Tìm x, biết:

a) 5 1 12 6 12 x   b) 2 4 3 1 3 15 5 x   

c) 1 1 4 0,5 2 x   d) 3 2 0,5 1,5 x   

Bài 4. Tìm x, biết:

a)

2 2 3 3 : 5 5 x             

b) 1 2 16 x

c) 2 ( 1) 25 x   d) 4 (3 1) 81 x  

Bài 5. Tìm x biết:

a) :5 12:15 x  b) 7 : 2,5:7,5 9 x 

c) 2 1 4 : :0,5 5 5 x  d) 2 3 1 4 3 x x    

Bài 6. Thực hiện các phép tính sau theo cách hợp lí nhất có thể:

a) 2 3 5 2 1 1 2 3 4 4 5                        

b) 3 1 5 3 5 : 2 2 8 2 4             

c)

4 2 9

7 7 7 3 2.8 .27 4.6 2 .6 2 .4.9

 

Bài 7. Thực hiện phép tính:

a) 5 3 5 8 5 . . 2 7 11 7 11 7                

b)

2 2 1 4 3 1 . 3 4 5 4            

c)

4 4

5 5 5 .20 25 .4

d) 1 1 1 3 0,5 . 1 2 27 3        

Bài 8. Thực hiện phép tính:

a) 5 14 12 2 11 15 25 9 7 25     b)   1 22 3 5.0,05 4 0,75 7 7          

c) 5 1 1 5 .17 41 . 21 8 3 3 8   d)     2 1 1 2 75% 0,5 : 2 3          

Bài 9. Thực hiện các phép tính sau theo cách hợp lí nhất có thể:

a)

2 3 5 1 : 4 2 6 2         

b)

2 3

7 9 .3 .2018

3

c)

0 3 7 1 3 .16 8 2              

d)

2 2 3 4 . 7 7 9 

Bài 10. Thực hiện phép tính:

a) 4 A 1,2(31) 0,(13) 9    b)

2 16 16 25 1 1 25 B 1 9 16 4 3 9

                    

c) 3 1 9 : 4 4 4  d)

3 3 1 1 0,25.( 3) : 81 3         

Bài 11. Tìm x:

a) 1 2 1 : x 0,75 4 3        

b)  

5 x 1 32  

c)

2 1 1 x 2 16        

d) 2 5 7 : x 3 8 12   

Bài 12. Tìm x:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo