Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Hoá học 11 - Bài 4 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li
QR

Bài tập trắc nghiệm Hoá học 11 - Bài 4 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG

DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI

(25 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3

A. KBr B. K3PO4 C. HCl D. H3PO4

Câu 2: Cho dung dịch chứa các ion sau : Na+ ,Ca2+ ,Mg2+ ,Ba2+ , H+ , NO3-. Muốn tách được nhiều cation ra

khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch người ta dùng :

A. dung dịch K2CO3vừa đủ . B. dung dịch Na2SO4 vừa đủ.

C. dung dịch KOH vừa đủ. D. dung dịch Na2SO3 vừa đủ.

Câu 3: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?

A. AlCl3 và Na2CO3 B. HNO3 và NaHCO3 C. NaAlO2 và KOH D. NaCl và AgNO3

Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?

A. HCl + NaOH → H2O + NaCl B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 D. H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

Câu 5: Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong các ion sau

: Ba2+ ,Al3+ , Na+, Ag+ ,CO32 ,NO3- ,Cl- ,SO42- . Các dung dịch đó là :

A. BaCl2,Al2(SO4)3,Na2CO3,AgNO3. B. Ba(NO3)2, Al2(SO4)3,Na2CO3, AgCl.

C. BaCl2, Al2(SO4)3,Na2CO3,AgNO3. D. Ba(NO3)2, Al2(SO4)3,NaCl, Ag2CO3.

Câu 6: Cho 26,8 gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 vào dung dịch HCl vừa đủ, thoát ra 6,72 lít khí (đktc)

và dung dịch Y chứa m gam muối clorua. Giá trị của m là

A. 30,1. B. 31,7. C. 69,4. D. 64,0.

Câu 7: Cho 47 gam K2O vào m gam dung dịch KOH 14%, thu được dung dịch KOH 21%. Giá trị của m là

A. 353. B. 659. C. 753. D. 800.

Câu 8: Để pha được 1 lít dung dịch chứa Na2SO4 0,04M, K2SO4 0,05 M và KNO3 0,08M cần lấy

A. 12,15 gam K2SO4 và 10,2 gam NaNO3. B. 8,08 gam KNO3 và 12,78 gam Na2SO4.

C. 15,66 gam K2SO4 và 6,8 gam NaNO3. D. 9,09 gam KNO3 và 5,68 gam Na2SO4.

Câu 9: Hòa tan một hỗn hợp gồm hai muối sunfat của kim loại A và B vào nước được dung dịch X. Thêm vào

dung dịch X môt lượng vừa đủ BaCl2 đã kết tủa ion SO42- , thu được 11,65 gam BaSO4 và dung dịch Y. Tổng

khối lượng hai muối clorua trong dung dịch Y la

A. 5,95 gam. B. 6,5 gam. C. 7,0 gam. D. 8,2 gam.

Câu 10: Cho 1 lít dung dịch gồm Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3 0,25M tác dụng với 42 gam hỗn hợp rắn Y gồm

BaCl2 và CaCl2. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 39,7 gam kết tủa. Tỉ lệ khối lượng của BaCl2 trong Y là

A. 24,19%. B. 51,63%. C. 75,81%. D. 48,37%

Câu 11: Phương trình ion H+ + OH- H2O biểu diễn phương trình ion rút gọn của phương trình hóa học

DeThi.edu.vn

A. HNO3 + NaOH  NaNO3 + H2O B. 2HNO3 + Cu(OH)2  Cu(NO3)2 + 2H2O

C. CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O D. 2HNO2 + Cu(OH)2  Cu(NO2)2 + 2H2O

Câu 12: Hòa tan 20,0 gam natri hiđroxit rắn vào khoảng 100,0 ml nước, sau đó pha loãng đến đúng 250,0

ml thì dung dịch thu được có nồng độ mol bằng bao nhiêu?

A. 0,125 mol/l B. 0,50 mol/l C. 5,0 mol/l D. 2,0 mol/l

Câu 13: Cá cần có oxi để tăng trưởng tốt. Chúng không thể tăng trưởng tốt nếu nước quá ấm. Một lí do

cho hiện tượng trên là

A. Bơi lội trong nước ấm cần nhiều năng lượng hơn

B. Phản ứng hóa học xảy ra nhanh hơn khi nhiệt độ tăng

C. oxi hòa tan kém hơn trong nước ấm

D. Trong nước ấm cacbon đioxit sẽ tan nhiều hơn

Câu 14: Khối lượng của một mol MgSO4.7H2O là 246,5 gam. Khi hòa tan 12,325 gam MgSO4.7H2O

trong 87,7 gam nước, thu được dung dịch có khối lượng riêng là 1,06 gam/ml tại 200C. Nồng độ mol của

dung dịch trên là bao nhiêu?

A. 0,500 mol/l B. 1,027 mol/l C. 1,089 mol/l D. 0,534 mol/l

Câu 15: Để xác định hàm lượng ion oxalat (C2 ) có trong lá, quả của một số cây, cỏ người ta thường

chuyển chúng sang dạng muối oxalat sau đó kết tủa chúng dưới dạng canxi oxalat. Phương trình ion rút

gọn của phản ứng giữa natri oxalat và canxi clorua là

A. 2Na+ + C2O42- + Ca2+ + 2Cl- CaC2O4 + 2Na+ + 2Cl-

B. Ca2+ + C2O42- CaC2O4

C. 2Na+ + 2Cl- 2NaCl

D. Na2C2O4 + CaCl2 CaC2O4 + 2NaCl

Câu 16: Phương trình ion rút gọn Cd2+ + S2- CdS vàng là phương trình ion rút gọn của phương trình

hóa học

A. H2S + Cd(OH)2  CdS + 2H2O B. H2S + CdCl2  CdS + 2HCl

C. Na2S + CdCl2  CdS + 2NaCl D. Na2S + Cd(OH)2  CdS + 2NaOH

Câu 17: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo