
CHƯƠNG 1 | LÝ THUYẾT HỮU CƠ
Bài 1: ESTER
Bài 2: LIPID
Bài 3: XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA
Bài 4: GIỚI THIỆU VỀ CARBONHYDRATE. GLUCOSE VÀ FRUCTOSE
Bài 5: SACCHAROSE VÀ MALTOSE
Bài 6: TINH BỘT VÀ CELLULOSE
Bài 7: AMINE
Bài 8: AMINO ACID-PEPTIDE
Bài 9: PROTEIN VÀ ENZYME
Bài 10: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLYMER
Bài 11: VẬT LIỆU POLYMER
02
04
06
08
10
12
14
17
20
22
24
CHƯƠNG 2 | LÝ THUYẾT VÔ CƠ
Bài 12: THẾ ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HÓA HỌC
Bài 13: ĐIỆN PHÂN
Bài 14: CẤU TẠO VÀ LIÊN KẾT TRONG TINH THỂ KIM LOẠI
Bài 15: TÍNH CHẤT VẬT LÝ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Bài 16: KIM LOẠI TRONG TỰ NHIÊN VÀ PHƯƠNG PHÁP TÁCH KIM LOẠI
Bài 17: HỢP KIM
Bài 18: SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
Bài 19: NGUYÊN TỐ NHÓM IA
Bài 20: NGUYÊN TỐ NHÓM IIA
Bài 21: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP DÃY THỨ NHẤT
Bài 22: SƠ LƯỢC VỀ PHỨC CHẤT
Bài 23: MỘT SỐ TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA PHỨC CHẤT
30
34
38
40
44
47
50
53
57
63
66
68
01
29
MU U
Định vị tri thức - Dẫn lối tư duy | 02
| mapstudy.edu.vn
II.Danh pháp
III.Tính chất vật lí
I.Khái niệm
- Khi thay thế nhóm –OH ở nhóm carboxyl (–COOH) của carboxylic acid
bằng nhóm –OR’ thì thu được ester (R’ là gốc hydrocarbon) - Ester đơn chức có công thức chung: RCOOR’ (R là H hoặc gốc hydrocarbon).
Ví dụ: HCOOCH3, CH3COOC2H5, CH3COOC6H5,…
- Ester no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2 (n ≥ 2). Ví dụ: C2H4O2, C3H6O2,…
- Các phân tử este không tạo liên kết hydrogen với nhau nên nhiệt độ sôi của
ester thấp hơn alcohol và có phân tử khối tương đương carboxylic acid.
- Ester thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.
- Một số ester có mùi thơm hoa, quả chín.
RCOOR’: Tên R’ + tên gốc acid RCOO
methyl formate
ethyl acetate
methyl benzoate
vinyl acetate
methyl acrylate
Isoamyl acetate ethyl butanoate ethyl formate
methyl methanonate
ethyl ethanonate
vinyl ethanonate
methyl propenonate
CTHH
HCOOCH3
CH3COOC2H5
C6H5COOCH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
Danh pháp
E
BÀI 01
Định vị tri thức - Dẫn lối tư duy | 03
BẢN ĐỒ KIẾN THỨC HÓA HỌC | Lớp 12
IV.Tính chất hóa học
1. Phản ứng thủy phân (acid)
RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH to H2SO4
2. Phản ứng thủy phân (base)
RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH to
VI.Ứng dụng
V.Điều chế
1. LÀM DUNG MÔI - Butyl acetate được dùng để pha sơn tổng hợp;
- Ethyl acetate được dùng để tách caffein ra khỏi cà phê;…
2. TỔNG HỢP POLYMER
- Vinyl acetate được tổng hợp poly(vinyl acetate) là keo dán; - Methyl methacylate để tổng hợp poly(methyl methacrylate)
làm thủy tinh hữu cơ;…
3. CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM, MĨ PHẨM
- Isoamyl acetate được dùng làm hương liệu cho bánh kẹo;…
R’OH sinh ra có thể phản ứng với môi trường hoặc không bền chuyển hóa thành
aldehyde hoặc ketone
Lưu ý
RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
RCOOCH=CHR’ + NaOH RCOONa + R’CH2CHO to
RCOOCR’=CHR’’ + NaOH RCOONa + R’COCH2R’’
RCOOC6H4R’ + 2NaOH RCOONa + R’C6H4ONa + H2O
to
to
H2SO4
to
Định vị tri thức - Dẫn lối tư duy | 04
| mapstudy.edu.vn
II.Danh pháp
III.Tính chất vật lí
- Khi trong phân tử chất béo chứa nhiều gốc acid béo no thì chất béo ở trạng thái rắn: mỡ bò, mỡ lợn, mỡ cừu,… - Khi trong phân tử chất béo chứa nhiều gốc acid béo không no thì chất béo ở trạng thái lỏng: dầu lạc, dầu vừng, dầu cá,…
palmitic acid
stearic acid
oleic acid
linoleic acid
tripalmitin
tristearin
triolein
trilinolein
C15H31COOH
C17H35COOH
C17H33COOH
C17H31COOH
(C15H31COO)3C3H5 (C17H35COO)3C3H5 (C17H33COO)3C3H5 (C17H31COO)3C3H5
Acid béo CTHH Danh pháp CTHH Danh pháp Chất béo
I.Khái niệm
- Lipid là các hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không tan trong nước, tan trong dung môi không phân cực. Bao gồm: chất béo, sáp, steroid, phospholipid,…
- Chất béo là triester (ester ba chức) của glycerol với acid béo, gọi chung là triglyceride
- Acid béo là carboxylic acid đơn chức, hầu hết chúng có mạch C dài (12 – 24 C), không phân nhánh, có số C chẵn.
1 2 | 2 | 3 2
R COO CH
R COO CH
R COO CH
−
−
−
L
BÀI 02
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.