.jpg)
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II
HÓA HỌC LỚP 10
Thời gian: 45 phút
Câu 1: X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì (Zx <Zy ). Biết tổng số proton của X và Y là 31. Xác định cấu hình electron của X :
A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p5
Câu 2: Các nguyên tố được sắp xếp trong bảng tuần hoàn không tuân theo nguyên tắc nào sau đây?
A. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. B. Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị được xếp vào một cột. C. Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp vào một hàng. D. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 11,2g một kim loại hóa trị II vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít 2 H (đktc). Khối lượng nguyên tử kim loại là
A. 65. B. 11,2. C. 56. D. 112. Câu 4: X và Y là 2 nguyên tố thuộc hai chu kỳ liên tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng tuần hoàn, X có điện tích hạt nhân nhỏ hơn Y. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 30. Hai nguyên tố X và Y lần lượt là?
A. Na(Z=11) và K(Z=19). B. Al(Z=13) và K(Z=19). C. Mg(Z=12) và Ca(Z=20). D. Mg(Z=12) và Ar(Z=18). Câu 5: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì lớn và chu kì nhỏ là
A. 4 và 4. B. 4 và 3. C. 3 và 4. D. 3 và 3. Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố A có 3 electron ở phân lớp s, vậy A thuộc chu kì mấy:
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 7: Dãy nguyên tử nào sau đây được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần ?
A. I, Br, Cl. B. Na, Mg, Al. C. O, S, Se. D. N, O, F. Câu 8: Cho dãy các nguyên tố nhóm IA: Li-Na- K- Rb- Cs. Từ Li đến Cs, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, tính kim loại thay đổi theo chiều nào?
A. Giảm dần. B. Giảm rồi tăng. C. Tăng dần. D. Tăng rồi giảm. Câu 9: Cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự nhau?
A. Na và K. B. Mg và Al. C. K và Ca. D. Na và Mg. Câu 10: Số thứ tự của nhóm A được xác định bằng
A. số e của 2 phân lớp (n –1)d ns. B. số e thuộc lớp ngoài cùng. C. số e độc thân. D. số e ghép đôi. Câu 11: Một nguyên tố hoá học X ở chu kỳ 3, nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là
A. 1s22s22p63s23p2 B. 1s22s22p63s23p5 C. 1s22s22p63s23p3 D. 1s22s22p63s23p4. Câu 12: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố có công thức tổng quát là RH4 , oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,3% oxi về khối lượng. Nguyên tố đó là
A. Silic B. Chì C. Cacbon D. Thiếc Câu 13: Số thứ tự ô nguyên tố không cho biết
A. số proton trong hạt nhân. B. số nơtron trong hạt nhân. C. số hiệu nguyên tử. D. số electron ở lớp vỏ. Câu 14: Tính bazơ của dãy các hidroxit : LiOH, NaOH, KOH biến đổi như thế nào?
A. Giảm B. Tăng C. Vừa giảm vừa tăng. D. Không thay đổi Câu 15: X, Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một nhóm A và có tổng số hiệu nguyên tử là 32 (Zx <Zy ). Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là:
A. 12;20 B. 15;17 C. 14; 18 D. 7; 15 Câu 16: Xét các nguyên tố nhóm IA của bảng hệ thống tuần hoàn, điều khẳng định nào sau đây là đúng? Các nguyên tố nhóm IA:
A. dễ dàng cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững. B. nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững. C. được gọi là các kim loại kiềm thổ. D. dễ dàng cho 2 electron để đạt cấu hình bền vững.
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.