Quảng cáo
Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án)
QR

Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN.

Môn: HÓA HỌC 11 (Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)

Mã 202

Họ và tên: ……………………………………..Số báo danh:……………..

Câu 1: Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là

A. (1), (2), (4). B. (1), (3). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4). Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là

A. ns2np5. B. ns2np3. C. ns2np2. D. ns2np4. Câu 3: Dãy chất ion nào sau không cùng tồn tại trong một dung dịch ?

A. Mg2+, Cu2+, Cl-, NO3- B. Ba2+, HCO3-, NO3-, Mg2+

C. Ba2+, SO42-, Cu2+, NO3- D. Ag+, F-, Na+, K+

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

A. đẩy nước. B. chưng cất. C. đẩy không khí với miệng bình ngửa. D. đẩy không khí với miệng bình úp ngược. Câu 5: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

A. NH4HCO3. B. (NH4)2SO4. C. CaCO3. D. NH4NO2. Câu 6: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

A. NaOH. B. Cr(OH)2. C. Ba(OH)2 D. Al(OH)3 Câu 7: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là:

A. CO2 rắn B. H2O rắn C. CO rắn D. SO2 rắn Câu 8: Tính thể tích khí thu được ở đktc khi cho 16 gam muối amoni nitrat tác dụng với dung dịch 250 ml dung dịch NaOH 1M

A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 3,36 lít Câu 9: Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

A. CO B. CO2. C. SO2. D. NO. Câu 10: Các số oxi hóa có thể có của C trong hợp chất

A. chỉ có số oxi hóa - 3 và + 4. B. - 4, 0, + 2, + 4. C. có số oxi hóa từ - 4 đến + 4. D. Chỉ có số oxi hóa - 4, + 2, + 4. Câu 11: Cho 1,12 lít khí CO2 ở đktc hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch 3,92 gam KOH. Khối lượng muối thu được.

A. 3 gam KHCO3 và 2,76 gam K2CO3. B. 2,76 gam KHCO3 và 3 gam K2CO3. C. 2,76 gam NaHCO3 và 3 gam Na2CO3. D. 2,52 gam NaHCO3 và 2,12 gam Na2CO3. Câu 12: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?

A. Hg(NO3)2, Mg(NO3)2. B. Cu(NO3)2, Mg(NO3)2.

DeThi.edu.vn

Bộ 20 đề thi Hóa 11 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

C. AgNO3, Hg(NO3)2. D. AgNO3, Cu(NO3)2. Câu 13: Phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric loãng giả thiết sản phẩm khử chỉ tạo ra nitơ monoxit. Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng bằng:

A. 20. B. 11. C. 18. D. 24. Câu 14: Dãy các chất nào dưới đây đều gồm các muối amoni?

A. NH4Cl; (NH4)2SO4; NH4NO3. B. NH4NO3; Cu(NO3)2; NaNO3. C. NH4Cl; AlCl3; NH4NO3 D. (NH4)2CO3; CaCO3; Na2CO3. Câu 15: Cho các phản ứng sau:

(1) NaOH + HCl; (2) NaOH + CH3COOH; (3) Mg(OH)2 + HNO3; (4) Ba(OH)2 + HNO3; (5) NaOH + H2SO4; Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion rút gọn là: H+ + OH- → H2O A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 16: Dung dịch nào sau đây có pH<7?

A. NaOH. B. Na2CO3. C. HCl. D. Na2SO4. Câu 17: Hợp chất hữu cơ X có thành % khối lượng các nguyên tố như sau: %C= 24,24%; %H= 4,04%; %Cl= 71,72%. Biết tỉ khối hơi của X so với CO2 là 2,25. Công thức phân tử của X là?

A. C2H4Cl2. B. CH2Cl C. C2H5Cl D. C2H2Cl4. Câu 18: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao thu được m gam bột sắt. Giá trị của

m là

A. 2,52 gam. B. 3,36 gam. C. 1,68 gam. D. 1,44 gam. Câu 19: Kẽm photphua được ứng dụng dùng để

A. thuốc diệt cỏ dại. B. làm thuốc chuột. C. thuốc nhuộm. D. thuốc trừ sâu. Câu 20: Câu nào sau đây sai

A. pH = - lg[H+]. B. [H+] . [OH-] = 10-14. C. [H+]=10a thì pH = a. D. pH + pOH = 14. Câu 21: Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

A. NH4NO3. B. N2O5. C. NO. D. NO2 . Câu 22: Hoà tan 3,6 gam kim loại M hóa trị hai trong 400 ml HNO3 1M vừa đủ, sau pư thu được khí không màu hoá nâu trong không khí. Xác định tên kim loại?

A. Mg B. Zn C. Fe D. Cu Câu 23: Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh?

A. HF, C6H6, KCl. B. NaCl, HCl, NaOH. C. H2S, H2SO4, NaOH. D. H2S, CaSO4, NaHCO3 Câu 24: Dung dịch chất …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo