Quảng cáo
Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án)
QR

Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN

TỔ: LÝ-HOÁ-CN

(Đề kiểm tra có 1 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 10

Môn: HOÁ HỌC – Chương trình: CHUẨN Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Cho biết Mg=24; Cl=35,5; H=1. Câu 1 (2đ)

Nêu và giải thích cách pha loãng axit H2SO4 đặc. Câu 2 (3đ) Viết phương trình hoá học thực hiện chuỗi phản ứng sau:

a) S  ) 1 ( SO2   ) 2 ( SO3   ) 3 ( H2SO4 b) Cl2   ) 4 ( HCl   ) 5 ( NaCl   ) 6 ( AgCl Câu 3 (2đ)

Cho 3,36 lít khí SO2 (đktc) tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1 M. Xác định phản ứng xảy ra. Câu 4 (3đ)

Để hòa tan 4,8 g kim loại Mg cần 40 g dung dịch HCl vừa đủ, phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 (đktc).

a) Tính VH2. b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch HCl đã dùng ban đầu và nồng độ phần trăm muối thu được.

TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN TỔ: LÝ – HÓA – CN

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: HÓA HỌC 10 - Thời gian: 45 phút

Câu Đáp án Điểm Câu 1 2 điểm

- Rót từ từ axit đặc vào nước. - Nếu làm ngược lại nước sôi đột ngột, kéo theo những giọt axit bắn ra ngoài gây nguy hiểm.

1 1

Câu 2 3 điểm

a) S  ) 1 ( SO2   ) 2 ( SO3   ) 3 ( H2SO4 (1) S + O2  

ot SO2 (2) 2SO2 + O2    xt to , 2SO3 (3) SO3 + H2O H2SO4

Mỗi pt 0,5

DeThi.edu.vn

Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

b) Cl2   ) 4 ( HCl   ) 5 ( NaCl   ) 6 ( AgCl (4) Cl2 + H2  as 2HCl (5) HCl + NaOH  NaCl + H2O (6) NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3 Câu 3 2 điểm

Cho 3,36 lít khí SO2 (đktc) tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2 M.

Xác định phản ứng xảy ra.

nSO2=3,36/22,4 = 0,15 (mol) nNaOH = 0,15.1 = 0,15 (mol)

Tỷ lệ T=   15 ,0

15 ,0

2 SO

NaOH n n 1 (HS có thể lập tỷ lệ T=

NaOH

SO n

n

2 cũng

được tính điểm SO2 + NaOH  NaHSO3

0,5 0,5

0,5 0,5

Câu 4 3 điểm

Để hòa tan 4,8 g kim loại Mg cần 40 g dung dịch HCl vừa đủ, phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 (đktc).

a) Tính VH2. b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch HCl đã dùng ban đầu và nồng độ phần trăm muối thu được.

a) nMg=  24

8,4 0,2 (mol)

Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 (mol) 0,2 0,4 0,2 0,2 VH2=0,2.22,4 = 4,48 (l)

b) mHCl =0,4.36,5 = 14,6 (g)

C%HCl =  % 100 40

6, 14 36,5 %

mdd sau = 4,8 + 40 – 0,2.2 = 44,4 (g)

C%MgCl2= % 8, 42 100 4, 44

95 .2,0 

0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

0,25 0,25

DeThi.edu.vn

Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2

Môn thi: Hóa học - Lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút không tính thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:…………………………………... Lớp:…………………………. (Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; F = 19; O =16; Na =23; N= 14; Cl=35,5; Ag =108; Br=80). I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho các yếu tố sau: (a) Nồng độ (b) Nhiệt độ (c) Chất xúc tác (d) Áp suất (e) Khối lượng chất rắn (f) Diện tích bề mặt chất rắn Số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6.

Câu 2. Amonia (NH3) là nguyên liệu sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hóa của nitrogen trong amonia là

A. 3. B. 0. C. +3. D. -3.

Câu 3. Xét phản ứng điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 Chất đóng vai trò chất khử trong phản ứng là

A. H2. B. ZnCl2. C. HCl. D. Zn.

Câu 4. Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?

A. Nhiệt độ. B. Nồng độ. C. Chất xúc tác. D. Diện tích bề mặt tiếp xúc.

Câu 5. Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

A. Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt. B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt. C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt. D. Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt

Câu 6. Trong các quá trình sau, quá trình nào là quá trình thu nhiệt?

A. Vôi sống tác dụng với nước. B. Đốt than đá. C. Đốt cháy cồn. D. Nung đá vôi.

Câu 7. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo