
1/4 - Mã đề 211
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: KHTN - Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137. * Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước
Câu 41. Thủy phân 102,6 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được m gam glucozơ. Giá trị của m là
A. 54,0. B. 40,5. C. 81,0. D. 108,0. Câu 42. Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
A. CaCO3. B. CaO. C. Ca(OH)2. D. CaSO4. Câu 43. Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. AgNO3. B. HCl. C. NaCl. D. CuSO4. Câu 44. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A. CH3NH2. B. (CH3)3N. C. CH3CH2NH2. D. CH3NHCH3. Câu 45. Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc -glucozơ có số nhóm -OH là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 46. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A. Na. B. Mg. C. Fe. D. K. Câu 47. Chất béo là thức ăn quan trọng của con người. Tại ruột non của cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật, chất béo bị thủy phân thành axit béo và
A. glixerol. B. NH3, CO2 và H2O. C. CO2 và H2O. D. etylen glicol. Câu 48. Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 14,4 gam Cu. Giá trị của m là
A. 6,3. B. 12,6. C. 10,5. D. 8,4. Câu 49. Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của chất nào sau đây?
A. P2O5. B. K. C. K2O. D. N. Câu 50. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A. Ag. B. Fe. C. Zn. D. Hg. Câu 51. Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: tơ tằm, bông, capron, nitron, xenlulozơ axetat, visco, nilon-6,6?
A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 52. Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là
A. Fe(OH)3. B. FeCl2. C. FeSO4. D. Fe2O3. Câu 53. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
A. có bọt khí thoát ra. B. có kết tủa trắng và bọt khí. C. có kết tủa trắng. D. không có hiện tượng gì. Câu 54. Quặng manhetit là quặng giàu sắt nhất nhưng hiếm có trong tự nhiên. Trong quặng manhetit chứa nhiều hợp chất nào sau đây?
A. Fe3O4. B. Fe2O3. C. Fe(OH)3. D. FeO.
Mã đề 211
DeThi.edu.vn
2/4 - Mã đề 211
Câu 55. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Fe. B. Al. C. K. D. Cu. Câu 56. Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là
A. CO. B. He. C. H2. D. N2. Câu 57. Đốt cháy hết một lượng kim loại Mg trong khí O2 dư thu được sản phẩm là 8,0 gam magie oxit. Thể tích khí O2 đã tham gia phản ứng là
A. 3,36 lít. B. 1,12 lít. C. 4,48 lít. D. 2,24 lít. Câu 58. Ở điều kiện thường, chất tồn tại ở trạng thái rắn là
A. alanin. B. etylamin. C. anilin. D. etyl axetat. Câu 59. Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl dư?
A. Al. B. Fe. C. Ag. D. Mg. Câu 60. Chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng với CH4?
A. C2H6. B. C2H2. C. C3H4. D. C2H4. Câu 61. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poli(hexametylen ađipamit). B. Polietilen. C. Polipropilen. D. Poli(metyl metacrylat). Câu 62. Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
A. +2. B. +6. C. +3. D. +4. Câu 63. Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
A. NaHCO3. B. NaNO3. C. NaOH. D. Na2CO3. Câu 64. Số nguyên tử oxi trong phân tử metyl axetat là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 65. Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
A. Al. B. Cu. C. Li. D. Fe. Câu 66. Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là
A. Al2O3. B. AlCl3. C. Al(NO3)3. D. Al(OH)3. Câu 67. Công thức của tristearin là
A. (C2H5COO)3C3H5. B. (CH3COO)3C3H5. C. (C17H35COO)3C3H5. D. (HCOO)3C3H5. Câu 68. Cho …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.