
Trang 1/3 - Mã đề thi 570
SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂM
------------------------------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: Hóa học Lớp: 12 Thời gian: 50 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:……………………………….. SBD: ……………….
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: (H = 1; Li =7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137)
Câu 1: Este phenyl axetat CH3COOC6H5 được điều chế bằng phản ứng nào ?
A. CH3COOH + C6H5OH (xt, to). B. CH3OH + C6H5COOH (xt, to). C. CH3OH + (C6H5CO)2O (xt, to). D. (CH3CO)2O + C6H5OH (xt, to). Câu 2: Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là
A. [C6H5O2(OH)3]n. B. [C6H7O3(OH)3]n. C. [C6H8O2(OH)3]n. D. [C6H7O2(OH)3]n. Câu 3: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :
A. propen. B. toluen. C. stiren. D. isopren. Câu 4: Thủy phân este X có công thức phân tử là C4H8O2 trong môi trường axit thì thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Oxi hóa Y trong điều kiện thích hợp thu được Z. Vậy tên gọi của X là: Thủy phân este X có công thức phân tử là C4H8O2 trong môi trường axit thì thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Oxi hóa Y trong điều kiện thích hợp thu được Z. Vậy tên gọi của X là:
A. etyl axetat B. propyl fomat C. metyl propionat D. metyl axetat Câu 5: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. CH3CHO B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. HCOOH. Câu 6: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A. C17H35COONa và glixerol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C15H31COONa và etanol. D. C15H31COOH và glixerol. Câu 7: H2N–(CH2)4–CH(NH2)–COOH có tên gọi là :
A. lysin. B. axit glutamic. C. glyxin. D. alanin. Câu 8: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là :
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 9: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng
A. luôn sinh ra axit và ancol. B. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường. C. thuận nghịch (trừ những trường hợp đặc biệt). D. không thuận nghịch.
Câu 10: Cho phản ứng este hóa : RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
Để phản ứng chuyển dịch ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp nào sau đây ? A. Dùng H2SO4 đặc để hút nước và làm xúc tác. B. Chưng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp phản ứng. C. Tất cả đều đúng. D. Tăng nồng độ của axit hoặc ancol. Câu 11: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino. C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. Câu 12: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. fructozơ. D. glucozơ. Câu 13: Hai chất đồng phân của nhau là
A. fructozơ và glucozơ. B. fructozơ và mantozơ.
o 2 4 H SO ñaëc,t
Mã đề 570
DeThi.edu.vn
Trang 2/3 - Mã đề thi 570
C. glucozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ. Câu 14: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là :
A. Amilopectin. B. PVC. C. PE. D. Nhựa bakelit. Câu 15: Polivinyl clorua có công thức là A. (-CH2-CHBr-)n. B. (-CH2-CHF-)n. C. (-CH2-CH2-)n. D. (-CH2-CHCl-)n. Câu 16: Este metyl acrilat có công thức là:
A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOCH=CH2. Câu 17: Este etyl axetat có công thức là A. CH3COOH. B. CH3CHO. C. CH3COOC2H5. D. CH3CH2OH. Câu 18: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. B. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2) 6-NH2. C. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. D. H2N-(CH2)5-COOH. Câu 19: Từ chuỗi phản ứng sau :
C2H6O X Axit axetic Y CTCT của X và Y lần lượt là : A. CH3CHO, HOCH2CH2CHO. B. CH3CHO, C2H5COOH. C. CH3CHO, HCOOC2H5. D. CH3CHO, CH3COOCH3. Câu 20: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. dung dịch HCl. B. Cu(OH)2. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch NaCl Câu 21: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.