Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2020 - Đề 52 (Có đáp án)
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2020 - Đề 52 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

ĐỀ THI THỬ SỐ 1 NĂM HỌC 2020 ( ĐỀ 52) Câu 41 Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 0,75M bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, đến khi khối lượng dung dịch giảm 13,35 gam thì dừng điện phân. Thời gian điện phân là? A. 9650 giây B. 7720 giây C. 6755 giây D. 8685 giây [<br>] Câu 42. Metyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3. [<br>] Câu 43. Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo? A. Amilozơ. B. Polietilen. C. Nilon-6,6. D. Nilon-6. [<br>] Câu 44. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s1? A. 13Al. B. 12Mg. C. 11Na. D. 19K. [<br>] Câu 45. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường? A. Benzen. B. Metan. C. Toluen. D. Etilen. [<br>] Câu 46. Chất nào sau đây có tên gọi là đường nho? A. Fructozơ. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. Tinh bột. [<br>] Câu 47. Dãy các kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện là A. Na, K, Ca, Al. B. Al, Ca, Cu, Ag. C. Mg, Zn, Pb, Ni. D. Fe, Cu, Ag, Au. [<br>] Câu 48. Trong công nghiệp, kim loại Al được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây? A. Điện phân nóng chảy Al2O3. B. Dùng Mg khử AlCl3. C. Điện phân nóng chảy AlCl3. D. Điện phân dung dịch AlCl3. [<br>] Câu 49. Kim cương và than chì là các dạng A. thù hình của cacbon. B. đồng vị của cacbon. C. đồng phân của cacbon. D. đồng hình của cacbon. [<br>] Câu 50. Công thức phân tử của ancol metylic là A. CH2O. B. CH4O. C. C2H6O. D. C3H8O. [<br>] Câu 51. Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure? A. Triolein. B. Glyxin. C. Anbumin. D. Gly-Ala. [<br>] Câu 52. Cho các chất sau: H2O, HF, NaClO, CH3COOH, H2S, CuSO4, Ba(OH)2. Số chất thuộc loại điện li yếu là A. 6. B. 5. C. 3. D. 4. [<br>] Câu 53. Loại đá (hay khoáng chất) không chứa canxi cacbonat là A. thạch cao. B. đá vôi. C. đá hoa. D. đá phấn. [<br>] Câu 54. Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là A. Ag. B. K. C. Ca. D. Na. [<br>] Câu 55. Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

DeThi.edu.vn

Trang 2

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là A. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc. B. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc. C. CH3COOH và C2H5OH. D. CH3COOH và CH3OH. [<br>] Câu 56. Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá (kể cả hút thụ động) cao gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là A. cafein. B. nicotin. C. moocphin. D. aspirin. [<br>] Câu 57. Thủy phân peptit Gly-Ala-Phe-Gly-Ala-Val thu được tối đa bao nhiêu đipeptit chứa Gly? A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. [<br>] Câu 58. Trộn dung dịch chứa a mol NaHCO3 với dung dịch chứa a mol NaHSO4 rồi đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. X có thể tẩy trắng quỳ tím. B. X môi trường bazơ. C. X không làm chuyển màu quỳ tím. D. X có môi trường axit. [<br>] Câu 59. Cho các phát biểu sau (a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. (b) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc. (c) Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận nghịch. (d) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. [<br>] Câu 60. Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH vừa đủ, ta thu được sản phẩm là A. C17H35COONa và etanol. B. C17H33COONa và glixerol. C. C17H33COOH và glixerol. D. C17H35COOH và glixerol. [<br>] Câu 61. Cho các phản ứng: Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu 2Fe2+ + Cl2 → 2Fe3+ + 2Cl− 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+ Dãy các chất và ion nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa? A. Cu2+ > Fe2+ > Cl2 > Fe3+. B. Fe3+ > Cl2 > Cu2+ > Fe2+. C. Cl2 > Cu2+ > Fe2+ > Fe3+. D. Cl2 > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+. [<br>] Câu 62. Cho 14 gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của phenol trong hỗn hợp A là A. 67,1%. B. 32,9%. C. 50,8%. D. 49,2%. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo