Quảng cáo
Bộ 20 Đề thi Hóa 11 cuối kì 2 (Có đáp án)
QR

Bộ 20 Đề thi Hóa 11 cuối kì 2 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Bộ 20 Đề thi Hóa 11 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

ĐỀ SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN HÓA 11. Thời gian: 45 phút

Lớp 11A.

ĐỀ BÀI

Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện, nếu có)

(2) vinyl clorua (3) PVC Metan (1) axetilen (4) etilen (5) etyl clorua (6) ancol etylic (7) andehit axetic

(8) benzen Câu 2 (2 điểm): Từ metan cùng các chất vô cơ và điều kiện cần thiết có đủ, hãy viết phương trình hóa học điều chế cao su buna và p – bromtoluen. Câu 3 (2 điểm): Cho biết hiện tượng xảy ra khi cho:

a) Phenol vào nước brom. b) Propen vào dung dịch KMnO4.

Viết phương trình hóa học minh họa. Câu 4 (2 điểm): Bằng phương pháp hóa học phân biệt các lọ mất nhãn chứa các hóa chất sau: etanol; anđehit axetic; benzen; glixerol, axit axetic. Câu 5.(2 điểm) Hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic. Lấy m gam X tác dụng với lượng dư Na, thấy có 3,36 lít khí thoát ra. Cũng m gam X cho tác dụng với CaCO3, thấy có 1,12 lít khí thoát ra. Các khí đo ở đktc. a. Viết các phương trình hóa học xảy ra. b. Tính thành phần % các chất trong hỗn hợp X.

Cho biết: C = 12; H = 1; O = 16; Cu = 64; Na = 23.

----- HẾT ----- Đáp án hóa 11 nâng cao

Câu Đáp án Điểm Câu 1 (2 điểm)

Mỗi phương trình viết đúng được 0,25 điểm, thiếu điều kiện phản ứng trừ nửa số điểm. (1)

0 1500 4 2 2 2 2 3 C CH C H H   (2) 2

0 2 150 200

HgCl

C CH CH HCl CH CH Cl      

(3)

0 , , 2

t P xt nCH CH Cl   

CH2 CH *

Cl

* n

(4) 3 0 / 2 2 2 Pd PbCO

t CH CH H CH CH     (5) 2 2 3 2 CH CH HCl CH CH Cl    

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

DeThi.edu.vn

Bộ 20 Đề thi Hóa 11 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

DeThi.edu.vn

(6)

0

3 2 3 2 t CH CH Cl NaOH CH CH OH NaCl      (7)

0

3 2 3 2 t CH CH OH CuO CH CH O Cu H O        (8)

0 600

6 6 ôt C 3 C b CH CH C H  

0,25 0,25

Câu 2 Từ metan và chất vô cơ cần thiết điều chế: * Cao su buna:

0 1500 4 2 2 2 2 3 C CH C H H  

0 , ,

2 2 t xt p CH CH CH C CH CH     

3 0 / 2 2 2 2 Pd PbCO

t CH C CH H CH        

 

0 , , 2 2 2 2 t xt p

n nCH CH         Cao su buna * p-bromtoluen:

0 600 3

bot

C C CH CH  

CH4 + Cl2 as  CH3Cl + HCl

+ CH3Cl 3 AlCl C6H5CH3 C6H5CH3 + Br2 bot Fe  p – BrC6H4CH3 + HBr

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 Câu 3 a. Khi cho phenol vào nước brom thấy xuất hiện kết tủa màu trắng của 2,4,6 – tribrom phenol. Pthh:

OH

+ 3Br2 

OH

Br Br

Br trắng + 3HBr b. HIện tượng khi cho etilen vào dung dịch KMnO4: dung dịch thuốc tím KMnO4 bị mất màu. Pthh: 3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O 2 2 2 3 2 2 HOCH CH OH MnO KOH    

0,5

0,5

0,5

0,5

Câu 4 Nhận biết: Lấy 5 mẫu thử ra 5 ống nghiệm riêng biệt để nhận biết. - Sử dụng quỳ tím nhận biết ra axit axetic. Hiện tượng: làm quỳ chuyển đỏ - Sử dụng AgNO3/NH3 để nhận biết ra anđehit axetic. Hiện tượng: xuất hiện Ag kết tủa bám trên thành ống nghiệm. Pthh: CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag - Sử dụng Cu(OH)2 để nhận biết ra glixerol. Hiện tượng: kết tủa tan, tạo phức đồng (II) glixerat màu xanh lam.

0,25

0,25

0,25

0,25

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo