
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC 10
Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Quốc Trung
MÃ ĐỀ 2 Câu 1: Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 2M và 208g dung dịch BaCl2 15% thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 23,30g B. 34,95g. C. 58,25g D. 46,60g Câu 2: Thuốc thử để phân biệt 2 bình đựng khí H2S, O2 là:
A. Dd HCl B. Dd KOH C. Dd Pb(NO3)2 D. Dd NaCl Câu 3: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:
A. Chuyển sang màu nâu đỏ B. Bị vẩn đục, màu vàng. C. Xuất hiện chất rắn màu đen D. Vẫn trong suốt, không màu Câu 4: Dẫn khí clo qua dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng, muối thu được là:
A. NaCl, NaClO3 B. NaCl, NaClO C. NaClO, NaClO3 D. NaCl, NaClO4 Câu 5: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc ( trong sản xuất gang), yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ?
A. tăng diện tích. B. xúc tác. C. Nhiệt độ, áp suất. D. Nồng độ. Câu 6: Cho lần lượt các chất sau: Cu, C, MgO, KBr, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá - khử là:
A. 9 B. 8 C. 6 D. 7 Câu 7: Tốc độ phản ứng là :
A. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian. B. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian. C. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian. D. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian. Câu 8: Nguyên tử nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A. ns2np7 B. ns2np3 C. ns2np4 D. ns2np5 Câu 9: Chất X là chất khí ở điều kiện thường, có màu vàng lục, dùng để khử trùng nước sinh hoạt… Chất X là:
A. O3 B. Cl2 C. O2 D. SO2 Câu 10: Dãy chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội là:
A. CaCO3, Au, NaOH B. CaCO3, Al, CuO C. Cu, MgO, Fe(OH)3 D. S, Fe, KOH Câu 11: Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch axit clohydric : Nhóm thứ nhất : Cân miếng kẽm 1g và thả vào cốc đựng 200ml dung dịch axit HCl 2M. Nhóm thứ hai : Cân 1g bột kẽm và thả vào cốc đựng 300ml dung dịch axit HCl 2M Kết quả cho thấy bọt khí thóat ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:
A. Cả ba nguyên nhân đều sai. B. Diện tích bề mặt bột kẽm lớn hơn. C. Nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn. D. Nồng độ kẽm bột lớn hơn. Câu 12: Hấp thụ 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M. Dung dịch sau phản ứng chứa:
A. NaHSO3 0,5M và Na2SO3, 1M. B. NaHSO3 1,2M. C. Na2SO3 1M . D. NaHSO3 0,4M và Na2SO3, 0,8M. Câu 13: Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng , nếu thêm chất xúc tác thì
A. Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch. B. Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch. C. Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận. D. Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ưng nghịch như nhau. Câu 14: Oxi hóa 16,8 gam sắt bằng V lít không khí (ở đktc) thu được m gam chất rắn A gồm (Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4). Hòa tan hết A bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 5,6 lít khí SO2 sản phẩm khử duy nhất. Tính V (Biết các khí đo ở đktc và O2 chiếm 1/5 thể tích không khí).
A. 44,8 lít B. 33,6 lit C. 11,2 lít D. 2,24 lít
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.