.jpg)
www.thuvienhoclieu.com KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN II – NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: HÓA HỌC LỚP 11
======================================================================= Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (20 câu - 8,0 điểm) MỨC ĐỘ BIẾT (7 CÂU) Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, khí nitơ được điều chế từ
A. không khí. B. NH3 và O2. C. NH4NO2. D. Zn và HNO3. Câu 2: Cho các tính chất sau: 1) Hòa tan tốt trong nước, 2) Nặng hơn không khí, 3) Tác dụng với axit, 4) Làm xanh quỳ tím ẩm, 5) Khử được hiđro. Những tính chất của NH3 là:
A. 1, 4, 5. B. 1, 2, 3. C. 1, 3, 4. D. 2, 4, 5. Câu 3: Hợp chất không thể tạo ra khi cho dung dịch HNO3 tác dụng với kim loại là
A. NO. B. N2. C. NO2. D. N2O5. Câu 4: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Đơn chất photpho hoạt động hóa học kém hơn nitơ. B. Photpho trắng độc và phát quang trong bóng tối. C. Photpho đỏ bền hơn photpho trắng. D. Photpho vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. Câu 5: Dãy gồm tất cả các muối đều tan trong nước là
A. (NH4)2HPO4, Ba(H2PO4)2, Na3PO4. B. Na3PO4, CaHPO4, Ca3(PO4)2. C. BaHPO4, Ca3(PO4)2, K3PO4. D. Ca(H2PO4)2, BaHPO4, NH4H2PO4. Câu 6: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của
A. P. B. PO33-. C. P2O5. D. NO3-. Câu 7: Muối nào sau đây bền với nhiệt?
A. NH4Cl. B. NaCl. C. NaNO3. D. NH4HCO3. MỨC ĐỘ HIỂU (8 CÂU) Câu 8: Để nhận biết 3 chất khí riêng biệt: N2, HCl và H2S có thể dùng dung dịch
A. AgNO3. B. CaCl2. C. Ca(OH)2. D. Cu(NO3)2. Câu 9: Phản ứng nào sau đây không đúng? A. 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4. B. 2NH3 + 3O2 0t C N2 + 6H2O. C. (NH4)2SO4 + Ba(OH)2BaSO4 + 2NH3 + 2H2O. D. NH4NO3 0t C NH3 + HNO3. Câu 10: Cho các chất Fe2O3, ZnO, FeO, Fe3O4, MgO lần lượt tác dụng với axit HNO3 loãng. Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 11: Hiện tượng hóa học nào sau đây được mô tả đúng?
A. Có khí màu nâu đỏ thoát ra khi cho một mẫu nhôm vào dung dịch HNO3 đặc, nguội. B. Que đóm bùng cháy khi cho vào bình đựng muối KNO3 đun nóng. C. Dung dịch HNO3 để lâu ngoài không khí sẽ chuyển từ không màu sang màu hồng. D. Có khí không màu hóa nâu ngoài không khí khi cho CuO vào dung dịch HNO3 loãng. Câu 12: Trong phản ứng hóa học nào sau đây P đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. 4P + 2O2 2P2O5. B. 2P + 5Cl2 2PCl5. C. 2P + 3Ca Ca3P2. D. P + 5HNO3 (đặc) H3PO4 + 5NO2 + H2O. Câu 13: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thì xuất hiện kết tủa màu vàng tan được trong dung dịch HNO3. X là
A. K3PO4. B. KI. C. KBr. D. KCl Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nên bón phân đạm amoni ở vùng đất chua. B. Phân lân nung chảy không thích hợp bón ở vùng đất chua. C. Không nên trộn phân superphotphat cùng với vôi bột để bón cho đất. D. Nên trộn phân đạm amoni cùng với vôi bột để bón ở vùng đất chua.
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1
DeThi.edu.vn
Câu 15: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
A. Ba(OH)2 và H3PO4. B. NaOH và NH4Cl. C. Na3PO4 và AgNO3. D. HNO3 và Cu(NO3)2. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (5 CÂU) Câu 16: Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là
A. 8 lít. B. 2 lít. C. 4 lít. D. 1 lít. Câu 17: Nếu toàn bộ quá trình điều chế HNO3 có hiệu suất 80% thì từ 1 mol NH3 thu được khối lượng HNO3 là (Cho: N=14, H=1, O=16)
A. 63 gam. B. 50,4 gam. C. 78,75 gam. D. 62,65 gam.
Câu 18. Cho sơ đồ: Quặng Photphorit
0 2 2 2 ,t
2 5 3 4 SiO O H O lodien P PO H PO với hiệu suất chung cả quá trình là 90%. Để điều chế được 1 tấn dung dịch H3PO4 49% cần khối lượng quặng photphorit chứa 73% Ca3(PO4)2 là (Cho: Ca=40, P=31, O=16, H=1)
A. 1,18 tấn. B. 1,23 tấn. C. 1,32 tấn. D. 1,81 tấn. Câu 19: Phân đạm urê thường chỉ chứa 46% N. Khối lượng phân urê đủ cung cấp 70 kg N là (Cho: N=14, H=1, O=16)
A. 152,17 kg. B. 145,5 kg. C. 160,9 kg. D. 200,0 kg. Câu 20: Cho 2,4 gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng dư. Sau khi phản ứng kết thúc không có khí thoát ra. Cho NaOH dư vào dung dịch thu được thấy có V lít khí (đktc) không màu mùi khai thoát ra. Giá trị của V là (Cho: Mg=24, N=14, O=16, H=1)
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.