Quảng cáo
Bài tập nhận biết môn Hóa học Lớp 11
QR

Bài tập nhận biết môn Hóa học Lớp 11

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

NHẬN BIẾT A. PHAÀN VOÂ CÔ Chaát caàn nhaän bieát Thuoác thöû Hieän töôïng Phöông trình phaûn öùng

Li Ngọn lửa màu đỏ tía K Ngọn lửa màu tím Na Ngọn lửa màu vàng Ca Ngọn lửa màu đỏ da cam Ba

Đốt cháy

Ngọn lửa màu vàng lục

Không phản ứng

Li, K, Na,Ca, Ba

H2O Dung dịch trong + H2 Với Ca dd đục

M + n H2O M(OH)n + H2

Be Zn Pb Al

dd OH- dd NaOH Tan + H2 M + (4 – n) OH- + (n-2)H2O MO2n-4 + H2

Các kim loại từ Mg đến Pb

dd H+ (dd HCl) Tan + H2 Với Pb có PbCl2 trắng M + n H+ Mn+ + H2

HNO3 đặc / t0 Tan + dd màu xanh + NO2 nâu Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

dd HCl, dd H2SO4 loãng, có sục O2

Tan + dd màu xanh 2Cu + O2 + 4HCl 2CuCl2 + 2H2O. Cu

Đốt cháy trong O2

Màu đỏ Cu màu đen CuO 2Cu + O2 2CuO.

Ag HNO3 đặc/t0 sau đó cho NaCl vào dd Tan + NO2 nâu + trắng Ag + 2HNO3 AgNO3 + NO2 + H2O AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3

Au Hỗn hợp HNO3đ : 3HClđ Tan + NO Au + HNO3 đ + 3HCl AuCl3 + NO + 2H2O

Đun nóng Thăng hoa(hơi màu tím) I2 (màu tím đen) Hồ tinh bột Màu xanh S(màu vàng) Đốt trong O2 Khí SO2 mùi hắc S + O2 SO2

P (màu đỏ)

Đốt cháy sp hoà tan vào nước, thử quỳ tím

Quỳ tím hoá đỏ

4P + 5O2 2P2O5. P2O5 + 3H2O 2H3PO4. dd axit làm quỳ tím hoá đỏ C (màu đen) Đốt cháy CO2 làm đục nước vôi trong C + O2 CO2. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O. Nước Br2 (nâu) Nhạt màu 5Cl2 + Br2 + 6H2O 10HCl + 2HBrO3. Cl2 dd KI + Hồ tinh bột Không màu màu xanh Hồ tinh bột Màu xanh.

I2 (hơi) Hồ tinh bột Không màu màu xanh Que đóm tàn đỏ Bùng cháy O2 Cu đỏ, t0 Hoá đen 2Cu + O2 2CuO H2O(Hơi) CuSO4 khan Màu trắng Màu xanh CuSO4 + 5H2O CuSO4.5H2O

  n 2 

  n 2 

  n 2 

 

 

  

 

  

 

0t

 

0t

 

0t

  

  2I

 

0t

 

DeThi.edu.vn

Chất cần nhận biết

Thuốc thử Hiện tượng Phương trình phản ứng

Đốt làm lạnh Hơi nước đọng lại 2H2 + O2 2H2O H2

CuO (đen), t0 Hoá đỏ Cu CuO + H2 Cu + H2O CO CuO đen, t0 Hoá đỏ Cu CuO + CO Cu + CO2 CO2 Nước vôi trong Vẫn đục CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O Nước Br2 nâu Nhạt màu SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr dd thuốc tím Nhạt màu 2SO2 + 2KMnO4 +2H2O 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4. SO2

Cánh hoa màu hồng Mất màu SO3 dd BaCl2 BaSO4 Trắng BaCl2 +SO2 + H2O BaSO4 + 2HCl Mùi Trứng thối H2S dd Pb(NO3)2 PbS đen Pb2+ + H2S PbS + 2H+ . Quỳ tím ẩm Hoá đỏ NH3 Tạo khói trắng HCl + NH3 NH4Cl HCl

dd AgNO3 AgCl trắng HCl + AgNO3 AgCl + HNO3 . Quỳ tím ẩm Hoá xanh NH3 HCl(đặc) Tạo khói trắng HCl + NH3 NH4Cl. NO Không khí Hoá nâu 2NO +O2 2NO2. Màu Màu nâu Quỳ tím ẩm Hoá đỏ 3NO2 + H2O 2HNO3 + NO. NO2

Làm lạnh Màu nâu Không màu 2NO2 N2O4 (không màu) Que đóm đang cháy Tắt N2 Sinh vật nhỏ Chết Li+ Ngọn lửa đỏ tía Na+ Ngọn lửa vàng K+

Tẩm lên dây Pt rồi đốt trên đèn khí Ngọn lửa tím NaOH đặc Khí NH3 (mùi khai) + OH- NH3 + H2O.

dd H2SO4 Kết tủa trắng Ba2+ + BaSO4 Ba2+

dd Na2CO3 Kết tủa trắng Ba2+ + BaCO3

Ca2+ dd Na2CO3 Kết tủa trắng Ca2+ + CaCO3

Mg2+ trắng Mg2+ + 2OH- Mg(OH)2 Cu2+ xanh Cu2+ + 2OH- Cu(OH)2 Fe2+ trắng xanh Fe2+ + 2OH- Fe(OH)2 Fe3+

dd OH- dd NaOH

đỏ nâu Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3 dd NaOH nâu đen Ag+ + OH- AgOH (2AgOH Ag2O + H2O) Ag+

dd HCl trắng Ag+ + Cl- AgCl Cd2+ dd H2S vàng (dễ tan trong axit mạnh) Cd2+ + S2- CdS Pb2+ dd H2S đen Pb2+ + S2- PbS

Al3+ Al3+ Al(OH)3

Zn2+ Zn2+ Zn(OH)2

Be2+ Be2+ Be(OH)2

Pb2+

trắng tan ngay trong OH- dư

Pb2+ Pb(OH)2

Cr3+

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư

xám tan ngay trong OH- dư Cr3+ Cr(OH)3

 

0t

 

0t

 

0t

  

  

  

   

 

     C 0 11

+ 4 NH 

+ 4 NH  

2- 4 SO  

2- 3 CO  

2- 3 CO  

                        

  

 OH 3    

 OH  2 AlO

  

 OH 2    

 OH  2 2 ZnO

  

 OH 2    

 OH  2 2 BeO

  

 OH 2    

 OH  2 2 PbO

   

 OH 3    

 OH  2 AlO

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo