Quảng cáo
Bài tập Hóa học Lớp 11 - Bài 8 Amoniac và muối amoni
QR

Bài tập Hóa học Lớp 11 - Bài 8 Amoniac và muối amoni

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

47 NGÀY CHINH PHỤC HÓA HỌC LỚP 11 MỤC TIÊU 7 ĐIỂM – https://www.facebook.com/nguyen.minhtuan.1650

Trên bước đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng ! 1

BÀI 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI

I. CÂU HỎI TỰ LUẬN Câu 1: Điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau: - Amoniac là ...(1).................... không màu, có mùi ...(2)............................., nhẹ hơn không khí. Khí amoniac tan ...(3)............................ trong nước. Dung dịch amoniac đậm đặc có nồng độ 25%. - Amoniac được sử dụng chủ yếu để sản xuất axit ...(4)........................, ...(5)........................... như urê, amoni nitrat, amoni sunfat,...; điều chế hiđrazin N2H4 là nhiên liệu cho tên lửa. Amoniac được dùng làm chất ...(6)................................ trong thiết bị lạnh. - Trong công nghiệp, amoniac được tổng hợp từ ...(7)...................... và ...(8)........................ - Muối amoni là chất tinh thể ion, gồm cation ...(9)........................... và anion gốc axit, ví dụ NH4Cl, (NH4)2SO4,... - Tất cả các muối amoni đều ...(10)...................... trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành các ion. Ion không có màu.

Câu 2: Điền thông tin còn thiếu và đánh dấu ۷ (có, đúng) vào ô trống thích hợp trong bảng sau:

Bảng 1: Tìm chất TÍNH CHẤT CỦA CHẤT TÊN CHẤT Ở điều kiện thường, là chất khí tan nhiều trong nước, nhẹ hơn không khí. Phân tử chỉ có các liên kết đơn. Có tính khử mạnh và tính bazơ yếu. Dùng để sản xuất phân đạm urê (NH2)2CO. Là muối, tan nhiều trong nước. Tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng khí mùi khai và xốc.

Bảng 2: Tính chất hóa học, điều chế amoniac và muối amoni

Câu 3: Cho sơ đồ sau:

Biết A là hợp chất của nitơ. Xác định các chất A, B, C, D và hoàn thành các phương trình hóa học. Câu 4: Bài tập về NH3 a. Đốt cháy hết 6,8 gam NH3 bằng O2 (to, Pt) tạo thành khí NO và H2O. Tính thể tích O2 (đktc) cần dùng. b. Cho 1,12 lít khí NH3 (đktc) tác dụng với 16 gam CuO nung nóng, sau phản ứng còn lại chất rắn X (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Tính thể tích HCl 0,5M cần để phản ứng hoàn toàn với X. c. Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn). Tính phần trăm khối lượng Cu trong X.

4 NH 

3 2 NH H O   

ot 4 2 4 (NH ) SO NaOH  

3 NH HCl  

ot 4 NH Cl (raén) 

3 3 NH HNO  

ot 4 2 3 (NH ) CO 

1:1 3 2 4 NH H SO  

ot 4 3 NH HCO 

2:1 3 2 4 NH H SO  

ot 4 2 NH NO 

3 3 2 NH AlCl H O   

ot 4 3 NH NO 

3 3 2 NH Al H O    

ot 4 3 NH NO NaOH  

ot 3 2 NH O  

ot 4 2 NH Cl Ca(OH)  

o 800 900 C 3 2 Pt NH O   

ot , p, xt

2 2 N (khí) H (khí)   

o 3 2 HNO H O HCl NaOH t

2 (1) (2) (3) (4) (5) Khí A Dung dòch A B Khí A C D H O          

DeThi.edu.vn

47 NGÀY CHINH PHỤC HÓA HỌC LỚP 11 MỤC TIÊU 7 ĐIỂM – https://www.facebook.com/nguyen.minhtuan.1650

Trên bước đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng ! 2

Câu 5: Bài tập về muối amoni a. Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu? b. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion NH4+, SO42-, NO3-, thu được 23,3 gam kết tủa và 6,72 lít (đktc) khí. Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là bao nhiêu? c. Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa. Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa. Tính tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi). II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 1. Trắc nghiệm lý thuyết ● Mức độ nhận biết Câu 1: Một lít nước ở 20oC hoà tan được bao nhiêu lít khí amoniac?

A. 200. B. 400. C. 500. D. 800. Câu 2: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo