.jpg)
Câu 1: ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :
A. Mg B. K C. Li D. F2 Câu 2: Trong công nghiệp thì Nitơ được điều chế bằng phương pháp :
A. chưng cất phân đoạn không khí lỏng B. nhiệt phân NH4NO2 bão hoà C. dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong không khí được Nitơ D. cho không khí đi qua CuO/t0 Câu 3: Điều chế khí N2 trong phòng thí nghiệm bằng phương trình sau : A. NH3 + CuO/t0 B. Nhiệt phân NH4NO3 C. NH4Cl + NaNO2/t0 D. Cho Al + HNO3 loãng Câu 4: Hỗn hợp X gồm CO2 và N2 có dX/H2 = 18. Tìm phần trăm khối lượng của Nito trong X:
A. 20% B. 80% C. 61,11% D. 38,89% Câu 5: Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng” . Chất này có công thức phân tử là
A. HCl B. N2 C. NH3+Cl- D. NH4Cl Câu 6: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là :
A. Xuất hiện kết tủa xanh nhạt B. Không có hiện tượng gì xảy ra C. Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi D. Xuất hiện kết tủa xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần rồi tan dần đến hết tạo ra dung dịch màu xanh đậm Câu 7: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?
A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3. B. NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3. C. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2. D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3. Câu 8: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:3). Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,6. Hiệu suất phản ứng là
A. 75%. B. 60%. C. 70%. D. 80%. Câu 9: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
A. 50%. B. 40%. C. 25%. D. 36%. Câu 10: Đem nung nóng m gam Cu(NO3)2 một thời gian, để nguội, đem cân lại thấy khối lượng giảm 54 gam. Biết hiệu suất phản ứng là 80%. Giá trị m là :
A. 117,5 gam. B. 49 gam. C. 94 gam. D. 98 gam. Câu 11: Nung nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 55,4 gam chất rắn. Hiệu suất phản ứng phân huỷ là : A. 25%. B. 40%. C. 27,5%. D. 50%. Câu 12: Khi nhiệt phân KNO3 thì thu được :
A. KNO2 ; NO2 và O2 B. K ; NO2 và O2 C. K2O ; NO2 và O2 D. KNO2 và O2 Câu 13: Khi nhiệt phân AgNO3 thì thu được :
A. Ag2O ; NO2 và O2 B. Ag ; NO2 và O2 C. Ag2O ; NO2 D. AgNO2 và O2 Câu 14: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Biết N+2 và N+4 là SP khử của N+5 . Tính khối lượng muối tạo ra trong dung dịch.
A. 10,08 gam. B. 6,59 gam. C. 5,69 gam. D. 5,96 gam. Câu 15: Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng sau là :
FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O A. 1 : 2. B. 1 : 10. C. 1 : 9. D. 1 : 3. Câu 16: Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể
A. phân tử. B. nguyên tử. C. ion. D. phi kim. Câu 17: Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng :
A. Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4 5CaSO4 + 3H3PO4 + HF
DeThi.edu.vn
B. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 3CaSO4 + 2H3PO4 C. P2O5 + 3H2O 2H3PO4 D. 3P + 5HNO3 + 2H2O 3H3PO4 + 5NO Câu 18: Trong phòng công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng :
A. Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4 5CaSO4 + 3H3PO4 + HF B. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 3CaSO4 + 2H3PO4 C. P2O5 + 3H2O 2H3PO4 D. 3P + 5HNO3 + 2H2O 3H3PO4 + 5NO Câu 19: a. Thuốc thử duy nhất để nhận biết các dung dịch : NaNO3, NaCl, Na3PO4, Na2S là
A. BaCl2. B. AgNO3. C. H2SO4. D. Quỳ tím. Câu 20: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
A. phân đạm. B. phân kali. C. phân lân. D. phân vi lượng. Câu 21: Thành phần của supephotphat đơn gồm
A. Ca(H2PO4)2. B. Ca(H2PO4)2, CaSO4. C. CaHPO4, CaSO4. D. CaHPO4. Câu 22: Thành phần của phân amophot gồm
A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. B. (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4. C. (NH4)3PO4 và NH4H2PO4. D. Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4. Câu 23: Thành phần của phân nitrophotka gồm
A. KNO3 và (NH4)2HPO4. B. (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4. C. (NH4)3PO4 và KNO3. D. Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4. Câu 24: Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A. Muối thu được và nồng độ % tương ứng là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.