Quảng cáo
Tổng hợp 18 Đề thi Hóa học 11 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải chi tiết)
QR

Tổng hợp 18 Đề thi Hóa học 11 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải chi tiết)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT GIO LINH KỲ THI GIỮA KỲ LỚP 11 Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề.

Cho nguyên tử khối: H = 1, C = 12, Ca = 40, O = 16, Cl = 35,5. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (5,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: X là dung dịch chuẩn (đã biết nồng độ) dùng để xác định nồng độ dung dịch HCl bằng phương pháp chuẩn độ. X có thể là dung dịch nào sau đây? A. HNO3. B. KOH. C. HCl. D. H2SO4. Câu 2: Theo thuyết Brønsted - Lowry, base là chất A. cho proton. B. nhận proton. C. nhận electron. D. phân li ra OH-. Câu 3: Trường hợp nào không dẫn điện được? A. NaOH nóng chảy. B. NaCl rắn, khan. C. NaCl trong nước. D. NaCl nóng chảy.

Câu 4: Trong phản ứng: N2(g) + O2(g)

0 3000 C

hoặc tia lửa điện  2NO(g), N2 thể hiện A. tính oxi hóa. B. tính khử. C. tính acid. D. tính base.

Câu 5: Cho phản ứng hoá học sau: 3Fe(s) + 4H2O(g)  Fe3O4(s) + 4H2(g). Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là

A.

     

2 3 4 C 2

4 H Fe O K 4 H O 3 Fe  . B.

   

4 2 C 4 2

H K H O  . C.

     

4 2 3 4 C 4 3 2

H Fe O K H O Fe  . D.

   

2 C 2

4 H K 4 H O  . Câu 6: Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết A. cộng hoá trị có cực. B. cộng hoá trị không cực. C. ion. D. kim loại. Câu 7: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

A. 2SO2 + O2   2SO3. B. 2KClO3

0t  2KCl + 3O2.

C. C2H5OH + 3O2

0t  2CO2 + 3H2O. D. Mg + 2HCl MgCl2 + H2. Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh? A. CO2. B. H2O. C. NaOH. D. H2S. Câu 9: Calcium hydroxide rắn được hòa tan trong nước cho tới khi pH của dung dịch đạt 10,94. Nồng độ của ion hydroxide (OH-) trong dung dịch là A. 1,1.10-11 M. B. 8,7.10-4 M. C. 1,0.10-14 M. D. 3,06 M. Câu 10: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng là A. vt = 2vn. B. vt = vn = 0. C. vt = vn. D. vt = 0,5vn. Câu 11: Dung dịch nào sau đây có pH > 7? A. H2SO4. B. NaOH. C. NaCl. D. HNO3. Câu 12: Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2 M là A. 0,2 M. B. 0,1 M. C. 0,4 M. D. 0,5 M. Câu 13: Chất nào dưới đây là chất không điện li?

ĐỀ SỐ 1

Tổng hợp 18 Đề thi Hóa học 11 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có lời giải chi tiết) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn DeThi.edu.vn

A. H2S. B. C2H5OH. C. KOH. D. HNO3. Câu 14: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh? A. HCl. B. C2H5OH. C. KNO3. D. CH3COONa. Câu 15: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng? A. Nhiệt độ. B. Áp suất. C. Nồng độ. D. Chất xúc tác. Câu 16: Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là A. -2 và +4. B. -3 và 0. C. -3 và +5. D. 0 và +5. Câu 17: Lấy 2 đũa thuỷ tinh, 1 đũa nhúng vào bình đựng dung dịch HCl đặc và 1 đũa nhúng vào bình đựng dung dịch NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện A. khói màu trắng. B. khói màu tím. C. khói màu nâu. D. khói màu vàng.

Câu 18: Cho phản ứng: NH3 + H2O   4 NH + OH–. Theo thuyết Brønsted – Lowry, chất (phân tử và ion) nào là base trong phản ứng thuận?

A. H2O. B. 4 NH. C. OH–. D. NH3. Câu 19: Tính base của NH3 thể hiện trong phản ứng nào sau đây?

A. 4NH3 + 3O2

ot  2N2 + 6H2O. B. NH3 + HNO3  NH4NO3.

C. 4NH3 + 5O2

0t ,xt  4NO + 6H2O. D. 2NH3 + 3CuO

ot  3Cu + 2N2↑ + 3H2O. Câu 20: Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong A. nước biển. B. cơ thể người. C. mỏ khoáng. D. không khí. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Hình vẽ bên mô tả sự biến thiên tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch theo thời gian của phản ứng:

H2(g) + I2(g)   2HI(g) (*)

a. Phản ứng đạt trạng thái cân bằng sau thời điểm t.

b. Hằng số cân bằng của phản ứng (*) là

C

2 2

[HI] K [H ].[I ] 

. c. Tại thời điểm t, số mol của các chất H2, I2 và HI đều bằng nhau. d. Nếu nồng độ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo