
Trang 1/3 - Mã đề thi 485
SỞ GD & ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂM
------------------------------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: Hóa học Lớp: 12 Thời gian: 50 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:……………………………….. SBD: ……………….
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: (H = 1; Li =7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137)
Câu 1: Từ chuỗi phản ứng sau :
C2H6O X Axit axetic Y CTCT của X và Y lần lượt là : A. CH3CHO, CH3COOCH3. B. CH3CHO, HCOOC2H5. C. CH3CHO, HOCH2CH2CHO. D. CH3CHO, C2H5COOH. Câu 2: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch HCl. D. Cu(OH)2. Câu 3: Este phenyl axetat CH3COOC6H5 được điều chế bằng phản ứng nào ?
A. CH3COOH + C6H5OH (xt, to). B. CH3OH + C6H5COOH (xt, to). C. (CH3CO)2O + C6H5OH (xt, to). D. CH3OH + (C6H5CO)2O (xt, to).
Câu 4: Cho phản ứng este hóa : RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
Để phản ứng chuyển dịch ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp nào sau đây ? A. Dùng H2SO4 đặc để hút nước và làm xúc tác. B. Tăng nồng độ của axit hoặc ancol. C. Tất cả đều đúng. D. Chưng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp phản ứng. Câu 5: H2N–(CH2)4–CH(NH2)–COOH có tên gọi là :
A. lysin. B. glyxin. C. alanin. D. axit glutamic. Câu 6: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chỉ chứa nhóm cacboxyl. B. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. C. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. D. chỉ chứa nhóm amino. Câu 7: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A. C17H35COONa và glixerol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C15H31COONa và etanol. D. C15H31COOH và glixerol. Câu 8: Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là
A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H5O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H8O2(OH)3]n. Câu 9: Thủy phân este X có công thức phân tử là C4H8O2 trong môi trường axit thì thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Oxi hóa Y trong điều kiện thích hợp thu được Z. Vậy tên gọi của X là:
A. metyl axetat B. metyl propionat C. propyl fomat D. etyl axetat Câu 10: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng
A. luôn sinh ra axit và ancol. B. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường C. thuận nghịch (trừ những trường hợp đặc biệt). D. không thuận nghịch. Câu 11: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là :
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 12: Hai chất đồng phân của nhau là
o 2 4 H SO ñaëc,t
o 3 2 4 CH OH, H SO ñaëc, t
Mã đề 485
DeThi.edu.vn
Trang 2/3 - Mã đề thi 485
A. glucozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ. C. fructozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ. Câu 13: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. fructozơ. D. glucozơ. Câu 14: Polivinyl clorua có công thức là
A. (-CH2-CHF-)n. B. (-CH2-CH2-)n. C. (-CH2-CHCl-)n. D. (-CH2-CHBr-)n. Câu 15: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là :
A. Amilopectin. B. PVC. C. PE. D. Nhựa bakelit. Câu 16: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. CH3CHO B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. HCOOH. Câu 17: Este metyl acrilat có công thức là: : Este metyl acrilat có công thức là: A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3. Câu 18: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là :
A. propen. B. toluen. C. stiren. D. isopren. Câu 19: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. B. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2) 6-NH2. C. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH. D. H2N-(CH2)5-COOH. Câu 20: Este etyl axetat có công thức là
A. CH3CH2OH. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. CH3COOC2H5. Câu 21: Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở (cấu tạo từ Gly, Ala) và este Y (được tạo ra từ phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic no, đơn chức và metanol). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 15,68 lít O2 (đktc). Mặc khác, thủy phân m gam E trong …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.