
ThS. Hồ Vĩnh Đức -- 0909 210 179 pg. 1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG SỰ ĐIỆN LI – HÓA 11 Câu 1: Nhóm các chất nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li mạnh
A. CaCl2; CuSO4; H2SO4; H2S. B. HNO3; Ca(NO3)2; CaCl2; H3PO4 . C. KCl; NaOH; Ba(NO3)2; Na2SO4. D. HCl; BaCl2; NH3; CH3COOH Câu 2: Dung dịch chất nào sau không dẫn điện?
A. C2H5OH B. NaCl C. NaHCO3. D. CuSO4 Câu 3. Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 4. Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4, HgCl2, Al(OH)3. Các chất điện li yếu là:
A. H2O, NaCl, CH3COOH, Al(OH)3 B. Al(OH)3, CH3COOH, H2O, NaOH. C. H2O, CH3COOH, Al(OH)3, HgCl2 D. H2O, CH3COOH, CuSO4, HgCl2 Câu 5: Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là
A. 0,10M. B. 0,20M. C. 0,30M. D. 0,40M. Câu 6: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch Na2SO4 0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?
A. 0,23M. B. 1M. C. 0,32M. D. 0,1M. Câu 7. Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là: A. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2 C. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 D. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 Câu 8. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? A. ZnS + 2HCl ZnCl2 + H2S B. FeCl2 + H2S FeS + 2HCl C. 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl D. H2S + CuSO4 CuS + H2SO4 Câu 9. Chỉ ra câu trả lời sai về pH:
A. pH = - lg[H+] B. [H+] = 10a thì pH = a C. pH + pOH = 14 D. [H+].[OH-] = 10-14 Câu 10: Có 4 dung dịch đều có nồng độ là a mol/l, Khả năng dẫn điện của các dd tăng dần theo thứ tự nào sau đây A. CH3COOH < CH3COONa < K2SO4 <Al(NO3)3 B. CH3COOH < Al(NO3)3 < CH3COONa < K2SO4. C. Al(NO3)3< CH3COOH < CH3COONa < K2SO4 D. CH3COONa < CH3COOH < K2SO4 < Al(NO3)3 Câu 11. Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit: A. Dung dịch muối có pH < 7. B. Muối có khả năng phản ứng với bazơ. C. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. D. Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước. Câu 12. Chọn câu trả lời đúng về muối trung hoà: A. Muối có pH = 7. B. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh. C. Muối không còn có hiđro trong phân tử. D. Muối không còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước. Câu 13: Cho 200 ml dung dịch X chứa axit HCl 1M và NaCl 1M. Số mol của các ion Na+, Cl-, H+ trong dung dịch X lần lượt là
A. 0,2; 0,2; 0,2. B. 0,1; 0,2; 0,1. C. 0,2; 0,4; 0,2. D. 0,1; 0,4; 0,1. Câu 14: Sắp xếp các dung dịch sau : H2SO4 (1), CH3COOH (2), KNO3 (3), Na2CO3 (4) (có cùng nồng độ mol) theo thứ tự độ pH tăng dần:
A. (1) < (2) < (3) < (4). B. (1) < (3) < (2) < (4). C. (4) < (3) < (2) < (1) D. (2) < (3) < (4) < (1) Câu 15: Pha loãng dung dịch 1 lít NaOH có pH = 9 bằng nước để được dung dịch mới có pH = 8. Thể tích nước cần dùng là? A. 5 lít. B. 4 lít. C. 9 lít. D. 10 lít. Câu 16: Pha loãng 1 lít dd NaOH có pH = 13 bằng bao nhiêu lít nước để được dung dịch mới có pH = 11? A. 9. B. 99. C. 10. D. 100. Câu 17: Pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có pH = 4? A. 5. B. 4. C. 9. D. 10. Câu 18: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là
A. 0,1. B. 0,3. C. 0,2. D. 0,4. Câu 19: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M. Môi trường của dung dịch là?
A. Kiềm B. Trung tính C. Axít. D. Không xác định được Câu 20: Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính lên có thể tác dụng với nhóm chất nào sau đây?
A. H2SO4, H2CO3. B. Ba(OH)2, H2SO4. C. Ba(OH)2, NH4OH. D. H2SO4, NH4OH . Câu 21: Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x là
A. 0,5. B. 0,8. C. 1,0. D. 0,3. Câu 22: Hidroxit nào sau đây không phải là hidroxit lưỡng tính?
A. Pb(OH)2 B. Al(OH)3 C. Ca(OH)2 D. Zn(OH)2
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.