.jpg)
ĐỀ SỐ 1
UBND HUYỆN BẮC HÀ TRƯỜNG PTDTBT THTHCS BẢN CÁI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (1,5 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng. Câu 1. Ranh giới tự nhiên giữa châu Âu và châu Á là dãy núi A. Hi-ma-lay-a. B. U-ran. C. At-lat. D. An-đet. Câu 2. Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á - Âu, diện tích khoảng A. 10 triệu km2. B. 30,3 triệu km2. C. 44,4 triệu km2. D. 42,5 triệu km2. Câu 3. Quốc gia có số dân nhiều nhất châu Á là A. Trung Quốc. B. Thái Lan. C. Việt Nam. D. Ấn Độ. Câu 4. Quốc gia nào sau đây thuộc khu vực Đông Nam Á? A. Trung Quốc. B. Ấn Độ. C. Hàn Quốc. D. Ma-lai-xi-a. Câu 5. Châu Phi nối liền với châu Á bởi eo đất A. Pa-na-ma. B. Xuy-ê. C. Man-sơ. D. Xô-ma-li. Câu 6. Bờ biển châu Phi có đặc điểm nào sau đây? A. Ít bị chia cắt. B. Ít vịnh biển. C. Bị chia cắt. D. Ít khúc khuỷu II. TỰ LUẬN: (3,5 điểm) Câu 1. (1,5 điểm) a. Giải thích vì sao châu Phi là châu lục khô nóng bậc nhất thế giới? b. Trình bày đặc điểm các môi trường tự nhiên: môi trường xích đạo ở châu Phi? Câu 2. (1,5 điểm) a. Trình bày đặc điểm địa hình của khu vực Nam Á? b. Em hãy kể tên một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản. Câu 3. (0,5 điểm) Trình bày đặc điểm khí hậu của khu vực Trung Á?
Tổng hợp 19 Đề thi Địa lí 7 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: (1,5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A A D B C II. TỰ LUẬN: (3,5 điểm)
Câu Nội dung Điểm
1
a. Giải thích khí hậu khô nóng: - Đại bộ phận lãnh thổ châu Phi nằm giữa hai đường chí tuyến. - Lãnh thổ hình khối. Độ cao TB khoảng 750m. - Dòng biển lạnh chảy sát bờ. - Đường bờ biển ít bị chia cắt. b. Đặc điểm môi trường xích đạo - Khí hậu nóng và ẩm điều hoà, thảm thực vật rừng rậm xanh quanh năm.
0,25 0,25 0,25 0,25
0,5 a. Đặc điểm địa hình: - Địa hình: chia làm 3 khu vực + Phía bắc: hệ thống núi Hi-ma-Iay-a hùng vĩ chạy theo hướng tây bắc - đông nam dài gần 2600 km. bề rộng trung hình từ 320 - 400km. + Nằm giữa: đồng Hằng Ấn - Hằng rộng và bằng phẳng, chạy từ bờ biển A- rap đến bờ vịnh Ben-gan dài hơn 3000km, bề rộng từ 250km đến 350km. + Phía nam: sơn nguyên Đê-can tương đối thấp và bằng phẳng. Hai rìa phía tây và phía đông của sơn nguyên là các dãy Gát Tây và Gát Đông.
0,25 0,25
0,25
0,25 2
b. Xuất khẩu: - Dệt may - Thủy sản (tôm. cá...) - Nông sản: rau, trái cây, sắn, cà phê…. (HS nêu được đúng tên 4 mặt hàng xuất khẩu, thì được điểm tối đa)
0,5
3
Đặc điểm khí hậu Trung Á: - Khí hậu ôn đới lục địa. - Lượng mưa rất thấp khoảng 300 – 400mm/ năm.
0,25 0,25
Tổng hợp 19 Đề thi Địa lí 7 sách Cánh Diều cuối Kì 1 (Kèm đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 2
UBND HUYỆN BẮC HÀ TRƯỜNG PTDTBT THCS CỐC LY SỐ I
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Lịch sử và Địa lí 7 (Phân môn địa lí) Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau đây: Câu 1. Châu Á tiếp giáp với châu lục nào? A. Châu Nam Cực. B. Châu Âu. C. Châu Mĩ D. Châu Đại Dương. Câu 2. Châu Á nằm trải dài trong khoảng A. từ vùng cực Bắc đến khoảng 100N. B. từ vòng cực Nam đến cực Nam. C. từ vòng cực Nam đến khoảng 100N. D. từ vòng cực Bắc đến cực Bắc. Câu 3: Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Châu Á gia đoạn 2015 - 2020 là: A. 1,3%. B. 1,2%. C. 1,1%. D. 0,95%. Câu 4: Việt Nam thuộc khu vực nào của Châu Á? A. Đông Á. B. Bắc Á. C. Đông Nam Á. D. Tây Á. Câu 5: Khoáng sản quan trọng nhất của Tây Nam Á là: A. Than đá. B. Dầu mỏ. C. Vàng. D. Đá vôi. Câu 6: Quốc gia đông dân thứ 2 Châu Á là: A. Nhật Bản. B. Ấn Độ. C. Trung Quốc. D. Việt Nam. B. PHẦN TỰ LUẬN (3,5 điểm) Câu 7: (1,0 điểm) a. Trình bày đặc điểm dân cư Châu Á? b. Trình bày hiểu biết của em về nền kinh tế Trung Quốc? Câu 8: (1,5 điểm) a. Trình bày đặc điểm vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ của Châu Phi? b. Phân tích đặc điểm địa hình Châu Phi? Câu 9: (1,0 điểm) Người dân Châu Phi đã …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.