Quảng cáo
Tổng hợp 20 Đề Thi Cuối Kì 2 Môn Hóa Lớp 10 Cánh Diều (Kèm Lời Giải)
QR

Tổng hợp 20 Đề Thi Cuối Kì 2 Môn Hóa Lớp 10 Cánh Diều (Kèm Lời Giải)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tổng hợp 20 Đề Thi Cuối Kì 2 Môn Hóa Lớp 10 Cánh Diều (Kèm Lời Giải) – DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NAM

---------------------- THPT PHẠM PHÚ THỨ

(Đề thi bao gồm 4 trang)

KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC ……-…… Môn: HÓA HỌC - Lớp 10

Chương trình Cánh Diều Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Cho nguyên tử khối: H=1; Li=7; O=16; Na=23; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Mn=55; Fe=56; Zn=65; Ag=108.

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Đơn chất halogen nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

A. Iot.

B. Flo.

C. Clo.

D. Brom.

Câu 2: Cho luồng khí clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại R (hóa trị I) thu được 23,4 gam muối. Kim loại R là

A. Li.

B. K.

C. Ag.

D. Na.

Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Cl(?= 17) là

A. [Ne]3 s23p4.

B. [Ar]3 s23p6.

C. [Ne]3 s23p5.

D. [Ne]3 s23p6.

Câu 4: Cho 23,7 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí Cl2 (litt, ơ đktc) tạo

thành là

A. 16,80.

B. 7,20.

C. 13,44.

D. 8,40.

Câu 5: Với biện pháp nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống, người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc

độ phản ứng?

A. Nhiệt độ.

B. Nồng độ.

DeThi.edu.vn

Tổng hợp 20 Đề Thi Cuối Kì 2 Môn Hóa Lớp 10 Cánh Diều (Kèm Lời Giải) – DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

C. Áp suất.

D. Xúc tác.

Câu 6: Dung dịch H2SO4 đặc có tính chất nào sau đây?

A. Tính khử mạnh.

B. Dễ bay hơi.

C. Bazơ mạnh.

D. Háo nước.

Câu 7: Trong các chất sau, chất nào ít tan trong nước?

A. FeS.

B. Na2SO3.

C. CuSO4.

D. MgSO4.

Câu 8: Chất nào sau đây kém bền, dễ bị phân hủy?

A. SO2.

B. H2SO4.

C. SO3.

D. H2SO3.

Câu 9: Từ 2,5 tấn quặng sắt pyrit chứa 65%FeS2 về khối lượng, hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 85%, có thể sản

xuất được bao nhiêu tấn H2SO498% ?

A. 5,4.

B. 2,3.

C. 3,2.

D. 3,5.

Câu 10: Trong phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính

A. bazo.

B. oxi hóa.

C. axit.

D. khử.

Câu 11: Ở điều kiện thường, đặc điểm nào sau đây đúng đối với lưu huỳnh?

A. Chất rắn, màu trắng.

B. Nguyên tử có 4 lớp electron.

C. Có tính oxi hóa mạnh.

D. Nguyên tử có 6 electron ở lớp ngoài cùng.

DeThi.edu.vn

Tổng hợp 20 Đề Thi Cuối Kì 2 Môn Hóa Lớp 10 Cánh Diều (Kèm Lời Giải) – DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

Câu 12: Nước clo có tác dụng diệt khuẩn, tẩy màu là do

A. clo có độc tính cao.

B. clo tác dụng với nước tạo ra HCl là chất có tính axit mạnh.

C. clo tác dụng với nước tạo ra HClO là chất có tính oxi hoá mạnh.

D. clo có tính oxi hoá mạnh.

Câu 13: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO3 là

A. +6.

B. +4.

C. +2.

D. -2.

Câu 14: Có 200 ml dung dịch chứa 0,3 molNa2SO4. Nồng độ ( mol/ lít ) của Na2SO4 trong dung dịch là

A. 1,50.

B. 0,50.

C. 0,67.

D. 0,15.

Câu 15: Cho lượng dư halogen phản ứng với kim loại, phản ứng hóa học nào sau đây sai?

A. 3I2 +2Al

t0 →2AlI3.

B. Mg + Br2

t∘ →MgBr2.

C. Fe + Cl2

to →FeCl2.

D. F2 +2Na

t∘ →2NaF.

Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, khí Cl2 được điều chế bằng cách nào sau đây?

A. Cho dung dịch HCl đặc phản ứng với MnO2/t0.

B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

C. Điện phân NaCl nóng chảy.

D. Sục khí F2 vào dung dịch NaCl.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong mỗi chu kỳ, halogen là phi kim mạnh nhất.

B. Mỗi nguyên tử halogen đều có 7 electron ở lớp ngoài.

C. Các halogen đều có số oxi hóa: ―1;0; + 1; + 3; + 5; + 7.

D. Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iot.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo