Quảng cáo
Đề ôn thi học kỳ I môn Hóa học Lớp 11
QR

Đề ôn thi học kỳ I môn Hóa học Lớp 11

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN HK1 Câu 1: Trong 200 ml dd có hòa tan 20,2 gam KNO3 và 7,45 gam KCl. Nồng độ mol/l của [K+] trong dd là A. 1,0M. B. 1,5M. C. 2,0M. D. 2,5M. Câu 2: Nồng độ mol/l của ion kali và ion cacbonat có trong dung dịch K2CO3 0,05M lần lượt là:

A. 0,1M ; 0,05M. B. 0,2M ; 0,3M. C. 0,05M ; 0,1M. D. 0,05M ; 0,05M. Câu 3. Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 150 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 50 gam kết tủa. Giá trị V là:

A. 11,2. B. 3,36. C. 4,48. D. 5,60. Câu 4. Trộn 50 ml dung dịch NaOH 0,2 M và 50 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2 M được dung dịch X. Nếu bỏ qua sự điện li của nước thì nồng độ ion OH– trong dung dịch X là:

A. 0,2 M. B. 0,3 M. C. 0,5M. D. 0,4 M. Câu 5: Hòa tan 13g một kim loại có hóa trị không đổi vào HNO3. Sau phản ứng thêm vào NaOH dư thấy bay ra 1,12 lít khí có mùi khai. Xác định tên kim loại M? Câu 6 Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 33,2. B. 19,7. C. 23,3. D. 46,6. Câu 7: Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch AgNO3 1M cần dùng làA. 40 ml. B. 20 ml. C. 10 ml. D. 30 ml. Câu 8: Cho dung dịch NaOH đến dư vào 100 ml dung dịch NH4NO3 0,1M. Đun nóng nhẹ, thấy thoát ra V lít khí NH3 (ở đkc). Giá trị của V là

A. 0,112 lit. B. 0,336 lit. C. 0,448 lit. D. 0,224 lit. Câu 9. Khi nhiệt phân muối amoni nitrat thu được:

A. NO2. B. N2O. C. NO. D. N2 . Câu 10 Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa của nitơ?

A. NO<N2O<NH3<NO3-<NO2. B. NH3<N2<NO2<NO<N2O. C. NH4+< N2< N2O<NO<NO2. D. NH3<NO<N2O<NO2<N2O5. Câu 11 Chất lỏng nào sau đây có thể hấp thụ hoàn toàn khí NO2 (ở điều kiện thường) ?

A. NaOH. B. H2O. C. dung dịch NaNO3, D. dung dịch HNO3. Câu 12. Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

A. S, ZnO, Mg, Au B. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3. C. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3. D. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3. Câu 13. Cho các chất: Fe2O3, Cu, Al, CuO, FeCO3, MgCO3, S, FeCl2, Fe3O4, Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3. Số phản ứng oxi hoá khử là:

A. 7 B. 6. C. 4. D. 5. Câu 14. Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng với chất nào dưới đây?

A. Li. B. Cl2. C. Na. D. Ca. Câu 15. Phân bón nào dưới đây có hàm lượng nitơ cao nhất?

A. (NH4)2SO4. B. NH4Cl. C. NH4NO3. D. (NH2)2CO . Câu 16: Để thu được muối trung hoà, phải lấy V(ml) dung dịch NaOH 1M trộn lẫn với 50 ml dung dịch H3PO4 1M. Giá trị V là A. 150 ml. B. 200 ml. C. 250 ml. D. 300ml

Câu 17: Trộn lẫn 100 ml dung dịch NaOH 1M với 50 ml dung dịch H3PO4 1M. Nồng độ mol/l của muối trong dung dịch thu được là A. 0,35 M. B. 0,333 M. C. 0,375 M. D. 0,4 M.

Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)

A. 5,3 gam. B. 21,2 gam. C. 10,6 gam. D. 15,9 gam.

Câu 19: Cho 11,2 lít CO2 (đktc) lội chậm qua 200 ml dung dịch Ca(OH)2 2M. Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa? A. 40 gam. B. 50 gam. C. 30 gam. D. 15 gam

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo