
KIỂM TRA 15’ Họ và tên:........................................... Môn: HÓA HỌC Lớp:10 ....
C©u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 §A Câu 1: Cho các muối sau : NaCl (1) , NaH2PO4 (2) , NaHCO3 (3) , (NH4)2SO4 (4) , Na2CO3 (5) , NaHSO4 (6) . Các muối axit là :
A. (2) , (3) , (6) . B. (2) , (3) , (6),(1) C. (3) , (6) . D. (3) , (4) , (6). Câu 2: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất dưới đây không thuộc về công nghiệp silicat là :
A. Sản xuất thủy tinh hữu cơ B. Sản xuất thủy tinh. C. Sản xuất xi măng. D. Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ). Câu 3: Cho 40 ml dd HCl 0,75M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M. pH dung dịch thu được là :
A. 0,96 B. 1. C. 12. D. 2,5. Câu 4: Hãy chọn những cặp muối mà trong dung dịch sẽ hình thành kết tủa khi hòa trộn chúng :
A. NaNO3 và MgBr2 B. BaCl2 và K2CO3 C. Na2SO4 và (NH4)2S D. KNO3 và (NH4)2CO3 Câu 5: Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch :
A. Fe2+ , Fe3+ , NO3- , CO32- . B. Na+ , Cu2+, OH-, H+ . C. H+ , K+ , NO3- , Cl- . D. Mg2+, Ca2+ , OH- , Cl-. Câu 6: Số oxi hóa của N được xếp theo thứ tự tăng dần như sau :
A. NH3 , N2 , NH4+ , NO , NO2 B. N2 , NO , NH3 , NO2- , NO3- C. NH3 , N2O , NO , NO2- , NO3- D. NO , N2O , NH3 , NO3- , N2 Câu 7: Để phân biệt 4 dung dịch đựng trong bốn lọ mất nhãn : amoni sunfat, amoni clorua, natri sunfat, natri hiđroxit. Ta chỉ dùng một thuốc thử là
A. Ba(OH)2. B. CaCl2 C. AgNO3. D. KOH Câu 8: Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu oxit đó là : A. CO2 B. CO C. SO2 D. P2O5 Câu 9: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3 và CaCO3 rồi cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)2, thu được kết tủa B và dung dịch C . Đun nóng dung dịch C thu được kết tủa B. A, B, C lần lượt là các chất :
A. CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2. B. CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3. C. CO, CaCO3, Ca(HCO3)2. D. CO, Ca(HCO3)2, CaCO3. Câu 10: Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1:1 về số mol, có phương trình ion rút gọn là :
A. CO32- + 2H+ H2O + CO2 B. 2Na+ + SO42- Na2SO4 C. CO32- + 2H+ H2CO3 D. CO32- + H+ HCO3-
DeThi.edu.vn
KIỂM TRA 15’ Họ và tên:........................................... Môn: HÓA HỌC Lớp:10 ....
C©u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 §A
Câu 1: Bổ túc phản ứng : Al + HNO3loãng N2 + ...
A. N2 + Al(NO3)2 + Al(NO3)3 + H2O B. N2 + Al(NO3)3 C. N2 + Al(NO3)2 + H2O D. N2 + Al(NO3)3 + H2O Câu 2: Phương trình điện li của Al2(SO4)3 là:
A. Al2(SO4)3 2Al3+ + 2SO43- B. Al2(SO4)3 Al3+ + 3SO42 –
C. Al2(SO4)3 2Al3+ + 3SO42- D. Al2(SO4)3 2Al3+ + 3SO43 - Câu 3: Cho 200 ml dd Ba(OH)2 0,2M vào 300 ml dd HCl 0,1M. Khối lượng BaCl2 thu được là :
A. 2,08 gam. B. 3,12 gam. C. 5,2 gam. D. 6,24 gam. Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
Khí A dung dịch A B khí A C D + H2O
(A là hợp chất của nitơ). A,D lần lượt là : A. NH4Cl và N2O. B. NH3 và NH4NO3. C. NH3 và N2O. D. NH4Cl và NH4NO3. Câu 5: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra : A. HCl + KOH KCl + H2O B. CuSO4 + Na2S CuS + Na2SO4 C. FeSO4 + 2KOH Fe(OH)2 + K2SO4 D. K2CO3 + 2NaCl Na2CO3 + 2KCl Câu 6 : Thể tích khí NH3 (đktc) cần để trung hòa vừa đủ 200 gam dd HNO3 12,6 % khí là: A.6,72 lít B.4,48 lít C.2,24 lít D.8,96 lít Câu 7 : ë điều kiện thường P trắng kém bền hơn P đỏ là do : A.P trắng có cấu trúc polime còn P đỏ có cấu trúc tứ diện B.P trắng dễ phát quang trong bóng tối C.P trắng hoạt động hơn P đỏ D.P trắng có cấu trúc tứ diện kém bền còn P đỏ có cấu trúc polime Câu 8 : Hòa tan sắt trong axit nitric đặc, nóng (dư), Chất tan trong dung dịch thu được là : A.N2O, HNO3 B.Fe(NO3)3, HNO3 C.Fe(NO3)3 D.Fe(NO3)2 Câu 9 : Axit nitric không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với : A.FeO B.ZnO C.Fe3O4 D.Fe(OH)2 Câu 10 : Phản ứng giữa photpho và axit nitric đặc nóng, giả thiết tạo ra khí nitơ đioxit. Tổng các hệ số trong phương trình khi cân bằng là : A.20 B.24 C.10 D.13
O H2 HCl NaOH 3 HNO
ot
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.