Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Hóa học Lớp 11 (Cơ bản) - Mã đề 209 - Sở giáo dục và đào tạo Đồng Nai
QR

Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 môn Hóa học Lớp 11 (Cơ bản) - Mã đề 209 - Sở giáo dục và đào tạo Đồng Nai

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI

Mã đề thi 209

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2

Môn: Hóa 11CB

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Câu 1: Khi cho NH3 phản ứng với oxi tạo ra N2 theo phương trình: NH3 + O2 → N2 + H2O, hệ số phản ứng lần lượt là:

A. 2,3,2,6 B. 4,3,2,6 C. 4,5,4,6 D. 2,3,1,6 Câu 2: Khi cho P tác dụng với HNO3, vai trò của P là:

A. Chất oxi hoá B. Môi trường C. Phi kim D. Chất khử Câu 3: Cho C tác dụng với HNO3 đặc đun nóng: C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O. Hệ số phản ứng lần lượt là:

A. 3,4,3,4,2 B. 1,4,1,4,2 C. 3,8,3,3,4 D. 3,36,3,8,18 Câu 4: Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu do:

A. Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ NH3 tác dụng với nước tạo NH4+ và OH-. B. Khi tan trong nước tác dụng mạnh với nước tạo ra ion NH4+ và OH-. C. NH3 tan nhiều trong nước. D. Phân tử NH3 có cực. Câu 5: Cho NH3 tác dụng với khí clo cần điều kiện gì:

A. Đun nóng nhẹ B. Đun nóng ở nhiệt độ cao C. nhiệt độ và xúc tác D. ở điều kiện thường Câu 6: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu?

A. 5 B. 9 C. 7 D. 21 Câu 7: Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu có một phần hoá nâu trong không khí. Hỗn hợp khí đó gồm:

A. CO2 và NO B. CO và NO C. CO2 và N2 D. CO2 và NO2 Câu 8: Khi nhiệt phân muối amoni nitrat thu được:

A. N2O B. NO2 C. N2 D. NO Câu 9: Trong phản ứng của HNO3 với Fe2O3, HNO3 đóng vai trò là:

A. Chất khử B. Môi trường C. Chất oxi hoá D. Axit Câu 10: Để nhận biết muối amoni, người ta

A. Cho tác dụng với AgNO3. B. Cho muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm rồi thử bằng quỳ ẩm. C. Nhiệt phân muối amoni rồi thử bằng quỳ ẩm thấy có màu xanh. D. Cho muối amoni tác dụng với axit. Câu 11: Trong phản ứng điều chế N2 theo phương trình: NH4NO2. Amoni nitrit đóng vai trò là:

A. Cả A và B đúng B. Chất oxi hoá C. Axit D. Chất khử Câu 12: Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể H+ và OH- do nước phân li):

A. H2PO4- , H+, HPO42-, PO43- B. H+, H2PO4-, PO43-, HPO42-, H3PO4 C. H+, HPO42-, PO43- D. H+, PO43-

Câu 13: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:

A. Magie clorua và axit photphoric B. Bari hiđroxit và natri photphat C. HCl và amoniac D. Axit nitric và đồng sunfat. Câu 14: Dãy nào sau đây mà nguyên tố nitơ vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử:

A. NH3, NO, HNO2, N2O5. B. NH3, N2O5, N2, NO2 C. N2, NO, N2O, N2O5 D. NO2, N2, NO, N2O3 Câu 15: Nêu nhận xét đúng về muối amoni:

A. Khi nhiệt phân muối amoni luôn có khí amoniac thoát ra. B. Muối amoni là chất khí bao gồm ion NH4+ và anion gốc axit C. Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni. D. Dung dịch muối amoni tác dụng dung dịch kiềm đặc tạo khí làm đỏ quỳ ẩm. Câu 16: Dãy nào sau đây tất cả các chất đều ít tan trong nước:

DeThi.edu.vn

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

A. AgCl, Na2HPO4, BaSO4, BaCO3 B. AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)2 C. AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4 D. AgF, CaCO3, AgCl, Cu(OH)2, Câu 17: Chọn câu sai:

A. Nitơ có độ âm điện lớn hơn photpho nên tính phi kim mạnh hơn B. Axit nitric có tính axit mạnh và tính oxi hoá mạnh. C. Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình. D. Nitơ hoạt động hoá học mạnh hơn photpho ở nhiệt độ thường Câu 18: HNO3 loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây:

A. CuF2. B. Cu. C. CuO. D. Cu(OH)2 Câu 19: Để nhận biết ion NO3- trong dung dịch, người ta dùng cách nào sau đây:

A. Cho tác dụng với dd kiềm B. Quỳ tím. C. Cu và dung dịch H2SO4 D. Đun nóng Câu 20: Dùng kim loại nào sau đây để nhận biết các dung dịch muối: NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4, KNO3

A. Ag B. Ba C. Na D. Mg Câu 21: Điều chế NH3 từ N2 và H2. Thể tích NH3 tạo ra là 67,2 lít. Biết hiệu suất phản ứng là 25%. Thể tích N2 thực tế cần dùng là:

A. 33,6 lít B. 134,4 lít C. 403,2 lít D. 13,44 lít Câu 22: Sản phẩm X trong phản ứng: Zn + HNO3 →Zn(NO3)2 + X + H2O. Trong các trường hợp; dung dịch HNO3 đặc, loãng, rất loãng lần lượt là

A. NO2, NH4NO3, N2. B. NO2, NH4NO3, N2O. C. NO2, N2, NH4NO3. D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo