Quảng cáo
Đề thi thử học kỳ II môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề 5 - Nguyễn Quốc Trung
QR

Đề thi thử học kỳ II môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề 5 - Nguyễn Quốc Trung

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC 10

Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Quốc Trung

MÃ ĐỀ 5 Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

A. ns2np4. B. ns2np3. C. ns2np5. D. ns2np6. Câu 2: Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất:

A. tăng dần. B. giảm dần. C. không thay đổi. D. vừa tăng, vừa giảm. Câu 3: Công dụng nào sau đây không phải của NaCl?

A. Làm thức ăn cho người và gia súc. B. Điều chế Cl2, HCl, nước Javen. C. Làm dịch truyền trong y tế. D. Khử chua cho đất. Câu 4: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:

A. AgNO3 B. Ba(OH)2 C. NaOH D. Ba(NO3)2 Câu 5: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Clo từ MnO2 và dung dịch HCl như sau:

Khí Clo sinh ra thường lẫn hơi nước và khí hiđro clorua. Để thu được khí Clo khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng A. Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl. B. Dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc. C. Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3. D. Dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc. Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 91,35 gam MnO2 trong dung dịch HCl đặc, nóng, dư thì sau phản ứng thu được V lít khí Cl2 (đktc). Gía trị của V là:

A. 19,6. B. 23,52. C. 15,68. D. 11,76. Câu 7: Phương trình hóa học nào sau đây không thể xảy ra?

A. KBrdung dịch + Cl2 → B. NaIdung dịch + Br2 → C. H2Ohơi nóng+ F2 → D. KBrdung dịch + I2 → Câu 8: Cho 75 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và KHCO3 tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch HCl 20% (d=1,2g/ml). Gía trị của m là:

A. 228,12. B. 82,5. C. 270. D. 273,75. Câu 9: Cho 11,7 gam hỗn hợp bột Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và V lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch Y thu được 54,3 gam muối clorua khan. Gía trị của V là:

A. 10,08. B. 13,44. C. 3,36. D. 6,72. Câu 10: Tính chất hóa học của axit clohiđric là:

A. Là axit mạnh, có tính oxi hoá, không có tính khử. B. Là axit mạnh, có tính khử, không có tính oxi hoá. C. Là axit mạnh, có tính oxi hoá, có tính khử, dễ bay hơi. D. Là axit mạnh, có tính oxi hoá, có tính khử. Câu 11: Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng?

A. NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3. B. HCl + AgNO3  AgCl + HNO3. C. 2HCl + Cu  CuCl2 + H2. D. 2HCl + FeS  FeCl2 + H2S. Câu 12: Trong tự nhiên, Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng

A. Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl). B. Đơn chất Cl2 có trong khí thiên nhiên. C. Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O). D. NaCl trong nước biển và muối mỏ. Câu 13: Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là

A. Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA. B. Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA. C. Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA. D. Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA. Câu 14: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau:

A. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước. B. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc. C. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước. D. Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc Câu 15: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là:

A. -2. B. +4. C. +6. D. +8. Câu 16: Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là:

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo