.jpg)
Tổng hợp 14 Đề thi cuối kì 2 Địa Lí 10 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Địa lí 10
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 03 trang)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về dân số thế giới?
A. Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm.
B. Nhóm nước đang phát triển chiếm tỉ trọng lớn.
C. Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn hơn.
D. Quy mô dân số đồng đều giữa các châu lục.
Câu 2: Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?
A. Địa hình. B. Nguồn lao động. C. Nước. D. Khoáng sản.
Câu 3: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019
(Đơn vị: triệu tấn)
Quốc gia Việt Nam In-đô-nê-xi-a Phi-lip-pin
Khai thác 3,8 7,5 2,1
Nuôi trồng 4,8 6,0 0,9
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn/) Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng thủy sản của một số nước Đông Nam Á, năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn. B. Cột. C. Miền. D. Đường.
Câu 4: Hàng hoá nào sau đây có giá trị xuất khẩu cao trên thị trường thế giới?
A. Lương thực - thực phẩm sơ chế. B. Nguyên liệu, nhiên liệu. C. Máy móc thiết bị. D. Sản phẩm có hàm lượng trí tuệ cao. Câu 5: Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
A. khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp.
B. chế biến, dịch vụ công nghiệp, công nghiệp nặng.
C. dịch vụ công nghiệp, khai thác, công nghiệp nhẹ.
D. khai thác, sản xuất điện - nước, dịch vụ.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế?
A. Tạo thêm việc làm, tăng thu nhập. B. Thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
C. Làm thay đổi sự phân công lao động. D. Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng.
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ: 101
DeThi.edu.vn
Tổng hợp 14 Đề thi cuối kì 2 Địa Lí 10 Cánh Diều (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
Câu 7: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới
A. cơ khí. B. hóa chất. C. điện tử - tin học. D. năng lượng.
Câu 8: Dân số của Việt Nam năm 2015 là 93.4 triệu người, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam là 1%. Vậy dân số của Việt Nam năm 2016 là
A. 94.334 triệu người B. 94.344 triệu người C. 94.434 triệu người D. 94.444 triệu người Câu 9: Sản lượng điện nước ta tăng nhanh chủ yếu do
A. tập trung nâng cấp một số nhà máyđiện cũ. B. kinh tế phát triển, mức sống nâng cao. C. đào tạo lao động trình độ caotrong ngành. D. thu hút vốn đầu tư trong và ngoàinước. Câu 10: Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là
A. hiện đại hóa. B. cơ giới hóa. C. công nghiệp hóa. D. hóa học hóa.
Câu 11: Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
A. chế biến thực phẩm. B. nhà máy nhiệt điện.
C. sản xuất hàng tiêu dùng. D. nhà máy thủy điện.
Câu 12: Trụ sở chính của tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được đặt tại
A. Hoa Kì. B. Đức. C. Thụy Sĩ. D. LB Nga.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Gồm nhiều ngành khác nhau. B. Có các sản phẩm rất đa dạng.
C. Kĩ thuật sản xuất khác nhau. D. Quy trình sản xuất rất phức tạp.
Câu 14: Cho bảng số liệu sau
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2017
STT NƯỚC TỔNG SỐ XUẤT KHẨU NHẬP KHẨU
1 Trung Quốc 4 501 2 252 2 249
2 Hoa Kì 3 990 1 610 2 380
3 Nhật Bản 1 522,4 710,5 811,9
4 Đức 2 866 1 547 1 319
5 Pháp 1 212,3 578,3 634
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết trong năm 2017 các nước nào xuất siêu? A. Trung Quốc, Đức. B. Trung Quốc, Hoa Kì. C. Đức, Pháp. D. Đức, Nhật Bản Câu 15: Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?
A. Dân cư và nguồn lao động. B. Thị trường tiêu thụ.
C. Sự phân bố khoáng sản. D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Câu 16: Cây lương thực chính của khu vực nhiệt đới là
A. cây ngô. B. cây lúa mì. C. cây lúa gạo. D. cây …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.