
Học toán cơ bản lớp 7 Đề cương ôn tập giữa kì 1
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 – LỚP 7
BÀI TẬP CƠ BẢN
A. TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Chọn phương án đúng dưới đây?
A. 1,5 B. 2 2 3
C. D. 5
8
Câu 2. Kết quả của phép tính 2 3 ( 5) .5 là :
A. 5 ( 5) B. 6 ( 5)
C. 55 D. 5 ( 25)
Câu 3. Kết quả làm tròn số đến hàng phần nghìn của số 7,3526 là:
A. 7,36 B. 7,353
C.7,3 D. 7,352
Câu 4. Số x4 với x 0 không bằng với số nào trong các số sau đây:
A. 12 8 x : x x 0 B. 2 3 x .x
C.
2 2 x D. 5 x : x x 0
Câu 5. Phân số không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là:
A. 5
10 B. 3
5
C. 3
7 D. 3
15
Câu 6. Cho số hữu tỉ a
b
, chọn câu đúng:
A. a
b
là số dương nếu a âm và b âm.
B. a
b
là số dương nếu b dương.
Học toán cơ bản lớp 7 Đề cương ôn tập giữa kì 1
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 2
C. a
b
là số dương nếu a dương và b âm.
D. a
b
là số âm nếu a âm.
Câu 7. Cho biết 5 2 15 6 x , khi đó x có giá trị là:
A. 85
2 B.7,5
C. 87
2 D. 15
2
Câu 8. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Hai góc có chung đỉnh và bằng nhau thì đối đỉnh.
B. Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau.
C. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
D. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
Câu 9. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc với nhau.
B. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau.
C. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì không cắt nhau.
D. Hai đường thẳng cắt nhau thì tạo thành 4 góc bằng nhau.
Câu 10. Cho a // b, m cắt a và b lần lượt tại A và B (hình 1)
Khẳng định nào dưới đây là sai ?
A. 3 1 A B B. 1 4 A B
C. 2 1 A B D. 0 2 4 180 A B
B. PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN
I. ĐẠI SỐ
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) 7 8 45 . 23 6 18
b) 11 5 13 36 0,5 24 41 24 41
c) 5 3 7 3 . . 12 4 12 4
d) 2 4 1 6 2 : 17 3 2 5
hình 1
3
4
4
2
1
3 2 1
B
A
m
b
a
Học toán cơ bản lớp 7 Đề cương ôn tập giữa kì 1
Thầy Trần Hữu Hiếu (www.mathx.vn – 091.269.8216) Trang 3
e) 1 7 1 5 23 . 13 : 4 5 4 7 f)
2 1 3 4 2 : 1 2 5 5 5
Bài 2. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)
6 2
4 2 .9
6 .8 A b)
10 10
3 3 .2 16.4 .243 B
c)
15 4
6 3 2 .9
6 .8 C d)
4 6 5 3
5 2 3 2 2 .2 2 .15 (2 ) 6 .10 D
Bài 3. Tìm x, biết:
a) 5 1 12 6 12 x b) 2 4 3 1 3 15 5 x
c) 1 1 4 0,5 2 x d) 32 0,5 1,5 x
Bài 4. Tính giá trị của các biểu thức M, N, P rồi sắp xếp kết quả tìm được theo thứ tự từ bé đến
lớn
3 3 1 1 M 1 1 8 5 7 6
1 1 N 2 3 . 2,5 3 4
3 4 P 0,2 0,5 5 5
Bài 5. Tính giá trị của các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):
a) 2 1 5 A 1 1 3 3 3
.
b) 1 1 1 1 1 B : 1 3 6 11 2 12
.
Bài 6. Tìm x, biết:
a)
2 2 3 3 : 5 5 x
b) 1 2 16 x
c) 2 ( 1) 25 x d) 4 (3 1) 81 x
Bài 7. Tìm x biết:
a) :5 12:15 x b) 7 : 2,5: 7,5 9 x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.