.jpg)
PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ
(26 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O B. H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O
C. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2 D. 2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓
Câu 2: Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng hóa hợp, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?
A. CaO + H2O → Ca(OH)2 B. 2NO2 → N2O4
C. 2NO2 + 4Zn → N2 + 4ZnO D. 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
Câu 3: Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?
A. NH4NO2 → N2 + 2H2O B. CaCO3 → CaO + CO2
C. 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl D. 2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O
Câu 4: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?
A. 4S + 8NaOH → Na2SO4 + 3Na2S + 4H2O B. Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2
C. 3Zn + 8HNO3 → 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O D. Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
Câu 5: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thay đổi?
A. SO3 + H2O → H2SO4 B. 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
C. CO2 + C → 2CO D. H2S + CuCl2 → CuS + 2HCl
Câu 6: Loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa – khử?
A. phản ứng hóa hợp B. phản ứng phân hủy C. phản ứng thế D. phản ứng trao đổi
Câu 7: Tiến hành phản ứng phân hủy 1kg glixerol trinitrat (C3H5O9N3) thu được V lít hỗn hợp khí CO2, N2,
O2 và hơi nước. Biết ở điều kiện phản ứng 1 mol khí có thể tích 50 lít. Giá trị của V là
A. 1596,9 B. 1652,0 C. 1872,2 D. 1927,3
Câu 8: Phản ứng tạo NaCl từ Na và Cl2 có ΔH = -98,25 kcal/mol. Nếu tiến hành phản ứng giữa 46 gam Na với
71 gam Cl2 trong bình kín bằng thép, đặt chìm trong một bể chứa 10 lít nước ở 25°C thì sau phản ứng hoàn toàn
nhiệt độ của nước trong bể là (biết nhiệt dung riêng của nước là 4,186 J/g.K và nhiệt lượng sinh ra truyền hết
cho nước)
A. 5,350°C B. 44,650°C C. 34,825°C D. 15,175°C
Câu 9: Tìm câu sai trong những câu sau:
A. Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi.
B. Phản ứng hóa hợp không phải lúc nào cũng là phản ứng oxi hóa khử
C. Phản ứng phân hủy luôn luôn là phản ứng oxi hóa khử.
D. Phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hóa khử.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
DeThi.edu.vn
C. Để chỉ lượng nhiệt sinh ra hay hấp thu vào của một phản ứng hóa học người ta sử dụng đại lượng
nhiệt phản ứng, kí hiệu H D .
D. Nếu phản ứng tỏa nhiệt thì giá trị 0 H D > và phản ứng thu nhiệt thì 0 H D <
Câu 11: Xét phản ứng hóa học: CaCO3 + 2HCl ¾¾® CaCl2 + H2O + CO2
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng trao đổi B. Phản ứng oxi hóa khử
C. Phản ứng thay thế D. Phản ứng phân hủy
Câu 12: Trong số các phản ứng dưới đây, phản ứng nào có sự thay đổi số oxi hóa ( phản ứng oxi hóa –
khử)?
A. CaCO3
0 t ¾ ¾¾® CaO + CO2 B. 2H2 + O2
0 t ¾ ¾¾® 2H2O
C. SO2 + H2O ¾¾® H2SO4 D. CO2 + Ca(OH)2 ¾¾® CaCO3 + H2O
Câu 13: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa>
A. P2O5 + 3H2O ¾¾® 2H3PO4 B. Fe + CuSO4 ¾¾® Cu + FeSO4
C. 4FeS2 + 11O2 ¾¾® 2Fe2O3 + 8SO2 D. Cl2 + H2
ánhsáng ¾¾ ¾ ắđ 2HCl
Câu 14: Trong các quá trình sản xuất dưới đây, quá trình nào không phải là quá trình oxi hóa – khử?
A. Trong công nghiệp, người ta sản xuất amoniac từ nitơ và khí oxi.
B. Để sản xuất vôi tôi người ta cho vôi sống phản ứng với nước.
C. Trong công nghiệp người ta điều chế khí clo và khí hiđro bằng cách điện phân dung dịch muối ăn.
D. Quá trình tổng hợp axit clohiđric từ khí clo và khí hiđro.
Câu 15: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào không phải là phản ứng trao đổi?
A. AgNO3 + KCl ¾¾® AgCl ¯ + KNO3
B. 2NaOH + CuCl2 ¾¾® Cu(OH)2 ¯ + 2NaCl
C. 2HCl + Zn ¾¾® ZnCl2 + H2
D. BaCl2 + CuSO4 ¾¾® BaSO4 ¯ + CuCl2
Câu 16: Xét phản ứng:
3Fe2Ox + (24 – x)HNO3 ¾¾® 6Fe(NO3)3 + 2(3 – x)NO + (12 – x)H2O
Hãy cho biết với giá trị nào của x thì phản ứng này không phải là phản ứng oxi hóa – khử.
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 17: Cho phương trình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.