
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN
ĐỀ THI KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN 4
MÔN: ĐỊA LÝ- LỚP 12 Thời gian làm bài: 50 phút,không kể thời gian giao đề
(40 câu trắc nghiệm)
(Đề thi gồm có 04 trang) Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... số báo danh: .............................
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết ranh giới tự nhiên của hai miền Nam-Bắc của nước ta là
A. dãy Hoành Sơn. B. dãy Bạch Mã. C. dãy Trường Sơn. D. dãy Ngọc Linh Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào?
A. Tỉnh Khánh Hòa.B. Thành phố Nha Trang. C. Thành phố Đà Nẵng D. Thành phố Bà Rịa-Vũng Tàu Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 100.000 - 200.000 người?
A. Buôn Ma Thuật. B. Nha Trang. C. Biên Hòa. D. Đà Lạt. Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết thành phố trực thuộc Trung ương nào sau đây không giáp biển Đông?
A. Cần Thơ B. Đà Nẵng. C. TP. Hồ Chí Minh. D. Hải Phòng. Câu 5: Gia tăng dân số được tính bằng:
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và cơ học. B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cộng với tỉ lệ xuất cư C. Tỉ suất sinh cộng với tỉ lệ chuyển cư. D. Tỉ suất sinh trừ tỉ suất tử. Câu 6: Điều kiện thuận lợi nhất để phát triển ngành thủy sản nước ngọt ở nước ta là
A. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ. B. có những bãi triều, đầm phá, vụng. C. nhiều ngư trường trọng điểm. D. vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.
Câu 7: Tỉ lệ diện tích địa hình đồng bằng và đồi núi thấp ở nước ta so với diện tích cả nước chiếm khoảng
A. 70%. B. 75%. C. 80%. D. 85% Câu 8: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam vì
A. xa nguồn nguyên liệu B. xây dựngâng cao chất lượng C. nhu cầu về điện không cao như miền Bắc D. gây ô nhiễm môi trường Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết vùng ven biển duyên hải miền Trung giới hạn từ.........đến.........
A. Thanh Hóa/ Bà Rịa-Vũng Tàu. B. Nghệ An/ Bình Thuận C. Nghệ An/ Bà Rịa-Vũng Tàu D. Thanh Hóa/ Bình Thuận. Câu 10: Ngành hàng không nước ta có những bước tiến rất nhanh chủ yếu là do
A. hệ thống đào tạo phi công và nhân viên có chất lượng cao. B. hình thành được phong cách phục vụ chuyên nghiệp. C. chiến lược phát triển phù hợp và nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất. D. thiếu lao động có trình độ cao Câu 11: Đây là một cảng sông nhưng lại được xem như một cảng biển.
A. Vũng Tàu. B. Sài Gòn. C. Nha Trang. D. Đà Nẵng.
Câu 12: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG THEO CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI
ĐOẠN 2000 – 2005
Đơn vị: %
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Khu vực kinh tế 2000 2002 2003 2004 2005
Nông – lâm – ngư nghiệp 65,1 61,9 60,3 58,8 57,3
Công nghiệp – xây dựng 13,1 15,4 16,5 17,3 18,2
Dịch vụ 21,8 22,7 23,2 23,9 24,5
Tổng số 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0
(Nguồn: sgk địa lí 12, NXB Giáo dục)
Cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng A. giảm tỉ trọng lao động của các ngành dịch vụ.B. tăng tỉ trọng lao động của ngành nông, lâm, ngư nghiệp. C. tăng tỉ trọng lao động của công nghiệp - xây dựng và dịch vụ. D. giảm tỉ trọng lao động của ngành công nghiệp - xây dựng. Câu 13: Mạng lưới giao thông vận tải đường sông nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu do
A. nước ta có ít sông lớn. B. sông hay có lũ. C. kinh nghiệm của đội ngũ lao động chưa cao trong khi sông ngòi nhiều khúc quanh co. D. hiện tượng sa bồi và sự thay đổi thất thường về độ sâu luồng lạch. Câu 14: Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
A. hàng tiêu dùng. B. phương tiện giao thông (ô tô, xe máy....) C. khoáng sản và nguyên liệu. D. tư liệu sản xuất. Câu 15: : Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phân bố dân cư nước ta?
A. Phần lớn dân cư sinh sống ở nông thôn. B. Dân cư phân bố không đều trên phạm vi cả …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.