.jpg)
19 Đề thi Địa lí 11 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 1
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
(Đề có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 11
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề có 30 câu)
Họ và tên: .................................................................................. Số báo danh:............. Mã đề 101
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Cây trồng chủ lực của Nhật Bản là
A. Chè. B. Thuốc lá. C. Lúa gạo. D. Lúa mì.
Câu 2: Đặc điểm khí hậu phía Nam của Nhật Bản là
A. mùa đông kéo dài, lạnh. B. mùa hạ nóng, mưa to và bão.
C. có nhiều tuyết về mùa đông. D. nhiệt độ thấp và ít mưa.
Câu 3: Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương. B. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
C. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương. D. Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương.
Câu 4: Công nghiệp ô tô của Trung Quốc dẫn đầu thế giới về lĩnh vực
A. ứng dụng công nghệ tiên tiến. B. ít tiêu hao nhiên liệu.
C. sử dụng năng lượng mới. D. mẫu mã đẹp, bền.
Câu 5: Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là
A. điện tử. B. dệt. C. xây dựng. D. chế tạo.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần phía Đông của nước Nga?
A. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn. B. Phần lớn là núi và cao nguyên.
C. Có nguồn trữ năng thủy điện lớn. D. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
Câu 7: Cây lương thực hàng đầu ở Ô-xtrây-li-a là
A. lúa mạch. B. lúa gạo. C. lúa mì. D. ngô.
Câu 8: Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?
A. Cáp Nhĩ Tân. B. Phúc Châu. C. Urumsi. D. Thẩm Dương.
Câu 9: Biên giới Trung Quốc với các nước có địa hình chủ yếu là
A. đồng bằng và hoang mạc. B. núi thấp và hoang mạc.
C. núi cao và hoang mạc. D. núi thấp và đồng bằng.
Câu 10: Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
A. ôn đới lục địa. B. ôn đới gió mùa. C. cận nhiệt đới. D. nhiệt đới.
Câu 11: Nhật Bản không phải là đất nước có
DeThi.edu.vn
19 Đề thi Địa lí 11 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
A. vùng biển rất giàu đa dạng sinh học, có nhiều ngư trường lớn.
B. tỉ lệ che phủ rừng lớn, nhiều loại rừng, nhiều vườn quốc gia.
C. mạng lưới sông khá dày, ngắn dốc, nhiều suối khoáng nóng.
D. tài nguyên khoáng sản giàu có, nhất là quặng sắt và than đá.
Câu 12: Cho bảng số liệu:
BẢNG GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA Ô-XTRÂY-LIA,GIAI ĐOẠN 2010 – 2021
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm 2010 2015 2017 2019 2020 2021
Xuất khẩu 212,1 187,8 230,2 266,4 245,0 342,8
Nhập khẩu 201,7 200,1 228,8 221,5 212,0 276,3
(Nguồn: WB, 2022)
Dựa vào bảng số liệu cho biết, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Ô-Xtrây-
Li-A giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường. B. Cột. C. Kết hợp. D. Miền.
Câu 13: Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về
A. đầu tư nước ngoài (FDI). B. QDP bình quân đầu người.
C. tốc độ tăng trưởng kinh tế. D. tổng sản phẩm quốc nội.
Câu 14: Các ngành công nghiệp truyền thống của Liêng bang Nga là
A. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.
B. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.
C. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.
D. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử - tin học.
Câu 15: Ý nào sau đây là đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc?
A. Các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
B. Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
C. Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
D. Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành dịch vụ của Ô-xtrây-li-a?
A. Chiếm một vị trí chủ đạo trong nền kinh tế.
B. Phát triển mạnh dịch vụ giáo dục và du lịch.
C. Các dịch vụ về giải trí, tài chính phát triển.
D. Cán cân thương mại luôn luôn có trị số âm.
Câu 17: Lúa mì được trồng nhiều ở khu vực nào của Liên bang Nga?
A. Vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.