
ST & BTVN I-1,2:
THANKS ALL 1
1: Kim loại nào sau đây có khả năng tác dụng mạnh với nước ở điều kiện thường?
A. Mg. B. Al. C. Fe. D. Ba 2: Tripeptit tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu
A. đỏ. B. vàng. C. trắng. D. tím. 3: Axit nào sau đây là axit béo? A. Axit axetic. B. Axit benzoic. C. Axit stearic. D. Axit oxalic. 4: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong Valin là
A. 18,67%. B. 15,05%. C. 11,96%. D. 15,73%. 5: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. W. B. Pb. C. Cr. D. Fe. 6: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl acrylat. B. etyl acrylat. C. propyl fomat. D. metyl axetat. 7: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất nóng lên làm cho băng tan chảy nhanh và nhiều hiện tượng thiên nhiên khác. Một số khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng này khi nồng độ của chúng vượt quá tiêu chuẩn cho phép. Nhóm khí đó là A. CH4 và H2O. B. N2 và CO. C. CO2 và CO. D. CO2 và CH4. 8: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
A. NaCl. B. HCl. C. Ca(OH)2. D. NaHSO4. 9: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. 10: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit HCl dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là A. 6,72 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 67,2 lít. 11: Dung dịch axit nào sau đây hòa tan được SiO2?
A. HCl. B. HF. C. HBr. D. HI. 12: Cho 0,1 mol FeCl2 phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 10,8. B. 28,7. C. 39,5. D. 17,9. 13: Thành phần chính của phân ure là
A. NH4H2PO4. B. (NH2)2CO. C. NH4HCO3. D. (NH4)2HPO4. 14: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm
A. MgO, Fe3O4, Cu. B. Mg, Al, Fe, Cu. C. MgO, Fe, Cu. D. Mg, Fe, Cu. 15: Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào ống nghiệm theo cách sau: Khí X được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
A. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2. B. Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. C. 2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. D. CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O. 16: Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là: A. (2), (3), (4). B. (1), (2), (4). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (4). 17: Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ nilon-6,6. B. Tơ axetat. C. Tơ tằm. D. Tơ capron 18: Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây? A. NaOH. B. NaCl. C. Br2. D. Na
DeThi.edu.vn
ST & BTVN I-1,2:
THANKS ALL 2
19: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là A. 3. B. 5. C. 4 D. 6. 20: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên gọi của X là A. 2-Metylbutan. B. etan. C. 2,2-Đimetylpropan. D. 2-Metylpropan. 21: Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch X là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 7. 22. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al và Mg trong 500ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y, lượng kết tủa tạo thành được biểu diễn theo đồ thị sau:
Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch Y là?
A. 23,06 B. 30,24 C. 21,48 D. 22,79 23: Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Nếu cho X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.