Quảng cáo
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Địa lí - Mã đề 354 - Năm học 2021 - Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng (Có đáp án)
QR

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Địa lí - Mã đề 354 - Năm học 2021 - Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 354

SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG

ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2021

MÔN: ĐỊA LÝ Thời gian làm bài: 45 Phút

(Đề có 04 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa (trung bình)? A. Bảo Lộc. B. Phan Thiết. C. Tây Ninh. D. Vũng Tàu. Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết công nghiệp khai thác Apatit thuộc tỉnh nào sau đây? A. Yên Bái. B. Hà Giang. C. Lai Châu. D. Lào Cai. Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích lớn nhất? A. Quảng Ngãi. B. Quảng Nam. C. Bình Định. D. Khánh Hoà. Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết mỏ quặng sắt nào sau đây đang được khai thác ở vùng Bắc Trung Bộ? A. Quỳ Hợp. B. Thạch Khê. C. Quỳ Châu. D. Cổ Định. Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết con sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái Bình? A. Sông Cầu. B. Sông Mã. C. Sông Chu. D. Sông Đà. Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết quốc lộ 1 đi qua những tỉnh nào sau đây của vùng Đồng bằng sông Cửu Long? A. Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau. B. Tiền Giang, An Giang, Cà Mau. C. Bạc Liêu, Kiên Giang, Cần Thơ. D. Bến Tre, Cần Thơ, Đồng Tháp. Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết đầm Ô Loan thuộc tỉnh nào sau đây? A. Quảng Ngãi. B. Bình Định. C. Phú Yên. D. Khánh Hòa. Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ? A. Con Voi. B. Hoành Sơn. C. Bạch Mã. D. Pu Sam Sao. Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng? A. Việt Trì. B. Hạ Long. C. Thanh Hóa. D. Bắc Ninh. Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 26 nối Buôn Ma Thuột với địa điểm nào sau đây? A. Đà Lạt. B. Phan Thiết. C. Kon Tum. D. Nha Trang. Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di sản thiên nhiên thế giới? A. Phố cổ Hội An. B. Di tích Mỹ Sơn. C. Cố đô Huế. D. Phong Nha – Kẻ Bàng. Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm so với tổng diện tích gieo trồng lớn nhất? A. Quảng Ngãi. B. Gia Lai. C. Kon Tum. D. Bình Định. Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình tháng 1 thấp nhất? A. Hà Nội. B. Lạng Sơn. C. Đồng Hới. D. Thanh Hoá. Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Kiên Giang? A. Rạch Giá. B. Long Xuyên. C. Châu Đốc. D. Cao Lãnh.

Mã đề 354

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề 354

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất? A. Hưng Yên. B. Hải Phòng. C. Hải Dương. D. Bắc Ninh. Câu 56: Tiềm năng dầu mỏ của nước ta tập trung chủ yếu ở bể A. Cửu Long. B. Thổ Chu. C. Nam Côn Sơn. D. Sông Hồng. Câu 57: Đô thị hoá ở nước ta hiện nay tác động mạnh nhất tới A. việc tăng GDP cho cả nước. B. tăng thu nhập cho lao động. C. việc tạo ra nhiều việc làm. D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế. Câu 58: Tài nguyên du lịch nhân văn của nước ta bao gồm A. di tích, lễ hội. B. địa hình, di tích. C. di tích, khí hậu. D. lễ hội, địa hình. Câu 59: Thuận lợi của ngành khai thác thuỷ sản ở nước ta là có nhiều A. bãi cá, bãi tôm. B. đảo, vịnh ven bờ. C. sông suối, ao hồ. D. bãi triều, đầm phá. Câu 60: Sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay A. chủ yếu là cây cận nhiệt. B. chủ yếu là cây chè, mía. C. có diện tích tăng liên tục. D. có tỉ trọng diện tích thấp. Câu 61: Giao thông đường ô tô nước ta hiện nay A. chủ yếu phục vụ cho xuất khẩu. B. mạng lưới vẫn còn thưa thớt. C. chưa hội nhập vào khu vực. D. có khối lượng vận chuyển lớn. Câu 62: Công nghiệp chế biến …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo