.jpg)
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh………………………………………. Số báo danh: ……………………………………………. • Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137.
Câu 1. Chất nào sau đây là muối axit?
A. NaCl B. NaH2PO4. C. NaOH. D. NaNO3.
Câu 2. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A. Etylamin. B. Glyxin. C. Valin. D. Alanin
Câu 3. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?
A. Ag. B. Mg. C. Fe. D. Cu.
Câu 4. Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là
A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5 C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3
Câu 5. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. K B. Al. C. Fe. D. Ba.
Câu 6. Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước?
A. KCl, NaCl. B. Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2. C. NaCl, K2SO4 D. Na2SO4, KCl.
Câu 7. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Al2O3. B. NaOH. C. CaO. D. HCl.
Câu 8. Sắt (III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hidroxit là
A. FeCO3. B. Fe(OH)3 C. Fe3O4 D. Fe(OH)2.
Câu 9. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Ag. B. Cu. C. Al. D. Hg
Câu 10. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
D. Polietilen. B. Tinh bột C. Poli(vinyl clorua) D. Tơ visco.
Câu 11. Chất nào sau đây là đipeptit?
A. Ala-Gly-Ala B. Gly-Gly-Gly. C. Ala-Ala-Ala. D. Ala-Gly.
Câu 12. Chất thải hữu cơ chứa protein khi bị phân hủy thường sinh ra khí X có mùi trứng thối, nặng hơn không khí, rất độc. Khí X là
A. CO2. B. N2 C. H2S. D. O2.
Câu 13. Chất nào sau đây thuộc loại motosaccarit?
A. Tinh bột. B. Glixerol C. Saccarozơ. B. Glucozơ.
Câu 14. Số nguyên tử hidro trong phân tử axit stearic là
A. 31. B. 33. C. 36. D. 34.
Câu 15. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
A. Mg. B. Au. C. Ag. D. Cu.
Câu 16. Công thức phân tử của ancol etylic là
A. C3H8O3. B. CH4O. C. C2H6O. D. C2H4O2
Câu 17. Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?
Mã đề thi 204
DeThi.edu.vn
A. K2O. B. CuO. C. Na2O. D. BaO.
Câu 18. Natri hiđrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit Công thức của natri hiđrocacbonat là
A. NaHCO3. B. Na2CO3 C. NaOH. D. NaHS.
Câu 19. Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A. NaNO3. B. KCl B. NaCl. D. NaOH.
Câu 20. Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
B. K2Cr2O7. B. Cr(OH)3 C. CrO3. D. Cr(OH)2
Câu 21. Thủy phân hoản toàn m gam tinh bột thành glucozơ, Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng trắng bạc (hiệu suất 100%), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
A. 18,0. B. 32,4 C. 16,2 D. 36,0.
Câu 22. Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,18 mol khí H2. Giá trị của m là
A. 3,78. B. 2.16. C. 3,24 D. 4,86.
Câu 23. Cho 10 gam CaCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là
A. 4,48. B. 3.36. C. 1,12. D. 2,24.
Câu 24. Cho 7,12 gam alanin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 10,59 B. 12,55. C. 8,92. D. 10,04
Câu 25. Cho FeO phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
A. FeS. B. Fe2(SO4)3. C. FeSO3. D. FeSO4
Câu 26. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp. B. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen. C. Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi. D. Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit
Câu 27. Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
A. Fructozơ. B. Propan-1,3-diol. C. Anbumin. D. Ancol propylic.
Câu 28. Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng. thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.