
SỞ GD&ĐT TUYÊN QUANG ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 TRƯỜNG THPT CHUYÊN Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC (Đề thi có 04 trang) Thời gian: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 001 Họ và tên:………………………………………………BD……………….Lớp………………
Tô vào Phiếu TLTN phương án đúng nhất Cho nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cr=52; Cu=64; Ag=108.
Câu 1: Cho m gam dung dịch glucozơ 16,2% vào dung dịch AgNO3 dư, đun nóng, sau phản ứng thu được 38,88 gam Ag. Giá trị của m là A. 200. B. 250. C. 300. D. 280. Câu 2: Hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố C và H là A. Metyl clorua. B. Anilin. C. Anđehit fomic. D. Metan. Câu 3: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tăng dần tính bazơ: (1) metylamin, (2) amoniac, (3) etylamin; (4) anilin; (5) đimetylamin. A. (2) < (1) < (3) < (4) < (5). B. (4) < (2) < (1) < (3) < (5). C. (4) < (5) < (2) < (3) < (1). D. (2) < (5) < (4) < (3) < (1). Câu 4: Triolein có công thức cấu tạo là A. (C15H31COO)3C3H5. B. (C17H33COO)3C3H5. C. (C17H35COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5. Câu 5: Cho các kim loại Na, Ba, Fe, Mg, Zn, Cu lần lượt phản ứng với dung dịch AgNO3. Số trường hợp phản ứng tạo ra kim loại là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 6: Cho biết có bao nhiêu dẫn xuất benzen có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với NaOH? A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 7: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A. CH3CH2OH. B. CH3CH3. C. CH3CHO. D. CH3COOH. Câu 8: Chất X có công thức C5H10O2, đun nóng X với dung dịch NaOH thu được ancol có phân tử khối bằng 32. Số công thức cấu tạo của X là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 9: Al2O3 không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây? A. HCI. B. Ba(OH)2. C. NaNO3. D. NaHSO4. Câu 10: Cho từ từ đến hết dung dịch chứa x mol HCl vào dung dịch X chứa đồng thời 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,032 lít CO2 (đktc). Giá trị của x là A. 0,36. B. 0,8. C. 0,48. D. 0,18. Câu 11: Polime nào sau đây trong thành phần nguyên tố chứa nitơ? A. Cao su buna. B. Poli(vinyl clorua). C. Tơ nilon-7. D. Polietilen Câu 12: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Al. B. K. C. Fe. D. Mg. Câu 13: Chọn phát biểu đúng A. Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được ancol. B. Công thức phân tử của tristearin là C57H108O6. C. Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn. D. Ở điều kiện thường triolein là chất rắn không tan trong nước, nhẹ hơn nước. Câu 14: Đốt cháy a gam P trong O2 (dư) tạo thành chất X. Cho X tác dụng với dung dịch chứa 0,09 mol Ba(OH)2 rồi cô cạn thu được 19,01 gam muối khan. Giá trị của a là A. 1,395. B. 4,34. C. 3,50. D. 2,17.
DeThi.edu.vn
Câu 15: Cặp ion cùng tồn tại trong dung dịch là A. OH-, Ba2+. B. Ba2+, SO42-. C. HSO4-, HCO3-. D. H+, OH-. Câu 16: Cho các chất: glucozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ, benzyl axetat, glixerol. Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là: A. 5. B. 4. C. 6. D. 3. Câu 17: Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất có ký hiệu hóa học là: A. Os. B. CI. C. Hg. D. W. Câu 18: Phương trình phản ứng nào sau dùng để sản xuất khi than khô? A. C + CO2 → 2CO. B. C + O2 → CO2. C. 2C + O2 → 2CO. D. C + H2O → CO + H2 Câu 19: Mô tả hiện tượng nào sau đây không chính xác? A. Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào dung dịch Ala-Gly-Lys thấy xuất hiện màu tím. B. Nhỏ dung dịch phenolphtalein vào dung dịch lysin thấy dung dịch không đổi màu. C. Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím. D. Cho vài giọt dung dịch brom vào ống nghiệm đựng anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng. Câu 20: Cho các chất: buta-1,3-dien, benzen, ancol anlylic, anđehit axetic, axit acrylic, vinyl axetat. Khi cho các chất đó cộng H2 dư (xúc tác Ni, tº) thu được sản phẩm hữu cơ, đốt cháy sản phẩm hữu cơ này cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2. Số chất thỏa mãn là A. 5. B. 3. C. 4. D. 6. Câu 21: Điện phân dung dịch NaCl …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.