Quảng cáo
Đề ôn tập học kỳ I môn Hóa học Lớp 10
QR

Đề ôn tập học kỳ I môn Hóa học Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Ôn tập học kì I I. Phần trắc nghiệm Câu 1: Hai nguyên tố X (Z = 1), Y (Z = 17). Liên kết trong hợp chất của X và Y thuôc loại liên kết

A. Liên kết cộng hóa trị không cực B. Liên kết ion C. Liên kết cộng hóa trị có cực D. Không xác định được Câu 2: Số oxi hóa của N trong HNO3 và NH3 lần lượt là A. -3 ; +5 B. +6; -3 C. +5; -3 D. +4; -5 Câu 3. Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion? A. HCl. B. K2O. C. NH3. D. H2O. Câu 4. Liên kết trong phân tử nào sau đây là liên kết cộng hóa trị phân cực?

A. NaCl B. N2 C. H2 D. HCl Câu 5. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

A. CaO + CO2 → CaCO3 B. HCl + NaOH → NaCl + H2O C. Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O D. HCl + AgNO3 → HNO3 + AgCl Câu 6: Cho phản ứng sau: 2Mg(NO3)2 2MgO + 4NO 2 + O 2

Câu diễn tả đúng tính chất của phản ứng này là : A. Mg+2 là chất khử , N+5 là chất oxi hoá B. Mg+2 là chất khử , O-2 là chất oxi hoá C. N+5 là chất oxi hoá, O-2 là chất khử D. O-2 là chất oxi hoá, N+5 là chất khử

Câu 7: Cho phản ứng: a Al + b HNO 3 c Al(NO 3) 3 + d NH 4NO 3 + e H 2O.

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (c + e) bằng : A. 11 B. 23 C. 17 D. 12 Câu 8: Trong các phản ứng dưới đây , phản ứng không phải phản ứng oxi hoá khử là:

A. Fe+2HCl FeCl 2 + H 2 B. Fe3O4 + 8HCl FeCl 2 + 2FeCl3 + 4H2O

C. FeCl 3+Fe 3FeCl 2 D. Fe + CuSO 4 FeSO 4 + Cu

Câu 9: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là :

A. 0, +2, +6, +4. B. 0, -2, +4, -4. C. 0, –2, –6, +4. D. 0, –2, +6, +4. Câu 10: Cho phản ứng: SO2 + 2KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4.

Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là A. 5. B. 6. C. 4. D. 7. Câu 11: Cho m gam Ba vào 250 ml dung dịch HCl aM, thu được dung dịch X và 6,72 lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch X thu được 55 gam chất rắn khan. Giá trị của a là

A. 2,4 M. B. 1,2 M. C. 1,0 M. D. 0,8 M. Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y ở hai chu kì liên tiếp của nhóm IA vào nước thì thu được 0,224 lít khí hiđro ở đktc. Hai kim loại X, Y là:

A. Na và K. B. Li và Na. C. K và Rb. D. Rb và Cs. Câu 13: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro có công thức là RH3. Trong oxit cao nhất thì R chiếm 25,93% về khối lượng. Nguyên tử khối của R là:

A. 31. B. 12. C. 32. D. 14. Câu 14: Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?

A. HClO. B. Cl2. C. KCl. D. HCl. Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố kim loại X có 2 electron hoá trị. Nguyên tử của nguyên tố phi kim Y có 5 electron hoá trị. Công thức hợp chất tạo bởi X, Y có thể là

A. X2Y5. B. X5Y2. C. X2Y3. D. X3Y2. Câu 16: Trong hợp chất Al2(SO4)3, số oxi hóa của Al là:

A. +3 B. +2 C. -2 D. -3. Câu 17: Số oxi hóa của nguyên tố clo trong hợp chất nào sau đây là cao nhất:

A. HCl. B. NaClO. C. HClO4. D. AlCl3. Câu 18: Sự biến đổi nào sau đây là sự khử?

A. S-2 So + 2e. B. Alo Al+3 + 3e. C. Mn+7 + 3e Mn+4. D. Mn+7 Mn+4 + 3e. Câu 19: Trong hoá học vô cơ, phản ứng nào có số oxi hoá của các chất luôn luôn không đổi?

A. phản ứng hoá hợp. B. phản ứng trao đổi. C. phản ứng phân huỷ. D. phản ứng thế. Câu 20: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không phải là phản ứng oxi hoá - khử là

A. Fe + 2HCl FeCl2 + H2. B. MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O. C. AgNO3 + HCl AgCl + HNO3. D. 6FeCl2 + KClO3 +6HCl 6FeCl3+KCl +3H2O Câu 21: Cho phản ứng sau: Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O. Tổng hệ số cân bằng (tối giản) của các chất trong phản ứng trên là:

A. 18. B. 20. C. 22. D. 21.

   

         

 

  

  

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo