Quảng cáo
Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lý Lớp 12 - Đề 5
QR

Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lý Lớp 12 - Đề 5

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề 5 Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu Tây Nguyên nằm trong miền khí hậu nào sau đây? A. Miền khí hậu phía Nam. B. Miền khí hậu phía Bắc. C. Miền khí hậu Nam Bộ. D. Miền khí hậu Nam Trung Bộ. Câu 2: Sự gia tăng nhanh lượng CO2 trong khí quyển là nguyên nhân gây ra hiện tượng

A. mưa axit. B. băng ở hai cực tan. C. hiệu ứng nhà kính. D. lỗ thủng tầng ôdôn. Câu 3: Đặc điểm nào không thuộc tính chất nhiệt đới của biển Đông?

A. Thành phần sinh vật biển rất phong phú, đa dạng. B. Nhiệt độ nước biển luôn trên 200C. C. Các dòng hải lưu nóng hoạt động quanh năm. D. Độ muối của biển từ 30 – 33 0/00. Câu 4: Ở khu vực Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở ven

A. biển Đỏ. B. biển Ca-xpi. C. Địa Trung Hải. D. vịnh Péc-xich. Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết lát cắt CD đoạn từ biên giới Việt Trung đến cửa sông Chu chạy qua cao nguyên nào sau đây?

A. Cao nguyên Sín Chải. B. Cao nguyên Sơn La. C. Cao nguyên Mộc Châu. D. Cao nguyên Tà Phình. Câu 6: Đường sắt Thống Nhất là tuyến đường sắt huyết mạch trong hệ thống giao thông nước ta chạy suốt chiều dài đất nước, nối liền hai thành phố:

A. Hà Nội – Đà Nẵng. B. Hà Nội – Lạng Sơn. C. Hà Nội – TP Hồ Chí Minh. D. Hà Nội – Cần Thơ. Câu 7: Thị trường xuất nhập khẩu truyền thống của nước ta là quốc gia và khu vực nào?

A. Hoa Kì và Bắc Mĩ. B. Trung Quốc và Đông Á. C. Liên minh châu Âu. D. Liên bang Nga và Đông Âu. Câu 8: Việc phát triển thủy điện ở Tây Nguyên không có ý nghĩa nào sau đây? A. Cung cấp nước tưới vào mùa khô. B. Phát triển du lịch. C. Phát triển nuôi trồng thủy sản. D. Giữ mực nước ngầm. Câu 9: Biện pháp nào không được người dân Đồng bằng sông Cửu Long áp dụng để sống chung với lũ?

A. Đắp bờ bao ngăn lũ. B. Đào kênh thoát lũ. C. Xây dựng hệ thống đê. D. Làm nhà vượt lũ. Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết khu kinh tế ven biển nào không nằm ở vùng kinh tế trọng điểm miền Trung? A. Dung Quất. B. Chu Lai. C. Chân Mây – Lăng Cô. D. Vân Đồn. Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta hiện nay là

A. Đồng bằng sông Hồng. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đông Nam Bộ. Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết lát cắt AB đoạn từ sơn nguyên Đồng Văn đến cửa Thái Bình không đi qua địa danh nào sau đây?

A. Cánh cung Ngân Sơn. B. Cánh cung Đông Triều. C. Cánh cung Bắc Sơn. D. Núi Phia Booc. Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết khách du lịch quốc tế đến Việt Nam nhiều nhất từ các quốc gia nào?

A. Hoa Kì. B. Nhật Bản. C. Trung Quốc. D. Hàn Quốc. Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết dân tộc nào có số dân ít nhất nước ta?

A. Ơ đu. B. Brâu. C. Rơ măng. D. Pú Péo. Câu 15: Nguyên nhân dẫn đến tình trạng khan hiếm nguồn nước sạch ở nhiều nơi trên thế giới là do

A. phân bón, thuốc trừ sâu làm ô nhiễm tầng nước ngầm. B. chất thải công nghiệp và sinh hoạt chưa được xử lí đổ trực tiếp vào nguồn nước. C. do nhu cầu nước sinh hoạt trong dân cư sản xuất tăng nhanh. D. nước được sử dụng ngày càng nhiều trong sản xuất. Câu 16: Trở ngại lớn nhất của địa hình miền núi đối với sự phát triển kinh tế – xã hội của nước ta là

A. động đất dễ phát sinh ở những vùng đứt gãy sâ . B. địa hình dốc đất dễ bị xói mòn, lũ quét, lũ nguồn dễ xảy ra. C. thiếu đất canh tác, thiếu nước nhất là ở những vùng núi đá vôi. D. địa hình chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực gây trở ngại cho giao thông. Câu 17: Chủ trương phân bố lại dân cư nước ta không nhằm mục đích nào sau đây?

A. Giảm bớt tỉ lệ người thất nghiệp và thiếu việc làm. B. Tập trung lao động có trình độ ở đô thị để phát triển các ngành công nghệ cao. C. Giảm bớt sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa các vùng. D. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và nguồn lao động của mỗi vùng. Câu 18: Căn cứ vào Atlat trang 22, sản lượng điện của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2007 tăng A. 2,4 lần. B. 3,4 lần. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo