
Câu 1. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có số lượng đơn vị hành chính là A.12 tỉnh. B. 13 tỉnh .C. 14 tỉnh D. 15 tỉnh. Câu 2. Tỉnh duy nhất có khả năng phát triển tổng hợp kinh tế biển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A.Thái Nguyên. B. Quảng Ninh. C. Hòa Bình. D. Lạng Sơn. Câu 3. Trong số 7 vùng kinh tế của nước ta hiện nay, vùng nào có diện tích lớn nhất?
A.Trung du và miền núi Bắc Bộ B. Đồng bằng sông Hồng. C. Tây Nguyên. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 4. Tỉnh nào sau đây vừa có cửa khẩu đường biển, vừa có cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc? A. Quảng Ninh. B. Hà Giang. C. Hòa Bình. D. Cao Bằng. Câu 5. Ý nào sau đây không đúng khi nói về thế mạnh phát triển kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A.Công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản. B. Thủy điện. C. Khai thác và chế lọc Dầu khí. D. Nông nghiệp nhiệt đới có cả những sản phẩm cận nhiệt và ôn đới. Câu 6. Căn cứ địa cách mạng và di tích lịch sử nổi bật nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A.Hang Pắc-Bó. B. Tân Trào C. Điện Biên Phủ. D. Nhà tù Sơn La. Câu 7. Apatit là khoáng sản phi kim loại,có trữ lượng và giá trị lớn nhất của tỉnh nào thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc bộ? A.Thái Nguyên. B. Lào Cai. C. Hòa Bình. D. Lạng Sơn. Câu 8. Nhà máy nhiệt điện có công suất lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay là A.Cao Ngạn ( Thái Nguyên). B. Uông Bí và Uông Bí mở rộng ( Quảng Ninh). C. Phả Lại 1 và 2 ( Hải Dương). D. Na Dương ( Lạng Sơn). Câu 9. Vùng núi Tây Bắc nước ta có nhiều mỏ khoáng sản giá trị, trong đó nổi bật là A.mỏ đồng- niken; đất hiếm. B.mỏ sắt; chì-kẽm; đất hiếm. C. mỏ đồng- vàng; thiếc, bôxít. D. mỏ sắt, thiếc, đất hiếm. Câu 10. Các sông suối của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có trữ năng thủy điện khá lớn trong đó lớn nhất là A.sông Đà. B.sông Lô. C.sông Chảy. D.sông Gâm. Câu 11. Việc phát triển thủy điện sẽ tạo ra nguồn điện rẻ, dồi dào; là động lực mới cho sự phát triển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, quan trọng nhất là A.thúc đẩy việc thu hút vốn đầu tư trong nước và quốc tế.
DeThi.edu.vn
B.thúc đẩy phân bố lại dân cư và nguồn lao động. C. thúc đẩy việc khai thác và chế biến khoáng sản. D. thúc đẩy phát triển du lịch. Câu 12. Thế mạnh để phát triển các loại cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là do A.phần lớn diện tích là đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các đá mẹ khác. B.có đất phù sa cổ và đất phù sa mới. C.khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với một mùa đông lạnh. D.có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới nổi tiếng. Câu 13. Nhận định nào sau đây chưa chính xác khi đánh giá về thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A.Phát triển công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện. B. Phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới có cả các sản phẩm cận nhiệt đới. C. Phát triển lâm nghiệp, kể cả khai thác rừng và trồng rừng. D. Phát triển tổng hợp kinh tế biển, du lịch. Câu 14. Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A.công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến nơi tiêu thụ. B.dịch bệnh hại gia súc dễ phát sinh, lan tràn trên diện rộng. C.trình độ phát triển ngành chăn nuôi còn nhiều hạn chế. D. có ít đồng cỏ lớn, cơ sở chăn nuôi còn nhiều hạn chế. Câu 15. Cây công nghiệp được trồng với diện tích lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A.Cà phê. B.Cao su. C.Chè. D.Hồ tiêu. Câu 16. Nơi có thể trồng rau ôn đới, sản xuất hạt giống rau quanh năm và trồng rau xuất khẩu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộlà A.Mẫu Sơn (Lạng Sơn). B.Mộc Châu (Sơn La). C.Đồng Văn (Hà Giang). D.SaPa (Lào Cai). Câu 17. Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến việc hình thành vùng chuyên canh Chè ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là A.địa hình đồi núi, đất feralit giàu dinh dưỡng. B.địa hình đồi núi và có một mùa đông lạnh nhất nước ta. C.nguồn nước dồi dào. D.có một số cao nguyên rộng lớn. Câu 18. Nhiệt độ trung bình năm của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn các vùng khác trong cả nước là do A.nằm ở các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.